Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
45/2010/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
- Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về điều kiện cơ sở, vùng nuôi thương phẩm tôm sú (Penaeus monodon Fabricus, 1798), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về điều kiện cơ sở, vùng nuôi thương phẩm tôm sú (Penaeus monodon Fabricus, 1798), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) thâm canh đảm bảo an to...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đối với các loại giống thủy sản khác thì áp dụng theo quy định hiện hành của p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh (sau đây gọi là cơ sở nuôi tôm) là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ. 2. Vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh ( sau đây gọi là vùng nuôi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh (sau đây gọi là cơ sở nuôi tôm) là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh do cá nhân hoặc một tổ chức làm chủ.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện có liên quan và Chủ tịch UBND xã, phường có cơ sở và vùng nuôi tôm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy định về quản lý giám sát của địa phương. 2. Cơ sở nuôi tôm phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện chung
- 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch
- tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy đ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
- Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Right: 2. Cơ sở nuôi tôm phải đăng ký cơ sở nuôi theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về cơ sở hạ tầng 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m2; độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0 m; bờ ao phải chắc chắn, không rò rỉ. b) Đáy ao phải được gia cố đầm đáy, chống thấm, nền phẳng, dốc nghiêng về phía cống thoát từ 8o - 10o. c) Ao phải có cống cấp và thoát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện về cơ sở hạ tầng
- 1. Hệ thống ao nuôi
- a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m2; độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0 m; bờ ao phải chắc chắn, không rò rỉ.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ, VÙNG NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ, VÙNG NUÔI
- SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở nuôi tôm phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo phụ lục 2 của Thông tư này. 2. Vùng nuôi tôm phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựng hệ thống cấp, thoát nước cho cả vùng. 3. Động cơ và thiết bị dùng tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng
- 1. Cơ sở nuôi tôm phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo phụ lục 2 của Thông tư này.
- 2. Vùng nuôi tôm phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựng hệ thống cấp, thoát nước cho cả vùng.
- Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BN...
- Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Chuẩn bị ao nuôi a) Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm thiểu mầm bệnh và cải thiện chất lượng đáy ao, bảo đảm thời gian gián đoạn tối thiểu 01 tháng sau mỗi đợt nuôi. b) Nước cấp vào ao nuôi tôm phải được xử lý nhằm loại bỏ mầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện về quy trình công nghệ nuôi tôm
- 1. Chuẩn bị ao nuôi
- a) Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm thiểu mầm bệnh và cải thiện chất lượng đáy ao, bảo đảm thời gian gián đoạn tối thiểu 01 tháng sau mỗi...
- Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện về lao động kỹ thuật Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm hoặc có người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm. Cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện về lao động kỹ thuật
- Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh đảm bảo an toàn vệ si...
- Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi từ 5 đến 20 ha phải có ít nhất một cán bộ trung cấp nuôi trồng thủy sản.
- Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của B...
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện về quản lý hồ sơ Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II phụ lục 5 của Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện về quản lý hồ sơ
- Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II phụ lục 5 của Thông tư này.
- Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số...
- Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra, kiểm định chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn. Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày. Chi cục Thú y...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Tổng cục Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố. Ðiều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Tổng cục Thuỷ sản chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố.
- Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán
- Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn.
- Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & PTNT (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng. - Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2. Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định. Ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh cụ thể như sau: - Đối với tôm sú giống: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), đầu vàng (YHV), MBV. - Đối với tôm thẻ chân trắng: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM DỊCH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM DỊCH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm dịch tôm giống Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm định tôm giống 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản của tỉnh tổ chức kiểm định chất lượng tôm giống lưu thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trước khi đưa đàn giống bố mẹ vào sinh sản phải báo cáo với Chi cục Nuôi trồng thủy sản Nghệ An để kiểm định chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VÙNG VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Quản lý quy hoạch vùng nuôi 1. Việc phát triển vùng nuôi thủy sản an toàn chỉ được thực hiện trong phạm vi đất nuôi trồng thủy sản đã được quy hoạch dành cho nuôi trồng thủy sản và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch chi tiết vùng nuôi thủy sản an toàn phải đảm bảo đủ hệ thống cấp, thoát nước đáp ứng yêu cầu kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm sú, tôm thẻ chân trắng thâm canh trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có ao chứa (lắng) diện tích chiếm từ 15 - 20% tổng diện tích mặt nước của cơ sở, vùng nuôi; có khu chứa bùn thải đảm bảo xử lý hết lượng bùn thải sau mỗi đợt nuôi; điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy định về quản lý giám sát của địa phương. 2. Cơ sở nuôi tôm phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch
- tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của địa phương. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và trước khi thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ sở nuôi tôm phải tuân thủ theo quy đ...
- 2. Cơ sở nuôi tôm phải đăng ký cơ sở nuôi theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm sú, tôm thẻ chân trắng thâm canh trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có ao chứa (lắng) diện tích chiếm từ 15
- 20% tổng diện tích mặt nước của cơ sở, vùng nuôi
- có khu chứa bùn thải đảm bảo xử lý hết lượng bùn thải sau mỗi đợt nuôi
- Left: Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Right: Điều 3. Điều kiện chung
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Quy định đối với hoạt động nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi: Thời gian thả giống phải bảo đảm theo lịch thời vụ hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Tôm giống: a) Việc sản xuất, ương nuôi, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. b) Tôm giống trước khi đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi tôm 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch thủy sản thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý vùng nuôi 1. Để đảm bảo nuôi thủy sản an toàn, địa phương có vùng nuôi tôm trong đó có từ 2 (hai) cơ sở nuôi tôm trở lên muốn đăng ký vùng nuôi thủy sản an toàn phải thành lập Ban Quản lý vùng nuôi thủy sản (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý). 2. Ban Quản lý là đại diện các cơ sở nuôi tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động nuôi trồng thủy sản; sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cơ sở, vùng nuôi trồng thủy sản an toàn tại địa phương; quản lý cơ sở, vùng nuôi thủy sản an toàn theo chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, UBND các xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản của cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả. 3. Báo cáo cho UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của các Tổ cộng đồng nuôi thủy sản 1. Phổ biến quy chế này đến từng cơ sở nuôi trong vùng nuôi. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của quy chế này. 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý vùng nuôi của đơn vị. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong việc mở rộng vùng nuôi theo quy hoạch được d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản 1. Tự quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của quy chế này và quy định cụ thể của Tổ cộng đồng về quản lý vùng nuôi thuỷ sản tập trung trên địa bàn. 2. Cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về môi trường, dịch bệnh cho cán bộ kỹ thuật và các cơ quan chức năng khi có yêu cầu. 3. Kị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đã được công bố chất lượng. Không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất, thuốc thú y thủy sản nằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các đơn vị cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; cá nhân hoạt động liên quan đến sản xuất kinh doanh thủy sản có trách nhiệm thực hiện các nội dung của bản quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc kiến nghị về Sở Nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.