Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
44/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
28/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 100/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2013 và thay thế Quyết định số 3540/QĐUB.CN ngày 27/9/1996 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 100/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trê... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2013 và thay thế Quyết định số 3540/QĐUB.CN ngày 27/9/1996 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 44/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:28/2013/QĐ-UBND
- Left: ngày 10/7/2012 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: ngày 20/5/2013 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Quy định này không điều chỉnh: a) Các hoạt động đầu tư trực tiếp vào Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về việc phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Ngoài nội dung phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng tại quy định này, các nội dung khác thuộc lĩnh vực quy hoạch xây dựng (thành phần hồ sơ, bản vẽ, thuyết minh và đồ án quy hoạch; tỷ lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về việc phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Ngoài nội dung phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng tại quy định này, các nội dung khác thuộc lĩnh vực quy hoạch xây dựng (thành phần hồ sơ, bản vẽ, thuyết minh và đồ án quy hoạch
- tỷ lệ bản đồ quy hoạch...) thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về quy hoạch xây dựng.
- 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo cơ chế một cửa liên thông, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.
- 2. Quy định này không điều chỉnh:
- a) Các hoạt động đầu tư trực tiếp vào Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước bỏ vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư trên địa bàn Nghệ An; 2. Nếu có sự khác nhau giữa quy định này với quy định khác do UBND tỉnh ban hành về cùng một nội dung thì áp dụng theo nội dung quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lựa chọn địa điểm, lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều phải tuân theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lựa chọn địa điểm, lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều phải tuân theo quy định này.
- 1. Quy định này áp dụng đối với các nhà đầu tư trong và ngoài nước bỏ vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư trên địa bàn Nghệ An;
- 2. Nếu có sự khác nhau giữa quy định này với quy định khác do UBND tỉnh ban hành về cùng một nội dung thì áp dụng theo nội dung quy định này.
- Left: Điều 2. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông và trình tự thực hiện 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư; 2. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; 3. Đăng ký/ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư; 4. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở; 5. Thẩm duyệt về phòng cháy, chữa cháy; 6. Bảo vệ môi trường; 7. Bồi thường, hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quản lý quy hoạch xây dựng trong quy định này được hiểu là quản lý việc giới thiệu, chấp thuận địa điểm; lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quản lý quy hoạch xây dựng trong quy định này được hiểu là quản lý việc giới thiệu, chấp thuận địa điểm
- quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
- Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông và trình tự thực hiện
- 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư;
- 3. Đăng ký/ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư;
- Left: 2. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; Right: lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết các thủ tục đầu tư theo Quy định này tại Bộ phận MCLT. 2. Bộ phận MCLT có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này; trực tiếp liên hệ với các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan để giải quyết hồ sơ, thủ tục theo thẩm quyền v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch 1. Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam chịu trách nhiệm lưu hồ sơ quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh sau khi đồ án được phê duyệt. 2. Phòng Quản lý đô thị đối với UBND thành phố, thị xã; Phòng Công thương đối với UBND các huyện (sau đây gọi là Cơ quan quản lý xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch
- 1. Sở Xây dựng, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam chịu trách nhiệm lưu hồ sơ quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh sau khi đồ án được phê duyệt.
- 2. Phòng Quản lý đô thị đối với UBND thành phố, thị xã
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết các thủ tục đầu tư theo Quy định này tại Bộ phận MCLT.
- 2. Bộ phận MCLT có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm giải quyết thủ tục 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết các thủ tục đầu tư như sau: a) Xem xét, thẩm định, thẩm tra, giải quyết thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông. b) Trả lời bằng văn bản các nội dung thuộc lĩnh vực cơ quan mình được giao tham mưu, quản lý; chịu trách nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Mục 1 Chương II Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này, các đồ án quy hoạch hệ thống đô thị và quy hoạch hệ thống chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Mục 1 Chương II Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
- 2. Ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này, các đồ án quy hoạch hệ thống đô thị và quy hoạch hệ thống chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của đô thị được áp dụng theo quy hoạch xây dựng v...
