Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách, chế độ đối với Học sinh thuộc khu vực II chương trình 135 giai đoạn II; Học sinh, Sinh viên là người Dân tộc thiểu số

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách, chế độ đối với Học sinh thuộc khu vực II chương trình 135 giai đoạn II; Học sinh, Sinh viên là người Dân tộc thiểu số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, chế độ đối với học sinh con hộ nghèo sinh sống trên địa bàn các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc khu vực II của Chương trình 135 giai đoạn II; học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số mà cha, mẹ có hộ khẩu thường trú tại xã miền núi tỉnh Quảng Nam đi học tại: a)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
  • 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
  • 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, chế độ đối với học sinh con hộ nghèo sinh sống trên địa bàn các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc khu vực II của Chương trình 13...
  • học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số mà cha, mẹ có hộ khẩu thường trú tại xã miền núi tỉnh Quảng Nam đi học tại:
  • a) Các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và Phổ thông dân tộc nội trú;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định: - Quyết định số 42/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án về chính sách đối với học sinh là người dân tộc ít người đi học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú và đi thi, đi học tại các trường Đại học, Cao đẳng và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định:
  • - Quyết định số 42/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án về chính sách đối với học sinh là người dân tộc ít người đi học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú và đi thi,...
  • - Quyết định số 2077/QĐ-UB ngày 24/6/2008 của UBND tỉnh về quy định tạm thời chế độ trợ cấp xã hội đối với học sinh là người Dân tộc thiểu số đang học tại các trường Cao đẳng, Đại học, Trung cấp ng...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Hiệu trưởng các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp, Dạy nghề; Hiệu trưởng các trường Tiểu học, THCS, THPT công lập trên địa bàn tỉnh và thủ trưởng các cơ q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.