Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 12
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện; bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã, và từ ngày 01/01/2010 được gọi là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã); bảo hiểm y tế (BHYT) tự nguyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã, bao gồm các chức danh sau: a) Khối Đảng: - Trưởng Ban Tuyên giáo hoặc Cán bộ Ban Tuyên giáo; - Trưởng Ban Tổ chức Đảng hoặc Cán bộ Ban Tổ chức; - Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra hoặc Cán bộ Uỷ ban Kiểm tra; - Trưởng Ban Dân vận hoặc Cán bộ Ban Dân vận; - Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí theo Quy định này 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã là người đang hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, hoặc cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm nhiệm cán bộ không chuyên trách cấp xã. 2. Người hết tuổi tham gia Bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN, BẢO HIỂM Y TẾ CHO CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ; BẢO HIỂM Y TẾ TỰ NGUYỆN CHO CÁN BỘ THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của cán bộ không chuyên trách cấp xã Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Nghị định 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2008 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm đóng BHXH: + Từ tháng 01/2008 đến tháng 12/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Nghị định 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm đóng BHXH:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Nghị định 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm đóng BHXH:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí để đóng BHXH tự nguyện như sau: 1. Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011, ngân sách hỗ trợ 15% so với mức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp và mức giá của từng loại đất 1. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất của từng loại đất thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Mức hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí để đóng BHXH tự nguyện như sau:
  • 1. Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011, ngân sách hỗ trợ 15% so với mức lương tối thiểu; phần còn lại cá nhân tự đóng theo mức bằng hoặc cao hơn theo tự nguyện trong khung quy định của pháp luật BHXH.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp và mức giá của từng loại đất
  • Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất của từng loại đất thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007, Nghị định số 69/2009/...
  • 2. Mức giá của từng loại đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí để đóng BHXH tự nguyện như sau:
  • 1. Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011, ngân sách hỗ trợ 15% so với mức lương tối thiểu; phần còn lại cá nhân tự đóng theo mức bằng hoặc cao hơn theo tự nguyện trong khung quy định của pháp luật BHXH.
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp và mức giá của từng loại đất 1. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất của từng loại đất thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này được tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 điều 3). 2. Ngân sách hỗ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: Như điều 3; VPCP (b/c); Website C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này được tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ (trừ...
  • 2. Ngân sách hỗ trợ 1,5% so với mức lương tối thiểu chung cho cán bộ không chuyên trách cấp xã (phần cá nhân tự đóng) để đóng BHYT theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã nêu tại khoản 1 điều 2 Quy định này được tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 của Chính phủ (trừ...
  • 2. Ngân sách hỗ trợ 1,5% so với mức lương tối thiểu chung cho cán bộ không chuyên trách cấp xã (phần cá nhân tự đóng) để đóng BHYT theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, h...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố Cán bộ thôn, tổ dân phố nêu tại khoản 2 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí bằng 4,5% mức lương tối thiểu để thực hiện chế độ bảo hiểm y tế tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá đất tại các địa phương 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng chỉ một vụ lúa nước cộng với một vụ cây hàng năm khác trong năm, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hằng năm khác); c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố
  • Cán bộ thôn, tổ dân phố nêu tại khoản 2 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí bằng 4,5% mức lương tối thiểu để thực hiện chế độ bảo hiể...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảng giá đất tại các địa phương
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp:
  • a) Đất trồng lúa nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm y tế tự nguyện cho cán bộ thôn, tổ dân phố
  • Cán bộ thôn, tổ dân phố nêu tại khoản 2 điều 2 Quy định này (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 3) được ngân sách hỗ trợ kinh phí bằng 4,5% mức lương tối thiểu để thực hiện chế độ bảo hiể...
Target excerpt

Điều 3. Bảng giá đất tại các địa phương 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng chỉ một vụ lúa nước cộng với một vụ cây hàng năm khác trong năm, đất trồng lúa n...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã: - Đối với các huyện, thành phố đồng bằng: Tam Kỳ, Hội An, Điện Bàn, Duy Xuyên, Đại Lộc, Thăng Bình, Quế Sơn, Phú Ninh, Núi Thành, thì ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% tổng kinh phí để thực hiện đóng BHXH tự nguyện theo quy định tại điều 5 Quy định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn được xác định giá theo từng vùng, khu vực và vị trí, cụ thể: a) Phân loại vùng: Phân loại theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Quy định này. b) Phân loại khu vực: Trong mỗi xã được phân thành 3 khu vực định giá đất, cụ thể: - Khu vực 1: đất có mặt tiền tiếp giáp với...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã:
  • - Đối với các huyện, thành phố đồng bằng:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn
  • 1. Đất ở tại nông thôn được xác định giá theo từng vùng, khu vực và vị trí, cụ thể:
  • b) Phân loại khu vực: Trong mỗi xã được phân thành 3 khu vực định giá đất, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Đóng BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách cấp xã:
  • - Đối với các huyện, thành phố đồng bằng:
Rewritten clauses
  • Left: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí cho tất cả các huyện, thành phố để đóng BHYT theo quy định tại khoản 2 điều 6 Quy định này. Right: a) Phân loại vùng: Phân loại theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn được xác định giá theo từng vùng, khu vực và vị trí, cụ thể: a) Phân loại vùng: Phân loại theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Quy định này. b) Phân loại...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Quy định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Khi cấp có thẩm quyền có quyết định thay đổi, bổ sung chức danh cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn thì mức hỗ trợ nêu trên đối với các chức danh đó được áp dụng theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm theo dõi việc tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm cân đối, phân bổ nguồn kinh phí cho các huyện, thành phố để bảo đảm việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn; theo dõi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất theo Quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế sử dụng đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật. b) Tính tiền thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho một số trường hợp quy định tại Điều 35 của Luật Đất...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Giá đất của nhóm đất nông nghiệp 1. Các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định giá theo từng vùng và từng vị trí, cụ thể: a) Phân loại vùng: Việc phân loại vùng được thực hiện theo ranh giới hành chính cấp xã với 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi. Tiêu chí để làm căn cứ cho việc phân loại từng vù...
Điều 6. Điều 6. Giá đất ở tại đô thị 1. Đất ở tại đô thị được xác định giá theo loại đô thị, loại đường phố và vị trí, cụ thể: a) Phân loại đô thị: Thành phố Tam Kỳ và thành phố Hội An là đô thị loại III. Riêng các thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa xếp loại đô thị thì xếp vào đô thị loại V để phục vụ định giá đất. b) Phân loại đường phố: Trong t...
Điều 7. Điều 7. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị, tại nông thôn 1. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở nông thôn liền kề hoặc gần nhất nhưng không áp dụng các hệ số quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 5 của quy định này. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông ngh...