- Điều 5 . Trách nhiệm giải quyết thủ tục
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết các thủ tục đầu tư như sau:
- a) Xem xét, thẩm định, thẩm tra, giải quyết thủ tục đầu tư theo cơ chế một cửa liên thông.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. b) UBND tỉnh Nghệ An chấp thuận chủ trương đầu tư đối vớ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng được thực hiện theo các quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10 Mục 1 Chương II Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. 2. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này, tùy theo tính ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng được thực hiện theo các quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10 Mục 1 Chương II Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
- 2. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này, tùy theo tính chất của từng đồ án để thực hiện, giao Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể.
- Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định:
- a) Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các Dự án quy định tại Điều 37, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng) 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 15 ngày làm việc. 4. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận MCL...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh. 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật được chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của pháp luật. 3. Cơ quan thẩm định: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật được chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Thẩm định và phê duyệt q uy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng)
- 1 . Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 15 ngày làm việc.
- Left: 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Xây dựng. Right: 5. Cơ quan trình thẩm định, phê duyệt
- Left: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận MCLT để chuyển Sở Xây dựng thẩm định. Right: a) Chủ đầu tư lấy ý kiến thỏa thuận của UBND cấp huyện, cấp xã và trình Sở Xây dựng thẩm định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 3. Thời gian giải quyết: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự giải quyết: a) Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư: - Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chung đô thị 1. Các đồ án quy hoạch chung đô thị bao gồm: Quy hoạch chung thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn, đô thị mới, trừ các quy hoạch đô thị được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 44 Chương III Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009. 2. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chung đô thị
- Các đồ án quy hoạch chung đô thị bao gồm:
- Quy hoạch chung thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn, đô thị mới, trừ các quy hoạch đô thị được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 44 Chương III Luật...
- Điều 8. Đăng ký/thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan chủ trì tham mưu giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền. 2. Thời gian giải quyết: a) Đối với các dự án nhóm B: 15 ngày làm việc; b) Đối với các dự án nhóm C: 10 ngày làm việc. 3. Trình tự thực hiện: a) Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về việc thẩm định t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị thực hiện theo khoản 1 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009. 2. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị thực hiện theo đúng các quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 Mục 1 Chương III, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị thực hiện theo khoản 1 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009.
- 2. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị thực hiện theo đúng các quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 Mục 1 Chương III, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
- Điều 9. Cho ý kiến về thiết kế cơ sở
- 1. Thẩm quyền giải quyết: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có ý kiến đối với dự án thuộc thẩm quyền.
- 2. Thời gian giải quyết:
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy 1. Thẩm duyệt giải quyết: Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: Tối đa 10 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: a) Bộ phận MCLT tiếp nhận hồ sơ và trực tiếp chuyển đến Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh: 01 ngày làm việc. b) Phòng Cả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh. 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật được chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của pháp luật. 3. Cơ quan thẩm định: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị
- 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật được chủ đầu tư lựa chọn theo quy định của pháp luật.
- Điều 10. Thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy
- 1. Thẩm duyệt giải quyết: Phòng Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Công an tỉnh.
- 2. Thời gian giải quyết: Tối đa 10 ngày làm việc.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 07 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ theo Quy định tại Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Đối tượng lập đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 1. Các khu chức năng trong đô thị theo đồ án quy hoạch vùng liên tỉnh, quy hoạch chung đã được phê duyệt; các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu di tích lịch sử, văn hóa, thể thao, khu du lịch nghỉ mát, khu đô thị mới có quy mô tương đương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Đối tượng lập đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000
- 1. Các khu chức năng trong đô thị theo đồ án quy hoạch vùng liên tỉnh, quy hoạch chung đã được phê duyệt
- các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu di tích lịch sử, văn hóa, thể thao, khu du lịch nghỉ mát, khu đô thị mới có quy mô tương đương và các khu chức năng khác theo quyết định của Chủ tịch UBN...
- Điều 11. Bảo vệ môi trường
- 1. Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- a) Thẩm quyền giải quyết: UBND cấp huyện.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất) 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc: - Thông báo thu hồi đất; - Phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp dự án đầu tư không phải trình...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch phân khu; quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000; 1/5.000 thực hiện theo khoản 2 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009. 2. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu; quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch phân khu; quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000; 1/5.000 thực hiện theo khoản 2 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009.
