Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính như sau: 1. Phạm vi áp dụng . - Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là hợp tác xã ) hoạt động theo Luật Hợp tác xã sửa đổi năm 2003 ( gọi tắt là Luật Hợp tác xã ) trên địa bàn tỉnh. - Các tổ chứ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng .
  • - Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là hợp tác xã ) hoạt động theo Luật Hợp tác xã sửa đổi năm 2003 ( gọi tắt là Luật Hợp tác xã ) trên địa bàn tỉnh.
  • - Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động phục vụ hoạt động quản lý, tổ chức sản xuất kinh doanh của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện - Liên minh hợp tác xã tỉnh phổ biến nội dung Quyết định đến các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh, đồng thời chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. - Định kỳ 6 tháng, Liên minh hợp tác xã tỉnh báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện và những vấn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • - Liên minh hợp tác xã tỉnh phổ biến nội dung Quyết định đến các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh, đồng thời chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành và địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hi...
  • - Định kỳ 6 tháng, Liên minh hợp tác xã tỉnh báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh cần giải quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải
  • Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nội dung liên quan đến việc quản lý các hoạt động khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên các vùng nước tự nhiên thuộc tỉnh Quảng Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản và các hoạt động khác có liên quan đến thủy sản phải t...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong các vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi. 2. Khai thác thủy sản là việc khai thác nguồn lợi thủy sản trên biển, sông, h...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
Điều 3. Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác 1. Vùng biển ven bờ là vùng biển được giới hạn bởi mực nước thủy triều thấp nhất và tuyến bờ. Đối với vùng biển thuộc phạm vi Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm thì việc phân vùng khai thác thực hiện theo Quy chế Quản lý Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm. 2. Vùng lộng là vùng biển được giới hạn bởi tuyến bờ...
Điều 4. Điều 4. Quản lý hoạt động khai thác 1. Quy định đối với tàu cá hoạt động tại các vùng khai thác a) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. b) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20CV đến dưới 9...
Điều 5. Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép) Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản trên vùng biển và trên các vùng nước tự nhiên khác phải có Giấy phé...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể như sau: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá do cơ quan Đăng ký tàu cá có thẩm...