Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012

Open section

Tiêu đề

Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.000 đồng/kg (Năm nghìn đồng một kilôgam).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Mỗi xóm, khối, bản bố trí 01 công tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em; 2. Mức hỗ trợ hàng tháng đối với cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em bằng 0,1 mức lương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
  • 1. Mỗi xóm, khối, bản bố trí 01 công tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em;
  • 2. Mức hỗ trợ hàng tháng đối với cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em bằng 0,1 mức lương tối thiểu chung;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.000 đồng/kg (Năm nghìn đồng một kilôgam).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 16/02/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2012.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ xác định số lượng xóm, khối, bản ở mỗi huyện, thành phố, thị xã để cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện chi trả cho đối tượng. 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn tiêu chuẩn, chức n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ xác định số lượng xóm, khối, bản ở mỗi huyện, thành phố, thị xã để cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện chi trả cho đ...
  • 2. Giao Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 16/02/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012.
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.