Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng
  • quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn
  • bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
  • 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế
Rewritten clauses
  • Left: Về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế Right: Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện; bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã, và từ ngày 01/01/2010 được gọi là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã); bảo hiểm y tế (BHYT) tự nguyện...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức lương hưu hằng tháng theo khoản 1 Điều 71 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức lương hưu hằng tháng của người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này được tính bằng 45% mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức lương hưu hằng tháng theo khoản 1 Điều 71 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Mức lương hưu hằng tháng của người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này được tính bằng 45% mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 16 N...
  • mức tối đa bằng 75%.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện
  • bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã, và từ ngày 01/01/2010 được gọi là những người hoạt động không chuyên trách c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã, bao gồm các chức danh sau: a) Khối Đảng: - Trưởng Ban Tuyên giáo hoặc Cán bộ Ban Tuyên giáo; - Trưởng Ban Tổ chức Đảng hoặc Cán bộ Ban Tổ chức; - Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra hoặc Cán bộ Uỷ ban Kiểm tra; - Trưởng Ban Dân vận hoặc Cán bộ Ban Dân vận; - Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã, bao gồm các chức danh sau:
  • - Trưởng Ban Tuyên giáo hoặc Cán bộ Ban Tuyên giáo;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí theo Quy định này 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã là người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, hoặc cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm nhiệm cán bộ không chuyên trách cấp xã. 2. Người hết tuổi tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng theo Điều 73 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có dưới 15 năm đóng bảo hiểm xã hội. 2. Nam đủ 60 tuổi, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng theo Điều 73 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có dưới 15 năm đóng bảo hiểm xã hội.
  • 2. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo hiểm xã hội mà không tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí theo Quy định này
  • 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã là người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, hoặc cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm nhiệm cán bộ không chuyên trách cấp xã.
  • 3. Cán bộ thôn là người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, thương binh, bệnh binh và các trường hợp khác đã tham gia bảo hiểm y tế theo Luật Bảo hiểm y tế (Trừ đối tượng tham gia BHYT tự...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Người hết tuổi tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Right: Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỨC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, BẢO HIỂM Y TẾ CHO CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ; BẢO HIỂM Y TẾ TỰ NGUYỆN CHO CÁN BỘ THÔN

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Removed / left-side focus
  • MỨC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, BẢO HIỂM Y TẾ CHO CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ; BẢO HIỂM Y TẾ TỰ NGUYỆN CHO CÁN BỘ THÔN
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của cán bộ không chuyên trách cấp xã Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Nghị định 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2008 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm đóng BHXH: + Từ tháng 01/2008 đến tháng 12/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
  • 3. Người tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, kể cả xã viên không hưởng tiền lương, tiền công trong các hợp tác xã, liên hợp hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Nghị định 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm đóng BHXH:
  • + Từ tháng 01/2008 đến tháng 12/2009 bằng 16% mức lương tối thiểu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của cán bộ không chuyên trách cấp xã Right: 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí để đóng BHXH tự nguyện như sau: 1. Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011, ngân sách hỗ trợ 15% so với mức...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí để đóng BHXH tự nguyện như sau:
  • 1. Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011, ngân sách hỗ trợ 15% so với mức lương tối thiểu; phần còn lại cá nhân tự đóng theo mức bằng hoặc cao hơn theo tự nguyện trong khung quy định của pháp luật BHXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này được tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 điều 3). 2. Ngân sách hỗ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
  • a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này được tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ (trừ...
  • 2. Ngân sách hỗ trợ 1,5% so với mức lương tối thiểu chung cho cán bộ không chuyên trách cấp xã (phần cá nhân tự đóng) để đóng BHYT theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố Cán bộ thôn, tổ dân phố nêu tại khoản 2 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí bằng 4,5% mức lương tối thiểu để thực hiện chế độ bảo hiểm y tế tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây: a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây:
  • a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố
  • Cán bộ thôn, tổ dân phố nêu tại khoản 2 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí bằng 4,5% mức lương tối thiểu để thực hiện chế độ bảo hiể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã: - Đối với các huyện, thành phố đồng bằng: Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Duy Xuyên, Đại Lộc, Thăng Bình, Quế Sơn, Phú Ninh, Núi Thành, thì ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% tổng kinh phí để thực hiện đóng BHXH tự nguyện theo quy định tại điều 5 Quy định nà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ; b) Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội tự nguyện không theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc đóng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây:
  • a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã:
  • - Đối với các huyện, thành phố đồng bằng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Quy định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Khi cấp có thẩm quyền có quyết định thay đổi, bổ sung chức danh cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn thì mức hỗ trợ nêu trên đối với các chức danh đó được áp dụng theo Quy định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hưởng lương hưu của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện hưởng lương hưu của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên.
  • Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
  • Khi cấp có thẩm quyền có quyết định thay đổi, bổ sung chức danh cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn thì mức hỗ trợ nêu trên đối với các chức danh đó được áp dụng theo Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm theo dõi việc tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm cân đối, phân bổ nguồn kinh phí cho các huyện, thành phố để bảo đảm việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn; theo dõi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 72 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này, nếu đóng bảo hiểm xã hội trên 30 năm đối với nam, trên 25 năm đối với nữ, thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần. 2. Mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 72 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này, nếu đóng bảo hiểm xã hội trên 30 năm đối với nam, trên 25 năm đối với nữ, thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng t...
  • Mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng bảo hiểm xã hội kể từ năm thứ 31 trở đi đối với nam và năm thứ 26 trở đi đối với nữ, cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội được tính bằng 0,5 tháng mức bình...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm theo dõi việc tổ chức thực hiện Quy định này.
  • 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm cân đối, phân bổ nguồn kinh phí cho các huyện, thành phố để bảo đảm việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 14. Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 74 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và th...
Điều 15. Điều 15. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 75 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dừng đóng bảo hiểm xã hội mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 9 hoặc chưa nhận bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này thì được bảo lưu thời gian đã đóng bảo...
Điều 16. Điều 16. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 76 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính theo công thức sau: Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện = Tổng các mức thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện Tổng số tháng đóng BHXH tự nguyện
Điều 17. Điều 17. Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo công thức sau: Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng BHXH = [(Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng...
Điều 18. Điều 18. Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện để làm căn cứ tính mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Điều 16 Nghị định này và tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại...
Điều 19. Điều 19. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện bảo đảm.