Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
719/QĐ- TTg
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm
309/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ kinh phí phòng, chống bệnh dịch gia súc, gia cầm, bao gồm dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc, tai xanh ở lợn và cúm gia cầm với các nội dung và mức hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau: 1. Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm trong thời gian có dịch (chỉ áp dụng cho đàn giống đang trong thời kỳ khai thác sản xuất và theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ và nguồn kinh phí phòng, chống dịch: 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch kể từ ngày có quyết định công bố dịch đến khi có quyết định công bố hết dịch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Riêng kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm, ngân sách nhà nước hỗ trợ trong thời gian có dịch và sau dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về vay vốn của chủ chăn nuôi 1. Khoanh nợ trong thời gian hai năm (chăn nuôi trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai), một năm (chăn nuôi lợn, gia cầm) đối với số dư nợ vay đến ngày công bố dịch tại địa phương mà các chủ chăn nuôi đã vay vốn các ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng được phép hoạt động theo quy định của pháp luật để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, Bộ Tài chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm cho các nội dung và mức hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) của Trung ương và địa phương (trong Quyết định này gọi là chủ chăn nuôi) để khắc phục khó khăn do dịch cúm...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định này.
- Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, Bộ Tài chính xem xét hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương...
- Điều 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm cho các nội dung và mức hỗ trợ như sau:
- Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) của Trung ương và địa phương (trong Quyết định này gọi là chủ chăn nuôi) để khắc ph...
- a) Mức hỗ trợ bình quân 15.000 đồng/con gia cầm bị tiêu hủy do mắc bệnh dịch hoặc trong vùng dịch phải tiêu hủy bắt buộc;
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định này.
- Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi cho công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, Bộ Tài chính xem xét hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương...
Điều 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm cho các nội dung và mức hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia cầm (gà, vịt,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. 3. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây của Thủ tướng Chính phủ: Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 574/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2005.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Các chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 2. Các chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- 3. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây của Thủ tướng Chính phủ: Quyết định số 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 về việc hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 574/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2005.
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 574/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2005.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections