Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô). 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đ ối tượng chịu phí và người nộp phí
  • 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là phương tiện giao thông đường bộ gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô).
  • 2. Đối tượng miễn phí sử dụng đường bộ, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Mức thu phí: Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) 1. Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2. Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm 3 100.000 3. Xe chở hàng 4 bánh có gắng động cơ một xy lanh 2.160.000 2. Thời gian á...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức thu và phương thức nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
  • 1. Mức thu phí:
  • Loại phương tiện chịu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng phí 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể: a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được. b) UBND các phường, thị trấn: Được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được. 2. Số phí thu được còn lại (sau khi trừ khoản để lại theo quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY TRÌNH Xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng phí
  • 1. UBND xã, phường, thị trấn được trích lại để chi phí cho việc tổ chức thu, nộp phí, cụ thể:
  • a) Đối với UBND các xã: Được trích để lại 20% trên tổng số phí thu được.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND xã, phường, thị trấn: a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn. b) Chỉ đạo tổ dân phố (hoặc thôn) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo Mẫu số 02/TKNP tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 197/2012/TT-B...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giải thích từ ngữ; 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày
  • 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giả...
  • 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ - Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. UBND xã, phường, thị trấn:
  • a) Là cơ quan thu phí đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Lưu trữ hồ sơ Các văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp sau khi được ban hành phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND
  • Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông - Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Nghị quyết của HĐND a) Nghị quyết của HĐND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1. Nghị quyết của HĐND
  • a) Nghị quyết của HĐND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông
  • Vận tải, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này điều chỉnh về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (dưới đây viết tắt là QPPL) do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (dưới đây viết tắt là HĐND, UBND) các cấp ban hành trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong các hoạt động xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Hình thức văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND được ban hành dưới hình thức nghị quyết. Văn bản QPPL của UBND được ban hành dưới hình thức quyết định, chỉ thị.
Chương II Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương; Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương...
Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định; Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định; - Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Tư pháp, tham mưu UBND cùng cấp gửi Thường trực HĐND chương trình ban hành nghị quyết của HĐND do UBND trình; - UBND cấp xã thống nhất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cùng cấp về chương trình ba...