Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 27
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đối với các loại giống thủy sản khác thì áp dụng theo quy định hiện hành của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện có liên quan và Chủ tịch UBND xã, phường có cơ sở và vùng nuôi tôm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số bệnh nguy hiểm gây chết hàng loạt và lây lan trên diện rộng ở tôm nuôi 1. Bệnh đốm trắng (White Spot Disease - WSD) Đây là bệnh thường gặp và gây thiệt hại lớn nhất cho tôm nuôi . a) Tên gọi khác: Penaeid Acute Viremia (PAV); b) Tác nhân gây bệnh: White Spot Syndrome Virus (WSSV); c) Loài cảm nhiễm: Tôm sú ( Penaeus mono...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BN...
  • Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị qu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số bệnh nguy hiểm gây chết hàng loạt và lây lan trên diện rộng ở tôm nuôi
  • 1. Bệnh đốm trắng (White Spot Disease - WSD) Đây là bệnh thường gặp và gây thiệt hại lớn nhất cho tôm nuôi .
  • a) Tên gọi khác: Penaeid Acute Viremia (PAV);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BN...
  • Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị qu...
Target excerpt

Điều 3. Một số bệnh nguy hiểm gây chết hàng loạt và lây lan trên diện rộng ở tôm nuôi 1. Bệnh đốm trắng (White Spot Disease - WSD) Đây là bệnh thường gặp và gây thiệt hại lớn nhất cho tôm nuôi . a) Tên gọi khác: Penae...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản x...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tuyên truyền phòng, chống dịch bệnh trên tôm 1. Cục Thú y xây dựng nội dung và chương trình tuyên truyền phòng, chống các bệnh thường gặp, các bệnh nguy hiểm ở tôm nuôi. Hướng dẫn Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục Thú y) hoặc Cơ quan được phân công nhiệm vụ quản lý T hú y T hủy sản (sau...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tuyên truyền phòng, chống dịch bệnh trên tôm
  • Cục Thú y xây dựng nội dung và chương trình tuyên truyền phòng, chống các bệnh thường gặp, các bệnh nguy hiểm ở tôm nuôi.
  • Hướng dẫn Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục Thú y) hoặc Cơ quan được phân công nhiệm vụ quản lý T hú y T hủy sản (sau đây gọi là Cơ quan quản lý TYTS địa p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008...
Target excerpt

Điều 4. Tuyên truyền phòng, chống dịch bệnh trên tôm 1. Cục Thú y xây dựng nội dung và chương trình tuyên truyền phòng, chống các bệnh thường gặp, các bệnh nguy hiểm ở tôm nuôi. Hướng dẫn Chi cục Thú y tỉnh, thành phố...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng nuôi tôm, sản xuất tôm giống theo phương pháp an toàn sinh học 1. Tổ chức, cá nhân nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải thực hiện đúng các yêu cầu sau: a) Bể, ao/đầm nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải nằm trong khu vực quy hoạch nuôi tôm của cơ quan có thẩm quyền; b) Chuẩn bị bể, ao/đầm nuôi, sản xuất tôm giống theo đúng qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của B...
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải thực hiện đúng các yêu cầu sau:
  • a) Bể, ao/đầm nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải nằm trong khu vực quy hoạch nuôi tôm của cơ quan có thẩm quyền;
  • b) Chuẩn bị bể, ao/đầm nuôi, sản xuất tôm giống theo đúng quy trình: tẩy dọn bể, ao/đầm, diệt tạp, phơi đáy, khử trùng nền đáy và nước nuôi tôm đảm bảo môi trường nước phù hợp cho sự sinh trưởng, p...
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của B...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống Right: Điều 5. Áp dụng nuôi tôm, sản xuất tôm giống theo phương pháp an toàn sinh học
Target excerpt

