Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
12/2013/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Quy định về đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
- 1. Đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải thải ra môi trường từ:
- a) Hộ gia đình;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định đơn giá và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Địa bàn thành phố Vinh; thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà: Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; Mức thu phí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Quy định đơn giá và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
- 1. Địa bàn thành phố Vinh; thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà:
- Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm: TT Đối tượng nộp phí Địa bàn TP Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa Địa bàn các huyện còn lại Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm:
- Đối tượng nộp phí
- Địa bàn TP Vinh,
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy định chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: 1. Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ sử dụng nước sạch của đơn vị. Công ty TNHH MTV c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4 . Quy định chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- 1. Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh...
- 90% số phí còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Giao Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện việc sử dụng biên lai thu phí, tự kê khai, quyết toán và nộp tiền phí, lệ phí vào Ngân sách theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- Giao Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện việc sử dụng biên lai thu phí, tự kê khai, quyết toán và nộp tiền phí, lệ phí vào Ngân sách theo đúng quy...
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1091/2004/QĐ-UB ngày 25/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.