Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
44/2012/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
12/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 100/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 100/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
- a) Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau:
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Quy định này không điều chỉnh: a) Các hoạt động đầu tư trực tiếp vào Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
- Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.
- 2. Quy định này không điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước bỏ vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư trên địa bàn Nghệ An; 2. Nếu có sự khác nhau giữa quy định này với quy định khác do UBND tỉnh ban hành về cùng một nội dung thì áp dụng theo nội dung quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
- 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
- Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước bỏ vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư trên địa bàn Nghệ An;
- 2. Nếu có sự khác nhau giữa quy định này với quy định khác do UBND tỉnh ban hành về cùng một nội dung thì áp dụng theo nội dung quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông và trình tự thực hiện 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư; 2. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; 3. Đăng ký/ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư; 4. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở; 5. Thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy; 6. Bảo vệ môi trường; 7. Bồi thường, hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
- 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
- a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
- Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông và trình tự thực hiện
- 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư;
- 3. Đăng ký/ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư;
- Left: 2. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; Right: xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết các thủ tục đầu tư theo Quy định này tại Bộ phận MCLT. 2. Bộ phận MCLT có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này; trực tiếp liên hệ với các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan để giải quyết hồ sơ, thủ tục theo thẩm quyền v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.
- 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết các thủ tục đầu tư theo Quy định này tại Bộ phận MCLT.
- 2. Bộ phận MCLT có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm giải quyết thủ tục 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết các thủ tục đầu tư như sau: a) Xem xét, thẩm định, thẩm tra, giải quyết thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông. b) Trả lời bằng văn bản các nội dung thuộc lĩnh vực cơ quan mình được giao tham mưu, quản lý; chịu trách nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
- 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
- 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Điều 5 . Trách nhiệm giải quyết thủ tục
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết các thủ tục đầu tư như sau:
- a) Xem xét, thẩm định, thẩm tra, giải quyết thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. b) UBND tỉnh Nghệ An chấp thuận chủ trương đầu tư đối vớ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
- a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
- Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định:
- a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng) 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 15 ngày làm việc. 4. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận MCL...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
- đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
- Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng)
- 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự giải quyết: a) Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư: - Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
- Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
- Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền. 2. Thời gian giải quyết: a) Đối với các dự án nhóm B: 15 ngày làm việc; b) Đối với các dự án nhóm C: 10 ngày làm việc. 3. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về việc thẩm định t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền.
- 2. Thời gian giải quyết:
- a) Đối với các dự án nhóm B: 15 ngày làm việc;
- Left: Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở Right: 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy 1. Thẩm duyệt giải quyết: Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: Tối đa 10 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: a) Bộ phận MCLT tiếp nhận hồ sơ và trực tiếp chuyển đến Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh: 01 ngày làm việc. b) Phòng Cả...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
- 1. Thẩm duyệt giải quyết: Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh.
- 2. Thời gian giải quyết: Tối đa 10 ngày làm việc.
- 3. Trình tự giải quyết:
- Left: Điều 10. Thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy Right: giải pháp phòng cháy, chữa cháy
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 07 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo Quy định tại Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
- Điều 11. Bảo vệ môi trường
- 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất) 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc: - Thông báo thu hồi đất; - Phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp dự án đầu tư không phải trình...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc. 2. Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc.
- Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc tối ưu đáp ứng yêu cầu mỹ...
- Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất)
- 1. Cơ quan chủ trì giải quyết:
- a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc:
Left
Điều 13
Điều 13 . Xác định giá đất 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính. 3. Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp không thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 15 ngày làm việc. - Đối với trường hợp thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự thự...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này; b) Thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định k...
- a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này;
- Điều 13 . Xác định giá đất
- 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền quyết định: a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài. (UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình.
- 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Thẩm quyền quyết định:
- a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Left
Điều 1
Điều 1 5. Cấp phép xây dựng a) Thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 20 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng tại Bộ phận MCLT; - Bộ phận MCLT tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết; - Sở Xây dựng tổ ch...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước
- a) Đối với thiết kế kỹ thuật:
- Điều 1 5. Cấp phép xây dựng
- a) Thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng.
- b) Thời gian giải quyết: Tối đa 20 ngày làm việc.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan quản lý n hà nước 1. Các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan; các cơ quan tuyên truyền, báo chí, phát thanh, truyền hình và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền sâu rộng cho các tổ chức, doanh nghiệp, nhà đầu tư và nhân dân tro...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
- Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan quản lý n hà nước
- 1. Các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan
- các cơ quan tuyên truyền, báo chí, phát thanh, truyền hình và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền sâu rộng cho các tổ chức, do...
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
- Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
- 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
- Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư
- 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư.
- 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời bằng văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, b...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
- 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quý, năm.
- Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời...
Unmatched right-side sections