Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2012/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
456/QĐ-BNN-NTTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
- Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đối với các loại giống thủy sản khác thì áp dụng theo quy định hiện hành của p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện có liên quan và Chủ tịch UBND xã, phường có cơ sở và vùng nuôi tôm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Giám đốc các Sở
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng
- Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững.
- a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931).
- 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm trên địa bàn tỉ...
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG Right: SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vị trí xây dựng Trại.
- a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất.
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BN...
- Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị qu...
- Left: Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống Right: Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ
- 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ
- a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii.
- Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ
- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
- Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của B...
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh
- 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch.
- 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh.
- Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá
- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số...
- Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm kiểm tra, kiểm định chất lượng giống thuỷ sản đã công bố theo quy định và cấp giấy chứng nhận cho từng lô hàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn. Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày. Chi cục Thú y...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất
- Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như:
- số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có).
- Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán
- Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn.
- Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & PTNT (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng. - Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2. Chi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng
- Tôm chân trắng chỉ được nuôi:
- Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh.
- Điều 7 . Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh
- 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & PTNT (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau:
- - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định. Ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh cụ thể như sau: - Đối với tôm sú giống: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), đầu vàng (YHV), MBV. - Đối với tôm thẻ chân trắng: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau...
- 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức năng thực hiện phòng chống dịch.
- 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh học, thức ăn theo quy định.
- 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định. Ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh cụ thể như sau:
- - Đối với tôm sú giống: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), đầu vàng (YHV), MBV.
- - Đối với tôm thẻ chân trắng: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), taura (TSV), đầu vàng (YHV).
- Left: Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh Right: Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh
Left
Chương III
Chương III KIỂM DỊCH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
- KIỂM DỊCH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm dịch tôm giống Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
- - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
- - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 9. Kiểm dịch tôm giống
- Thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm dịch giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm định tôm giống 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản của tỉnh tổ chức kiểm định chất lượng tôm giống lưu thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trước khi đưa đàn giống bố mẹ vào sinh sản phải báo cáo với Chi cục Nuôi trồng thủy sản Nghệ An để kiểm định chất lượng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 10. Kiểm định tôm giống
- 1. Chi cục Nuôi trồng thủy sản của tỉnh tổ chức kiểm định chất lượng tôm giống lưu thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định của pháp luật.
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống trước khi đưa đàn giống bố mẹ vào sinh sản phải báo cáo với Chi cục Nuôi trồng thủy sản Nghệ An để kiểm định chất lượng giống thủy sản (trừ trường hợp khi đ...
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VÙNG VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Quản lý quy hoạch vùng nuôi 1. Việc phát triển vùng nuôi thủy sản an toàn chỉ được thực hiện trong phạm vi đất nuôi trồng thủy sản đã được quy hoạch dành cho nuôi trồng thủy sản và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch chi tiết vùng nuôi thủy sản an toàn phải đảm bảo đủ hệ thống cấp, thoát nước đáp ứng yêu cầu kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cơ sở, vùng nuôi tôm Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi tôm sú, tôm thẻ chân trắng thâm canh trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải có ao chứa (lắng) diện tích chiếm từ 15 - 20% tổng diện tích mặt nước của cơ sở, vùng nuôi; có khu chứa bùn thải đảm bảo xử lý hết lượng bùn thải sau mỗi đợt nuôi; điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Quy định đối với hoạt động nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi: Thời gian thả giống phải bảo đảm theo lịch thời vụ hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Tôm giống: a) Việc sản xuất, ương nuôi, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. b) Tôm giống trước khi đưa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
- Điều 1 3 . Quy định đối với hoạt động nuôi tôm
- 1. Thời vụ nuôi:
- Thời gian thả giống phải bảo đảm theo lịch thời vụ hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý môi trường vùng nuôi tôm 1. Các cơ sở nuôi tôm phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch thủy sản thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi quy định. Chất thải trong quá trình nuôi trước khi thải ra ngoài môi trường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý vùng nuôi 1. Để đảm bảo nuôi thủy sản an toàn, địa phương có vùng nuôi tôm trong đó có từ 2 (hai) cơ sở nuôi tôm trở lên muốn đăng ký vùng nuôi thủy sản an toàn phải thành lập Ban Quản lý vùng nuôi thủy sản (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý). 2. Ban Quản lý là đại diện các cơ sở nuôi tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động nuôi trồng thủy sản; sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cơ sở, vùng nuôi trồng thủy sản an toàn tại địa phương; quản lý cơ sở, vùng nuôi thủy sản an toàn theo chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức quán triệt thực hiện quy chế này; phối hợp với cơ quan chức năng, UBND các xã kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chế của các cơ sở nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng, UBND các xã trong quy hoạch chi tiết nuôi trồng thủy sản của cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ cộng đồng ở vùng nuôi thủy sản bảo đảm việc thực hiện quy chế quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tuyên truyền ý thức tự giác, trách nhiệm của người nuôi trong bảo vệ vùng nuôi nhằm quản lý vùng nuôi một cách có hiệu quả. 3. Báo cáo cho UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của các Tổ cộng đồng nuôi thủy sản 1. Phổ biến quy chế này đến từng cơ sở nuôi trong vùng nuôi. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung của quy chế này. 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý vùng nuôi của đơn vị. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan trong việc mở rộng vùng nuôi theo quy hoạch được d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Trách nhiệm của cơ sở nuôi thủy sản 1. Tự quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của quy chế này và quy định cụ thể của Tổ cộng đồng về quản lý vùng nuôi thuỷ sản tập trung trên địa bàn. 2. Cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin về môi trường, dịch bệnh cho cán bộ kỹ thuật và các cơ quan chức năng khi có yêu cầu. 3. Kị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Trách nhiệm của các tổ chức/cá nhân dịch vụ liên quan đến nuôi thủy sản 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi thủy sản chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đã được công bố chất lượng. Không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất, thuốc thú y thủy sản nằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các đơn vị cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; cá nhân hoạt động liên quan đến sản xuất kinh doanh thủy sản có trách nhiệm thực hiện các nội dung của bản quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc kiến nghị về Sở Nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.