Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, vị trí cống đầu kênh, mức trần phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng, phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thuỷ lợi phí (TLP) được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Mức thu thủy lợi phí
  • Mức thu thuỷ lợi phí (TLP) được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/20...
  • Đối với các đơn vị có diện tích miễn thuỷ lợi phí thuộc vùng miền núi (theo quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Uỷ ban dân tộc) áp dụng theo mức thu vùng miền núi được quy định tại mục...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
  • 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Chính phủ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu thủy lợi phí
  • Mức thu thuỷ lợi phí (TLP) được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 1, Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/20...
  • Đối với các đơn vị có diện tích miễn thuỷ lợi phí thuộc vùng miền núi (theo quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Uỷ ban dân tộc) áp dụng theo mức thu vùng miền núi được quy định tại mục...
Rewritten clauses
  • Left: - Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi; Right: khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
Target excerpt

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung m...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước 1. Vùng miền núi: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha. 2. Các vùng còn lại: Các cống lấy nước để tưới cho diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha. Đơn vị quản lý thuỷ nông thống nhất với các tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức trần phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng Phí dịch vụ lấy nước kênh nội đồng không được miễn thuỷ lợi phí, các đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phải có nhiệm vụ thu thuỷ lợi phí để bù đắp chi phí trong phạm vi quản lý của mình. Mức trần phí dịch vụ lấy nước của tổ chức hợp tác dùng nước tính từ sau cống đầu kênh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Miễn thuỷ lợi phí a) Đối tượng và phạm vi miễn thuỷ lợi phí; nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thuỷ lợi phí; trình tự, thủ tục, hồ sơ được miễn thuỷ lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán nguồn kinh phí miễn thu thủy lợi phí: thực hiện theo quy định tại Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung: a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt công trình tạo nguồn tưới từ bậc 2 trở lên; b) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt diện tích miễn thu thuỷ lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ nội dung về Thuỷ lợi phí thuộc Điều 30, Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 98/CP ngày 27 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc quy định thi hành Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Nghị định số 112-HĐBT ngày 25 tháng 8 năm 1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thu t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ nội dung về Thuỷ lợi phí thuộc Điều 30, Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 98/CP ngày 27 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc quy định thi hành Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Nghị định số 112-HĐBT ngày 25 tháng...
  • Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ nội dung về Thuỷ lợi phí thuộc Điều 30, Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 04/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định một số chính...
Target excerpt

Điều 30. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 98/CP ngày 27 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc quy định thi hành Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Giám đốc các doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Điều 3. Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Điều 5. Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Chương II Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Điều 6. Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...