Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

Tiêu đề

Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Right: Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1 Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh này và các quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân...

Open section

Điều 2

Điều 2 Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
  • phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Công ty quản...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; 2. Đối tượng áp dụng: Quy dịnh này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 10

Điều 10 Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy dịnh này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kê...

Open section

Điều 12

Điều 12 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp. 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  • 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định cụ thể phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. 2. Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có m...

Open section

Điều 25

Điều 25 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Việc quy định phạm vi vùng phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quy định phạm vi vùng phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
  • phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ, sửa chữa và xử lý khi công trình xảy ra sự cố.
  • b) Đối với kênh nổi có lưu lượng từ 2m 3 /giây đến 10m 3 /giây, phạm vi bảo vệ từ chân mái ngoài của kênh trở ra từ 2m đến 3m; lưu lượng lớn hơn 10m 3 /giây, phạm vi bảo vệ từ chân mái ngoài của kê...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định cụ thể phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
  • Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/04/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X, cụ thể như sau:
  • b) Đối với khu vực lòng hồ, vùng phụ cận bảo vệ công trình được tính từ đường biên có cao trình bằng cao trình đỉnh đập trở xuống phía lòng hồ.
Rewritten clauses
  • Left: Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và... Right: 2. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải bảo đảm không gây cản trở cho việc vận hành và bảo đảm an toàn công trình
  • Left: a) Đối với đập của các hồ chứa nước, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra thực hiện theo Quy định tại Mục a, Khoản 3, Điều 25 Right: a) Đối với đập của các hồ chứa nước, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi - Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: khoảng cách của 2 mốc kề nhau là 20 m (đập gần khu dân cư tập trung sau hạ lưu đập) và 50 m (đập không gần khu dân cư sau hạ lưu đập); Đối với các đập cấp III, IV, V khoảng cách 2 mốc liền kề là 50 m (đập gần...

Open section

Điều 4

Điều 4 Nhà nước có chính sách: 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước có chính sách:
  • 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
  • Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi
  • Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: khoảng cách của 2 mốc kề nhau là 20 m (đập gần khu dân cư tập trung sau hạ lưu đập) và 50 m (đập không gần khu dân cư sau hạ lưu đập)
  • Đối với các đập cấp III, IV, V khoảng cách 2 mốc liền kề là 50 m (đập gần khu dân cư tập trung sau hạ lưu đập) và 80 m (đập không gần khu dân cư sau hạ lưu đập).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, tu sửa và xử lý công trình khi có sự cố. 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây dựng tr...

Open section

Điều 5

Điều 5 Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
  • giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương.
  • Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện và giám sát việc thi hành pháp luật về...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây
  • 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, tu sửa và xử lý công trình khi có sự cố.
  • 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm tại điều 5 của quy định này, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền: 1. Xây dựng c...

Open section

Điều 6

Điều 6 Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm tại điều 5 của quy định này, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền:
  • 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi (trừ xây dựng nhà ở, khu dân cư vùng lòng hồ quy định tại khoản 6 Điều 6 của quy định này);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cấp phép hoạt động trong phạm vi công trình thuỷ lợi Việc cấp, thu hồi giấy phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo Điều 29, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ; Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 và Quyết định số 62/2007/QĐ-BNN ngày 28/6/2007 của Bộ nông nghiệp...

Open section

Điều 7

Điều 7 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp q...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc thu, nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải trong địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấp phép hoạt động trong phạm vi công trình thuỷ lợi
  • Việc cấp, thu hồi giấy phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thực hiện theo Điều 29, Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ
  • Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 và Quyết định số 62/2007/QĐ-BNN ngày 28/6/2007 của Bộ nông nghiệp & PTNT quy định việc cấp phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính Phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành, thị (cấp huyện); Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

Điều 8

Điều 8 Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm
  • Việc xử lý vi phạm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính Phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác...
  • 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành, thị (cấp huyện)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức cá nhân 1. Uỷ ban nhân dân các cấp căn cứ điều 18 tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi để ra quyết định xử phạt đối với các hành vi vi phạm công trình thủy lợi. 2. Thanh tra...

Open section

Điều 9

Điều 9 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh này. 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Ph...
  • 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý khai thác và bảo vệ.
  • 3. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng vốn của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó quản lý khai thác và bảo vệ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức cá nhân
  • Uỷ ban nhân dân các cấp căn cứ điều 18 tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi để...
  • Thanh tra chuyên ngành căn cứ điều 19 tại Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi để...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các Sở, ban, ngành, UBND các cấp, các đơn vị, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 11

Điều 11 Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 và Điều 10 của Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các Sở, ban, ngành, UBND các cấp, các đơn vị, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát tr...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính. 2. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước...
Điều 13 Điều 13 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau: 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...
Điều 14 Điều 14 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước. 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công...
Điều 15 Điều 15 Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm: 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải; 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này; 3. Các khoản thu do khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi.
Điều 16 Điều 16 Chính phủ quy định: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công t...
Điều 17 Điều 17 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ: 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt; thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi; bồi thường thiệt hại theo quy định tại kh...
Điều 18 Điều 18 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền: 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật; 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác; 3. Thu thuỷ lợi...
Điều 19 Điều 19 Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ: 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 3. S...