Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
15/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
02/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô). 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô).
- 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm:
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Mức thu phí: Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1. Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2. Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3. Xe chở hàng 4 bánh có gắng động cơ một xy lanh 2.160.000 2. Thời gian á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn...
- Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1. Mức thu phí:
- Loại phương tiện chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng phí 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể: a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được. b) UBND các phường, thị trấn: Được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được. 2. Số phí thu được còn lại (sau khi trừ khoản để lại theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY TRÌNH Xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Quản lý, sử dụng phí
- 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể:
- a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND xã, phường, thị trấn: a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn. b) Chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 197/2012/TT-B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giải thích từ ngữ; 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày
- 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giả...
- 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ - Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bà...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND xã, phường, thị trấn:
- a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Lưu trữ hồ sơ Các văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp sau khi được ban hành phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ
- 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND
- Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông - Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Nghị quyết của HĐND a) Nghị quyết của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL
- 1. Nghị quyết của HĐND
- a) Nghị quyết của HĐND tỉnh
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông
- Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...
Unmatched right-side sections