Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
40/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
83/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 137/2007/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊC...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Phan Đình Trạc
- Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Về quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. 2. Thức ăn chăn nuôi tại quy định này bao gồm thức ăn hỗn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này. Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này.
- Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này áp dụng về quản lý nhà nước, kiểm tra, thanh tra, xử lý khi có vi phạm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- không bao gồm lĩnh vực thức ăn thủy hải sản và hoạt động xuất nhập khẩu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thực hiện Quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập; giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập
- giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối với các huyện còn lại, diện tí...
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là các cơ sở) hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi (sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng, vận chuyển) trên địa bàn tỉnh Nghệ...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Cơ sở sản xuất phải được bố trí ở những địa điểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau: a) 120 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện miền núi. b) 100 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện còn lại. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
- 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết:
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau:
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi:
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. Nơi bày bán và bảo quản hàng hóa thức ăn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
- Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy; các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy đị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư: 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh. 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư:
- 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh.
- 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định đó
- Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
- 1. Thức ăn chăn nuôi được sản xuất, kinh doanh, sử dụng phải có công bố tiêu chuẩn chất lượng áp dụng, công bố hợp quy
- các thông tin về chất lượng trên nhãn hàng hóa, bao bì hoặc tài liệu kèm theo phải thể hiện đầy đủ và chính xác theo đúng quy định của pháp luật
Left
Điều 6.
Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định. 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng: a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ: 1. Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trình, thủ tục hỗ trợ gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho đối tượng được hỗ trợ. 2. UBND các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ:
- Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trìn...
- UBND các huyện, thành phố, thị xã có KCN nhỏ, căn cứ yêu cầu và kế hoạch phát triển, hằng năm lập kế hoạch hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng KCN nhỏ gửi Sở Công Thương để tổng hợp, gửi Sở Kế hoạch...
- Điều 6. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố hợp quy
- Là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa là thức ăn chăn nuôi theo quy định.
- 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng:
Left
Điều 7
Điều 7 . Công tác k iểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung kiểm tra tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi: a) Việc thực hiện, chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. b) Việc thực hiện và đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy, và các tài liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Xử lý khi có sai phạm 1. Khi kiểm tra phát hiện có sai phạm các đoàn kiểm tra phải chuyển các hồ sơ có liên quan đến cơ quan thanh tra có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm túc. a) Xử phạt về hành vi vi phạm hành chính: hình thức và mức độ xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Nghị định số 08/2011/NĐ-CP ngày 25...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành. 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra. 3. Nội dung thanh tra về chất lượng thức ăn chăn nuôi là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chính sách phát triển và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; b) Tham mưu, soạn thảo, trình UBND tỉnh ban hành và tổ chức thực hiện các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị: Công An, Hải quan, Quản lý thị trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.