Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 44
Right-only sections 191

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 88/2009/NĐ-CP).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4

Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; 3. Ngườ...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nội dung...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
  • 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp...
  • a) Hiện trạng sử dụng đất so với hồ sơ địa chính và quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được xét duyệt;
  • b) Kết quả đầu tư sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối của trang trại;
Removed / left-side focus
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
  • 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
  • 3. Người được chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, được thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất; người nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất để thu hồi nợ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau Right: Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
Target excerpt

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành ph...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
  • b) Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã và tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
Target excerpt

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
  • Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  • 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
  • Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
Target excerpt

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất: a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10

Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất: a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
  • 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất:
  • a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính thửa đất. Đối với khu vực đã có bản đồ địa chính thì lập trích lục bản đồ địa chính
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
  • 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất:
  • a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính thửa đất. Đối với khu vực đã có bản đồ địa chính thì lập trích lục bản đồ địa chính
Target excerpt

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp: a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã, phường, thị trấn. b) Cấp lại Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐẤT SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH; GIÁ ĐẤT VÀ THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI NỘP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14

Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai.
  • Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm gửi văn bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
Target excerpt

Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền. 3. Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này; phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính; trường hợp q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này
  • phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
Target excerpt

Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và M...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước.
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc xác định nhu cầu sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ qu...

referenced-article Similarity 0.8 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá c...

Open section

Điều 175.

Điều 175. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất 1. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất bao gồm các hành vi sau: a) Không nhận hồ sơ đã hợp lệ, đầy đủ, không hướng dẫn cụ thể khi tiếp nhận hồ sơ, gây phiền hà đối với người nộp hồ sơ, nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 175.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
  • Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định...
  • 2. Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 trở về sau thì giá đất áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính là gi...
Added / right-side focus
  • Điều 175. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất
  • 1. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất bao gồm các hành vi sau:
  • a) Không nhận hồ sơ đã hợp lệ, đầy đủ, không hướng dẫn cụ thể khi tiếp nhận hồ sơ, gây phiền hà đối với người nộp hồ sơ, nhận hồ sơ mà không ghi vào sổ theo dõi;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
  • Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định...
  • 2. Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 trở về sau thì giá đất áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính là gi...
Target excerpt

Điều 175. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất 1. Vi phạm quy định về thực hiện trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất bao gồm các hành vi sau: a)...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này. Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này.
  • Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau:
  • a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệu đến từng tổ dân phố, thôn, xóm, buôn, ấp, làng, bản, phum, sóc và các điểm dân cư khác
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này.
  • Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tạ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA VỚI ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được xác định b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau: a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này, mà trong...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy...
  • a) Nếu diện tích đất ở ghi trong giấy tờ lớn hơn hoặc bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương (được quy định tại Khoản 2 Điều 20 Quy định này) thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy...
  • a) Nếu diện tích đất ở ghi trong giấy tờ lớn hơn hoặc bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương (được quy định tại Khoản 2 Điều 20 Quy định này) thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
Target excerpt

Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23

Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở 1. Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. Thời hạn sử dụng đất được xá...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại S...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo...
  • Thời hạn sử dụng đất được xác định, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận: Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối là hai mươi (20) năm; đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguy...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo...
  • Thời hạn sử dụng đất được xác định, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận: Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối là hai mươi (20) năm; đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất...
Target excerpt

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 15 và 16 Quy định này thì được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiệ...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng và không thuộc trường hợp quy định Khoản 3 Điều 5 Quy định này, nay được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận là đất không có tranh...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiệ...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng và không thuộc trường hợp quy định Khoản 3 Điều 5 Quy định này, nay được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận là đất không có tranh...
Target excerpt

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26

Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này và không thuộc trường hợp quy địn...
  • a) Trường hợp đất có nhà ở phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo quy định đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở tại địa phương theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành và nộp 100% tiền sử dụ...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này và không thuộc trường hợp quy địn...
  • a) Trường hợp đất có nhà ở phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo quy định đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở tại địa phương theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành và nộp 100% tiền sử dụ...
Target excerpt

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài ng...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28

Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết gồm: a) Bổ sung, điều chỉnh hoặc huỷ bỏ các công trình, dự án trong kỳ quy hoạch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết gồm:
  • a) Bổ sung, điều chỉnh hoặc huỷ bỏ các công trình, dự án trong kỳ quy hoạch, kế hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ.
Target excerpt