Điều 5. Áp dụng nuôi tôm, sản xuất tôm giống theo phương pháp an toàn sinh học 1. Tổ chức, cá nhân nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải thực hiện đúng các yêu cầu sau: a) Bể, ao/đầm nuôi tôm, sản xuất tôm giống phải nằm...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám sát, phát hiện bệnh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải thực hiện chương trình giám sát dịch bệnh: a) Kiểm tra, xét nghiệm mầm bệnh đối với tôm bố mẹ khi nhập vào cơ sở sản xuất giống và định kỳ xét nghiệm bệnh trong quá trình sử dụng sản xuất giống; xét nghiệm mầm bệnh đối với tôm giống trước khi xuất bán; b) Đảm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số...
  • Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra, kiểm định chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Giám sát, phát hiện bệnh
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải thực hiện chương trình giám sát dịch bệnh:
  • a) Kiểm tra, xét nghiệm mầm bệnh đối với tôm bố mẹ khi nhập vào cơ sở sản xuất giống và định kỳ xét nghiệm bệnh trong quá trình sử dụng sản xuất giống; xét nghiệm mầm bệnh đối với tôm giống trước k...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số...
  • Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra, kiểm định chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Target excerpt

Điều 6. Giám sát, phát hiện bệnh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất tôm giống phải thực hiện chương trình giám sát dịch bệnh: a) Kiểm tra, xét nghiệm mầm bệnh đối với tôm bố mẹ khi nhập vào cơ sở sản xuất giống và định kỳ x...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn. Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày. Chi cục Thú y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & PTNT (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng. - Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2. Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định. Ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh cụ thể như sau: - Đối với tôm sú giống: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), đầu vàng (YHV), MBV. - Đối với tôm thẻ chân trắng: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM DỊCH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm dịch tôm giống Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm định tôm giống 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản của tỉnh tổ chức kiểm định chất lượng tôm giống lưu thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trước khi đưa đàn giống bố mẹ vào sinh sản phải báo cáo với Chi cục Nuôi trồng thủy sản Nghệ An để kiểm định chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÙNG VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Quản lý quy hoạch vùng nuôi 1. Việc phát triển vùng nuôi thủy sản an toàn chỉ được thực hiện trong phạm vi đất nuôi trồng thủy sản đã được quy hoạch dành cho nuôi trồng thủy sản và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch chi tiết vùng nuôi thủy sản an toàn phải đảm bảo đủ hệ thống cấp, thoát nước đáp ứng yêu cầu kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm sú, tôm thẻ chân trắng thâm canh trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có ao chứa (lắng) diện tích chiếm từ 15 - 20% tổng diện tích mặt nước của cơ sở, vùng nuôi; có khu chứa bùn thải đảm bảo xử lý hết lượng bùn thải sau mỗi đợt nuôi; điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Quy định đối với hoạt động nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi: Thời gian thả giống phải bảo đảm theo lịch thời vụ hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Tôm giống: a) Việc sản xuất, ương nuôi, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. b) Tôm giống trước khi đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi tôm 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch thủy sản thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khai báo khi có dịch xảy ra 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm và nuôi tôm khi phát hiện tôm có dấu hiệu bất thường hoặc chết phải báo ngay cho nhân viên thú y xã hoặc cơ quan thú y nơi gần nhất; đồng thời báo ngay cho các tổ chức, cá nhân nuôi, sản xuất tôm xung quanh biết để có biện pháp phòng, chống dịch. 2. Khi nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi tôm
  • 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tập trung
  • rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch thủy sản thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ng...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Khai báo khi có dịch xảy ra
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm và nuôi tôm khi phát hiện tôm có dấu hiệu bất thường hoặc chết phải báo ngay cho nhân viên thú y xã hoặc cơ quan thú y nơi gần nhất
  • đồng thời báo ngay cho các tổ chức, cá nhân nuôi, sản xuất tôm xung quanh biết để có biện pháp phòng, chống dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi tôm
  • 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tập trung
  • rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch thủy sản thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ng...
Target excerpt

