Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • 1. Đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải thải ra môi trường từ:
  • a) Hộ gia đình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định đơn giá và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Địa bàn thành phố Vinh; thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà: Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; Mức thu phí...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định đơn giá và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • 1. Địa bàn thành phố Vinh; thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà:
  • Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm: TT Đối tượng nộp phí Địa bàn TP Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa Địa bàn các huyện còn lại Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạc...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm:
  • Đối tượng nộp phí
  • Địa bàn TP Vinh,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quy định chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: 1. Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ sử dụng nước sạch của đơn vị. Công ty TNHH MTV c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo quy định, cụ thể như sau: a) Sở Giao thông vận tải: Quản lý chất lượng công trình giao thông; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quản lý chất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý chất lượng công trình chuyên ngành theo quy định, cụ thể như sau:
  • a) Sở Giao thông vận tải: Quản lý chất lượng công trình giao thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quy định chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
  • 1. Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh...
  • 90% số phí còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Giao Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hư­ớng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện việc sử dụng biên lai thu phí, tự kê khai, quyết toán và nộp tiền phí, lệ phí vào Ngân sách theo đúng quy định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Sở, ban, ngành khác có dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chỉ đạo các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án trực thuộc thực hiện nghiêm túc các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hoặc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đột xuất, kiểm tra định kỳ theo k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các Sở, ban, ngành khác có dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chỉ đạo các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án trực thuộc thực hiện nghiêm túc các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hoặc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đột xuất, kiểm tra định kỳ theo kế hoạch công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hư­ớng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện việc sử dụng biên lai thu phí, tự kê khai, quyết toán và nộp tiền phí, lệ phí vào Ngân sách theo đúng quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1091/2004/QĐ-UB ngày 25/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam 1. Tổ chức giám sát, nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng theo quy định đối với các công trình thuộc dự án do mình làm chủ đầu tư và các công trình có chuyển giao cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam
  • 1. Tổ chức giám sát, nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng theo quy định đối với các công trình thuộc dự án do mình làm chủ đầu tư và các công trình có chuyển giao cho Ban quản lý khu công nghi...
  • 2. Chủ trì kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các dự án đầu tư xây dựng trong Khu kinh tế và các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1091/2004/QĐ-UB ngày 25/3/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nư...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
  • Tài nguyên và Môi trường

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chi tiết việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các loại công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công t...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý chất lượng công trình bao gồm: Quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; Quản lý an toàn, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; Quản lý về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân công,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân tỉnh giao chủ trì quản lý nhà nước toàn diện về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý c...
Điều 7. Điều 7. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình và thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ đầu tư và quyết định đầu tư trên địa bàn như sau: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên...
Điều 8. Điều 8. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do cấp xã làm chủ đầu tư, phối hợp với các Sở, ban, ngành chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Chủ trì tổ chức, kiểm tra và thực hiện giám sát cộng đồng đối...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN