Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nguyên tắc định giá 1. Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số và chính sách hỗ trợ đất đai cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số và chính sách hỗ trợ đất đai cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nguyên tắc định giá
  • Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định.
  • UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I) a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 . b) Đất nông nghiệp: - Đất trồng lúa nước : Được chia làm 2 khu vực các xã và các phường để xác định giá: + Tại địa bàn các phường và các thửa thuộc địa bàn các xã nhưng giáp ranh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Cá nhân được giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất phải thường trú tại địa bàn cấp xã nơi có đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng đất, được thuê đất. 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng và giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất được thực hiện khi đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Cá nhân được giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất phải thường trú tại địa bàn cấp xã nơi có đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng đất, được thuê đất.
  • Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng và giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất được thực hiện khi địa phương có quỹ đất và quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất
  • 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I)
  • a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng Căn cứ vào quỹ đất của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng vùng, cụ thể: 1. Đối với nơi chưa có đất sinh hoạt cộng đồng: Diện tích từ 200m 2 /th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng
  • Căn cứ vào quỹ đất của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện t...
  • 1. Đối với nơi chưa có đất sinh hoạt cộng đồng: Diện tích từ 200m 2 /thôn (bản) trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đất ở 1. Hỗ trợ đất ở lần đầu: Cá nhân không có nhà ở, đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và được miễn tiền sử dụng đất. 2. Hỗ trợ đất ở để bảo đảm ổn định cuộc sống: Cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ đất ở lần đầu:
  • Cá nhân không có nhà ở, đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định của Ủy ban nhân...
  • Hỗ trợ đất ở để bảo đảm ổn định cuộc sống:
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Hỗ trợ đất ở

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đất nông nghiệp 1. Hỗ trợ đất nông nghiệp lần đầu: Cá nhân không có đất nông nghiệp thì được hỗ trợ giao đất nông nghiệp lần đầu trong hạn mức giao đất nông nghiệp theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và không thu tiền sử dụng đất. 2. Hỗ trợ đất nông nghiệp để bảo đảm ổn định cuộc sống: Cá nhân đã được giao đất theo qu...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ thuê đất phi nông nghiệp không phải đất ở Cá nhân được Nhà nước cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở không thông qua đấu giá để sản xuất kinh doanh và được giảm 50% tiền thuê đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp pháp luật quy định khác.
Điều 7. Điều 7. Quỹ đất và nguồn kinh phí thực hiện 1. Quỹ đất để thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Luật Đất đai. 2. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 16 Luật Đất đai và khoản 3 Điều 8 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024./.