Điều 26. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất bị chia tách trong quá trình sử dụng Trường hợp người sử dụng đất ở có vườn ao bị Nhà nước thu hồi hoặc hiến một phần thửa đất để xây dựng các công trình công cộng hoặc chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế một phần diện tích làm cho phần còn lại của thửa đất bị chia cắt thành 2 thửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trường hợp xin cấp giấy chứng nhận đã có quyết định quản lý của Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách đất đai Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý, chưa có quyết định thu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Về hồ sơ. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 33

Điều 33 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Về hồ sơ. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có tài sản, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN); b) Các giấy tờ liên qu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có tài sản, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
  • nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 33 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có tài sản, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc T...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Về hồ sơ. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN); b) Bản sao có công chứng hoặc chứn...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết định g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Added / right-side focus
  • Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết định giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Target excerpt

Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 35

Điều 35 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Về hồ sơ. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN); b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực theo q...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Thời hạn sử dụng đất do Nhà nước giao, cho thuê 1. Đất do Nhà nước giao, cho thuê thì thời hạn sử dụng đất tính từ ngày có quyết định giao, cho thuê của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp đất đã được giao, cho thuê trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà trong quyết định giao đất hoặc trong hợp đồng thuê đất không ghi rõ th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Added / right-side focus
  • Điều 33. Thời hạn sử dụng đất do Nhà nước giao, cho thuê
  • 1. Đất do Nhà nước giao, cho thuê thì thời hạn sử dụng đất tính từ ngày có quyết định giao, cho thuê của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Trường hợp đất đã được giao, cho thuê trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà trong quyết định giao đất hoặc trong hợp đồng thuê đất không ghi rõ thời hạn giao, cho thuê thì thời hạn giao đất, cho thuê...
Removed / left-side focus
  • Điều 35 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất, gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu 01/ĐK-GCN);
Target excerpt

Điều 33. Thời hạn sử dụng đất do Nhà nước giao, cho thuê 1. Đất do Nhà nước giao, cho thuê thì thời hạn sử dụng đất tính từ ngày có quyết định giao, cho thuê của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp đất đã được...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung và đính chính vào giấy chứng nhận đã cấp Việc cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung và đính chính vào giấy chứng nhận đã cấp được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Cấp đổi giấy chứng nhận từ mẫu cũ sang mẫu theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP 1. Về hồ sơ. Người có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận nộp 01 (một) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết của UBND cấp huyện, gồm: a) Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN); b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Cấp đổi Giấy chứng nhận và xác nhận bổ sung diện tích đất ở hoặc tài sản gắn liền với đất 1. Về hồ sơ: Người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận và bổ sung tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND xã , hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN); b) Giấy chứng nhận đã cấp (01 bản chính); c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Về hồ sơ. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc tài sản, gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN); b) Giấy tờ xác nhận việc mất Giấy chứng nhận của công an cấp xã nơi mất giấy. 2. UBND cấp xã có trách nhiệm. a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Đính chính hoặc cấp đổi giấy chứng nhận khi phát hiện sai sót 1. Người được cấp giấy chứng nhận hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận có sai sót thì nộp đơn trình bày hoặc văn bản tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ khi nhận được đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Ban hành các văn bản hướng dẫn, tổ chức tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về công tác cấp Giấy chứng nhận; 2. Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận theo thẩm quyền; giải quyết hoặc trình có quan có thẩm quyền giải quyết các tồn tại, vướng mắc khi có yêu cầu UBND tỉnh ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện xây dựng giá đất ở những nơi chưa có giá trong bảng giá trình UBND tỉnh phê duyệt; 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc giải quyết các tồn tại, vướng mắc liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng; 2. Hướng dẫn xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phép, không đúng quy hoạch và dự án đầu tư. 3. Quản lý, bảo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, hướng dẫn quản lý bản sao Giấy chứng nhận về sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng và tổng hợp để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Cục Thu Cục Thuế tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ; kiểm tra việc thu đúng, thu đủ tiền sử dụng đất và các khoản tiền khác mà hộ gia đình, cá nhân phải nộp vào ngân sách theo quy định trong việc cấp giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của các Sở, ngành khác có liên quan 1. Hướng dẫn và cung cấp các thông tin cần thiết theo quy định để giải quyết hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận kịp thời, nhanh chóng, đảm bảo thời gian theo Quy định này. 2. Phối hợp với cơ quan Tài nguyên và Môi trường trong việc giải quyết hồ sơ, kiểm tra, quản lý quá trình tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách pháp luật về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn xã, phường, thị trấn. 2. Thực hiện các nội dung công việc để cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền UBND cấp xã; 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung công việc của mình đã thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 . Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất Người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm kê khai chính xác và đầy đủ nội dung theo quy định khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, xác nhận, xét duyệt cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm và thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sử dụng đất, giả mạo giấy tờ, gây khó khăn và trục lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Điều 2. Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Điều 3. Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...