Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đối tượng học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và học sinh THPT ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
67/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh
85/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đối tượng học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và học sinh THPT ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng là học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 và đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau: 1. Học sinh cấp tiểu học, trung học cơ sở có đủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung khoản 5, Điều 1 như sau “ 5. Gây trồng và kinh doanh s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Quy định đối tượng là học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 và đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg...
- 1. Học sinh cấp tiểu học, trung học cơ sở có đủ các điều kiện:
- a) Đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Qu...
- 1. Bổ sung khoản 5, Điều 1 như sau
- “ 5. Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh”.
- Quy định đối tượng là học sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 và đối tượng học sinh hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg...
- 1. Học sinh cấp tiểu học, trung học cơ sở có đủ các điều kiện:
- a) Đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Đối với việc thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú tiểu học và trung học cơ sở: UBND các huyện, thị xã có vùng kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn có trách nhiệm: - Phê duyệt danh sách các xã, thôn, bản được xét học sinh bán trú, danh sách học sinh bán trú được phép ở lại trường để học tập trong tuần d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 về việc Quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng chế độ học sinh bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Chánh Văn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 về việc Quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng ch...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Nghệ An
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 về việc Quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng ch...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Nghệ An
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: các trường học và cá nhân có liên quan chịu thi hành Quyết đinh này./. Right: các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Unmatched right-side sections