Điều 8. Khai báo khi có dịch xảy ra 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm và nuôi tôm khi phát hiện tôm có dấu hiệu bất thường hoặc chết phải báo ngay cho nhân viên thú y xã hoặc cơ quan thú y nơi gần nhất; đồn...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý vùng nuôi 1. Để đảm bảo nuôi thủy sản an toàn, địa phương có vùng nuôi tôm trong đó có từ 2 (hai) cơ sở nuôi tôm trở lên muốn đăng ký vùng nuôi thủy sản an toàn phải thành lập Ban Quản lý vùng nuôi thủy sản (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý). 2. Ban Quản lý là đại diện các cơ sở nuôi tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động nuôi trồng thủy sản; sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cơ sở, vùng nuôi trồng thủy sản an toàn tại địa phương; quản lý cơ sở, vùng nuôi thủy sản an toàn theo chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, UBND các xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả. 3. Báo cáo cho UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của các Tổ cộng đồng nuôi thủy sản 1. Phổ biến quy chế này đến từng cơ sở nuôi trong vùng nuôi. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của quy chế này. 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý vùng nuôi của đơn vị. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong việc mở rộng vùng nuôi theo quy hoạch được d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 0 . Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản 1. Tự quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của quy chế này và quy định cụ thể của Tổ cộng đồng về quản lý vùng nuôi thuỷ sản tập trung trên địa bàn. 2. Cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về môi trường, dịch bệnh cho cán bộ kỹ thuật và các cơ quan chức năng khi có yêu cầu. 3. Kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1 . Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đã được công bố chất lượng. Không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất, thuốc thú y thủy sản nằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các đơn vị cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; cá nhân hoạt động liên quan đến sản xuất kinh doanh thủy sản có trách nhiệm thực hiện các nội dung của bản quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc kiến nghị về Sở Nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi (bao gồm tôm giống và tôm nuôi thương phẩm) và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhâ...
Chương II Chương II PHÒNG DỊCH BỆNH
Điều 7. Điều 7. Kiểm dịch và kiểm soát vận chuyển 1. Kiểm dịch nhập khẩu và kiểm soát vận chuyển qua biên giới: a) Tôm giống, tôm bố mẹ nhập khẩu phải được nuôi cách ly, lấy mẫu xét nghiệm mầm bệnh theo quy định hiện hành và hướng dẫn của Cục Thú y; b) Chủ tịch UBND các tỉnh biên giới chỉ đạo các cấp, các ngành tăng cường công tác kiểm tra, ki...
Chương III Chương III CHỐNG DỊCH
Điều 9. Điều 9. Chẩn đoán, xét nghiệm bệnh 1. Lấy mẫu chẩn đoán: Yêu cầu lấy bệnh phẩm thích hợp, gửi phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm, chẩn đoán. Việc chẩn đoán phải được thực hiện nhanh chóng, kịp thời để giúp phòng, chống bệnh có hiệu quả. 2. Bảo quản và gửi mẫu bệnh phẩm: Mẫu cần được gửi đến phòng thử nghiệm chậm nh...
Điều 10. Điều 10. Công bố dịch 1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định công bố dịch bệnh, vùng uy hiếp dịch bệnh trên tôm khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Dịch bệnh thuộc danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (sau đây gọi chung là danh mục) xảy ra trong tỉnh có khả năng lây lan rộng; b) Có báo cáo bằng văn bản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dâ...
Điều 11. Điều 11. Các biện pháp chống dịch 1. Khoanh vùng dịch: Xã có dịch được xác định là vùng dịch; các xã tiếp giáp với xã có dịch được xác định là vùng bị dịch uy hiếp. 2. Chủ tịch UBND huyện huy động các lực lượng thú y, công an, quản lý thị trường và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan lập các trạm kiểm dịch, chốt kiểm dịch ở các trục...