- 2. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu; quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 thực hiện theo các quy định tại Điều 19 Mục 1 Chương III Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
- Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ( đối với các dự án đầu tư thuộc diện phải thu hồi đất)
- 1. Cơ quan chủ trì giải quyết:
- a) UBND cấp huyện có trách nhiệm đối với các nội dung công việc:
Left
Điều 13
Điều 13 . Xác định giá đất 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính. 3. Thời gian giải quyết: - Đối với trường hợp không thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 15 ngày làm việc. - Đối với trường hợp thông qua Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh: Tối đa 25 ngày làm việc. 4. Trình tự thự...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh. 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật và được chủ đầu tư lựa chọn. 3. Cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000
- 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật và được chủ đầu tư lựa chọn.
- Điều 13 . Xác định giá đất
- 1. Thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- 2. Thẩm quyền tham mưu giải quyết: Sở Tài chính.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền quyết định: a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài. (UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Đối tượng lập đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 1. Các công trình, khu chức năng trong, ngoài đô thị, trung tâm đô thị thuộc đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 đã được phê duyệt; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị và các khu vực quan trọng khác theo quyết định của Chủ tịch UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Đối tượng lập đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
- 1. Các công trình, khu chức năng trong, ngoài đô thị, trung tâm đô thị thuộc đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 đã được phê duyệt
- cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị và các khu vực quan trọng khác theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để phục vụ lập dự án đầu tư xây dựng
- Điều 14. Cho thuê đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Thẩm quyền quyết định:
- a) UBND tỉnh xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
Left
Điều 1
Điều 1 5. Cấp phép xây dựng a) Thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng. b) Thời gian giải quyết: Tối đa 20 ngày làm việc. c) Trình tự giải quyết: - Nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng tại Bộ phận MCLT; - Bộ phận MCLT tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết; - Sở Xây dựng tổ ch...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung nhiệm vụ và đồ án chi tiết tỷ lệ 1/500 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009 . 2. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thực hiện theo các quy định tại Điều 20 Chương III Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nội dung nhiệm vụ và đồ án chi tiết tỷ lệ 1/500
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Mục 3 Chương II Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009 .
- 2. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thực hiện theo các quy định tại Điều 20 Chương III Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ.
- Điều 1 5. Cấp phép xây dựng
- a) Thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng.
- b) Thời gian giải quyết: Tối đa 20 ngày làm việc.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan quản lý n hà nước 1. Các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan; các cơ quan tuyên truyền, báo chí, phát thanh, truyền hình và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền sâu rộng cho các tổ chức, doanh nghiệp, nhà đầu tư và nhân dân tro...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh. 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật và được chủ đầu tư lựa chọn. 3. Cơ quan thẩm định: a) Sở Xây dựng thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phân công, phân cấp việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
- 1. Cơ quan tổ chức lập: Chủ đầu tư theo quyết định của UBND tỉnh.
- 2. Cơ quan lập: Các tổ chức tư vấn có đủ điều kiện về năng lực theo quy định của pháp luật và được chủ đầu tư lựa chọn.
- Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan quản lý n hà nước
- 1. Các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan
- các cơ quan tuyên truyền, báo chí, phát thanh, truyền hình và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc các cơ quan quản lý nhà nước trong tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền sâu rộng cho các tổ chức, do...
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới Đối tượng; nội dung nhiệm vụ và đồ án; thẩm quyền, thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới: Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNN&PTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của Liên Bộ Xây dựng - Nông nghiệp & Phát triển nông thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới
- nội dung nhiệm vụ và đồ án
- thẩm quyền, thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới: Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNN&PTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011...
- Điều 17 . Trách nhiệm của nhà đầu tư
- 1 . Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật; đúng mục tiêu, nội dung và tiến độ đã cam kết tại giấy chứng nhận đầu tư.
- 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 68, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời bằng văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, b...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dựng do mình quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Cung cấp thông tin về quy hoạch, cấp chứng chỉ quy hoạch
- Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế Đông Nam, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch và các thông tin khác có liên quan cho các tổ chức,...
- Thời gian cung cấp thông tin quy hoạch khi có yêu cầu bằng văn bản của các tổ chức cá nhân tối đa là 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu.
- Điều 18. Điều khoản sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc vượt quá thẩm quyền hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư phản ánh kịp thời...
Unmatched right-side sections