Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
15/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
197/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Left
Điều 1
Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô). 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP...
- Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
- Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô).
- 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm:
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Mức thu phí: Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1. Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2. Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3. Xe chở hàng 4 bánh có gắng động cơ một xy lanh 2.160.000 2. Thời gian á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ. 2. Xe ô tô thuộc đối tượng chịu phí sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
- rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ.
- 2. Xe ô tô thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ quy định tại khoản 1 Điều này không chịu phí sử dụng đường bộ trong các trường hợp sau:
- Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1. Mức thu phí:
- Mức thu (đồng/năm)
- Left: Loại phương tiện chịu phí Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng phí 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể: a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được. b) UBND các phường, thị trấn: Được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được. 2. Số phí thu được còn lại (sau khi trừ khoản để lại theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp miễn phí
- Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây:
- 1. Xe cứu thương.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng phí
- 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể:
- a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND xã, phường, thị trấn: a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn. b) Chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 197/2012/TT-B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nộp phí
- Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND xã, phường, thị trấn:
- a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu phí
- Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông - Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức thu, nộp phí 1. Đối với xe ô tô 1.1. Kỳ tính phí và thời điểm khai, nộp phí a) Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại điểm c khoản này) Phí sử dụng đường bộ tính theo năm (12 tháng) và theo chu kỳ đăng kiểm của xe. Chủ phương tiện nộp phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức thu, nộp phí
- 1. Đối với xe ô tô
- 1.1. Kỳ tính phí và thời điểm khai, nộp phí
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông
- Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...
Unmatched right-side sections