Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A

Open section

Tiêu đề

Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
  • 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch và các thành viên hội đồng quản lý Quỹ, Trưởng Ban và các thành viên Ban Kiểm soát và Giám đốc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chịu sự kiểm tra, giám sát về tài chính của Sở Tài chính; được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
  • 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ
  • 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
  • được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập của Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng; b) Nâng cao nhận thức, trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Mục đích thành lập của Quỹ
  • a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn; 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chức năng của Quỹ
  • 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn;
  • 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân sách của Nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các ho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
  • 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
  • 1. Nhiệm vụ của Quỹ
  • a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
  • VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn); 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: a) Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 3. Các cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ nguồn nước phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất.
  • Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ cảnh quan tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh học của các hệ sinh thái rừng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn);
  • 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán...
  • Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi b...
  • Tiếp nhận tiền ủy thác của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng do Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam chuyển đến và tiền chi trả từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng chuyển trực tiếp đến Quỹ b...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
  • Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
  • Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các nội dung q...
Rewritten clauses
  • Left: g) Đào tạo nguồn nhân lực cho việc bảo vệ và phát triển rừng ở cơ sở; Right: Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể: a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết địn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
  • b) Các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
  • 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể:
  • a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết định;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các đối tượng thụ hưởng chính sách chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đảm bảo theo quy định tại Điều 8, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. Right: 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này; 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng lo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
  • Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này;
  • 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau: a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
  • a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ
  • 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau:
  • a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo vệ và phát triển rừng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP; b) Quỹ được nhận ủy thác tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác; c) Quỹ được hưởng mức phí dịch vụ nhận ủy thác. Mức phí dịch vụ nh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
  • Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác
  • 1. Nhận ủy thác
  • a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức bộ máy Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
  • a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức bộ máy
  • Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập. Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng: - Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch UBND t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
  • a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ
  • Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập.
  • Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Tổ chức tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực mà Nhà nước giao cho Quỹ; 2. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ; 3. Trình UBND tỉnh quyết định phân cấp, điều chỉnh phân cấp giữa Hội đồng và Giám đốc Quỹ trong việc quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
  • 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Tổ chức tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực mà Nhà nước giao cho Quỹ;
  • 2. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, định kỳ 3 tháng họp một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng
  • a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
  • Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, định kỳ 3 tháng họp một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ.
  • Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, đề nghị của Giám đốc Quỹ, Trưởng Ban kiểm soát Qu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ thay mặt Hội đồng cùng Giám đốc Quỹ ký nhận các nguồn kinh phí do Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác giao cho Quỹ; 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này; 3. Thay mặt Hội đồng qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Chi trả trực tiếp:
  • a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ thay mặt Hội đồng cùng Giám đốc Quỹ ký nhận các nguồn kinh phí do Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác giao cho Quỹ;
  • 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức của Ban Kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 3 thành viên, giúp Hội đồng quản lý Quỹ giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Thành viên ban Kiểm soát hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm; 2. Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cử, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Ng...
  • xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức của Ban Kiểm soát Quỹ
  • 1. Ban kiểm soát Quỹ có 3 thành viên, giúp Hội đồng quản lý Quỹ giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Thành viên ban Kiểm soát hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm;
  • 2. Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cử, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài ra, Ban Kiểm soát Quỹ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giám sát, kiểm tra hoạt động của Quỹ để kịp thời phát hiện và báo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo cho C...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang...
  • b) Được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đến các chủ rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
  • Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài ra, Ban Kiểm soát Quỹ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • Giám sát, kiểm tra hoạt động của Quỹ để kịp thời phát hiện và báo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo cho Chủ tịch UBND tỉnh về những hoạt động không bình thường...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy điều hành Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm: - Giám đốc Quỹ; - Phó Giám đốc; - Kế toán trưởng; - Phòng chuyên môn, nghiệp vụ: + Phòng Hành chính - Tổng hợp; + Phòng Nghiệp vụ Quản lý Quỹ. 2. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ làm việc theo chế độ chuyên trách biên chế được UBND tỉnh giao t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây:
  • a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy điều hành Quỹ
  • 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm:
  • - Giám đốc Quỹ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ Giám đốc Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo q...
  • b) Được cung cấp thông tin về các giá trị dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ
  • Giám đốc Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phó Giám đốc Quỹ Phó Giám đốc Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp cho Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ; chịu trách nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉnh và trước pháp luật về ph...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phó Giám đốc Quỹ
  • Phó Giám đốc Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành
  • là người giúp cho Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Kế toán trưởng Quỹ Kế toán trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp việc cho Giám đốc Quỹ đồng thời là kiểm soát viên của Nhà nước, có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định của Luật Kế toán, Chịu tránh nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Kinh phí
  • Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm:
  • 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Kế toán trưởng Quỹ
  • Kế toán trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành
  • là người giúp việc cho Giám đốc Quỹ đồng thời là kiểm soát viên của Nhà nước, có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định của Luật Kế toán, Chịu tránh nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ được tính vào chi phí quản lý Quỹ theo quy định hiện hành; 2. Các thành viên chuyên trách được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
  • Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ
  • 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ được tính vào chi phí quản lý Quỹ theo quy định hiện hành;
  • 2. Các thành viên chuyên trách được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành đối với đơn vị sự nghiệp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Mối quan hệ với Quỹ Trung ương và Quỹ cấp dưới 1. Đối với Quỹ Trung ương: a) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ từ Quỹ Trung ương; b) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của Quỹ Trung ương đối với nguồn vốn do Quỹ Trung ương hỗ trợ. 2. Đối với Quỹ cấp dưới: a) Hỗ trợ kinh phí cho Q...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Mối quan hệ với Quỹ Trung ương và Quỹ cấp dưới
  • 1. Đối với Quỹ Trung ương:
  • a) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ từ Quỹ Trung ương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định do Bộ Tài chính và các quy định do UBND tỉnh ban hành; 2. Bộ máy kế toán của Quỹ phải được tổ chức theo đúng các quy định của Luật Kế toán; 3. Chế độ kiểm toán: Thực hiện việc kiểm toán theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thế nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức lại, sáp nhập, giải thể, thành lập mới các đơn vị thuộc Quỹ 1. Tổ chức lại, giải thể Quỹ Việc tổ chức lại, giải thể Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị UBND tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật; 2. Sáp nhập, thành lập với các đơn vị thuộc Quỹ Việc sáp nhập, thành lập mới các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Điều khoản thi hành 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ và các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Điều lệ này; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc hoặc chưa phù hợp với thực tế, quy định hiện hành; các ngành, các cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP