Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. UBND TỈNH NGHỆ AN QUY ĐỊNH Lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản r...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nh...
  • UBND TỈNH NGHỆ AN
  • Lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản rên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Tất cả các dự án đầu tư (công trình hoặc hạng mục công trình) thuộc sở hữu Nhà nước được đầu tư từ bất kỳ nguồn vốn nào (vốn NSNN, vốn tín dụng đầu tư, vốn tự có, vốn liên doanh liên kết, vốn sự nghiệp có tính chất XDCB, vốn thuộc quỹ HTĐTQG và các quỹ khác dành cho ĐTPT...) khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, chủ đầu tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các dự án đầu tư (công trình hoặc hạng mục công trình) thuộc sở hữu Nhà nước được đầu tư từ bất kỳ nguồn vốn nào (vốn NSNN, vốn tín dụng đầu tư, vốn tự có, vốn liên doanh liên kết, vốn sự ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư (được quy định tại điều 21 Quyết định số 288/QĐ.UB ngày 28/01/1997 quy định thực hiện quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An) có trách nhiệm giúp UBND các cấp thẩm tra hồ sơ quyết toán vốn đầu tư xây dựng, lập biên bản thẩm tra quyết toán, có nhận xét bằng văn bản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm:
  • Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư (được quy định tại điều 21 Quyết định số 288/QĐ.UB ngày 28/01/1997 quy định thực hiện quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An) có trá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : 1. UBND tỉnh phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và các dự án nhóm B và C. Ủy quyền cho cơ quan thẩm tra quyết toán (Sở Tài chính - Vật giá, Cục ĐTPT) phê duyệt quyết toán các dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 500 triệu đồng. 2. UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc huyện, thành p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội
  • quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : 1. UBND tỉnh phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và các dự án nhóm B và C. Ủy quyền cho cơ quan thẩm tra quyết toán (Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục ĐTPT) phê duyệt quyết toán các dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 500 triệu đồng.
  • UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án thuộc huyện, thành phố, thị xã quản lý cấp phát có mức vốn đầu tư tương ứng với mức vốn UBND huyện, thành phố, th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán và các thành viên có liên quan. 1. Chủ đầu tư: - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, thời gian và nội dung hồ sơ báo cáo quyết toán do cơ quan mình lập và trình duyệt. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định đến cơ quan chủ trì t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nh...
  • ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán và các thành viên có liên quan.
  • 1. Chủ đầu tư:
  • - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, thời gian và nội dung hồ sơ báo cáo quyết toán do cơ quan mình lập và trình duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Dự án có giá trị khối lượng thực hiện vượt tổng mức đầu tư được duyệt, nếu được cấp có thẩm quyền đồng ý cho quyết toán để bàn giao công trình đưa vào sử dụng thì được quyết toán, nhưng phần vượt không được bố trí vốn, chủ đầu tư và đơn vị thi công phải tự chịu trách nhiệm về phần vốn đó.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư.
  • Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này.
Removed / left-side focus
  • Dự án có giá trị khối lượng thực hiện vượt tổng mức đầu tư được duyệt, nếu được cấp có thẩm quyền đồng ý cho quyết toán để bàn giao công trình đưa vào sử dụng thì được quyết toán, nhưng phần vượt k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Nội dung và hồ sơ báo cáo kế toán, quyết toán vốn đầu tư công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành: 1. Dự án đầu tư sau khi đã thực hiện đầy đủ các nội dung xây dựng được đề ra trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải tiến hành bàn giao công trình đưa vào sử dụng và thực hiện lập hồ sơ báo cáo quyết toán. N...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng.
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Nội dung và hồ sơ báo cáo kế toán, quyết toán vốn đầu tư công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành:
  • Dự án đầu tư sau khi đã thực hiện đầy đủ các nội dung xây dựng được đề ra trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải tiến hành bàn giao công trình đưa vào sử dụng và thực hiện lập hồ...
  • Nội dung và hồ sơ báo cáo kế toán, quyết toán vốn đầu tư lập theo đúng quy định tại Thông tư 66/TT-ĐTPT của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Thời gian lập, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư. 1. Thời gian lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư chậm nhất là 3 tháng sau khi dự án hoàn thành. 2. Thời gian thẩm tra không quá 2 tháng đối với dự án nhóm B và 1 tháng đối với dự án nhóm C kể từ ngày cơ quan thẩm tra nhận đủ hồ sơ hợp lệ báo cáo quyết toán vốn đầu tư. 3. Thời gian p...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư. 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước. a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A. b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư, cho phép đầu tư và cấp giấy phép đầu tư.
  • 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm A.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Thời gian lập, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư.
  • 1. Thời gian lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư chậm nhất là 3 tháng sau khi dự án hoàn thành.
  • 2. Thời gian thẩm tra không quá 2 tháng đối với dự án nhóm B và 1 tháng đối với dự án nhóm C kể từ ngày cơ quan thẩm tra nhận đủ hồ sơ hợp lệ báo cáo quyết toán vốn đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Quy định về kiểm toán đối với dự án hoàn thành. 1. Kiểm toán dự án hoàn thành là xác định tính đúng đắn, hợp pháp của các số liệu kế toán và báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã hoàn thành theo đúng chế độ quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Công tác kiểm toán được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán,...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
  • 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Quy định về kiểm toán đối với dự án hoàn thành.
  • 1. Kiểm toán dự án hoàn thành là xác định tính đúng đắn, hợp pháp của các số liệu kế toán và báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã hoàn thành theo đúng chế độ quản lý đầu tư và xây dựng.
  • Công tác kiểm toán được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán, chủ đầu tư được lựa chọn cơ quan kiểm toán hợp pháp nhưng phải được cơ quan phê duyệt quyết toán đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 : Kinh phí lập, thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư. 1. Kinh phí lập báo cáo quyết toán do chủ đầu tư quản lý và sử dụng (chủ đầu tư lập hoặc thuê tư vấn lập báo cáo) được tính trong chi phí của ban quản lý dự án theo dự toán được duyệt. 2. Kinh phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư được tính toán vào chi phí khác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển. 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm: Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư phát triển.
  • 1. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước bao gồm:
  • Các dự án đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh mà không có khả năng thu hồi vốn thì được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách Nhà nước cho đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 : Kinh phí lập, thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư.
  • 1. Kinh phí lập báo cáo quyết toán do chủ đầu tư quản lý và sử dụng (chủ đầu tư lập hoặc thuê tư vấn lập báo cáo) được tính trong chi phí của ban quản lý dự án theo dự toán được duyệt.
  • 2. Kinh phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư được tính toán vào chi phí khác trong vốn đầu tư của dự án và do cơ quan chủ trì thẩm tra phê duyệt quyết toán quản lý và sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 : Thanh tra, kiểm tra công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán. Tất cả các hoạt động: lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán đều phải chịu sự thanh tra kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước. Tùy theo tình hình cụ thể của từng dự án, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Đầu tư phát triển th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư. 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư: Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư, vốn đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước (vốn khấu hao cơ bản, vốn tích lũy từ lợi tứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch hóa đầu tư.
  • 1. Kế hoạch hóa đầu tư ở các cấp phải phản ánh được tất cả các nguồn vốn đầu tư:
  • Kế hoạch đầu tư ở cấp vĩ mô phải tính toán cân đối vốn đầu tư toàn xã hội bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 : Thanh tra, kiểm tra công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán.
  • Tất cả các hoạt động: lập báo cáo, thẩm tra và phê duyệt quyết toán đều phải chịu sự thanh tra kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước. Tùy theo tình hình cụ thể của từng dự án, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Đầu tư phát triển theo chức năng của ngành có thể thanh tra kiểm tra từng khâu hoặc tất cả các khâu của quá trình quyết toán vốn đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 : Chủ đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán và các ngành, đơn vị có liên quan có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu để công tác quyết toán bị trì trệ, vi phạm các chế độ quy định, dẫn đến thất thoát, lãng phí tiền của Nhà nước, phải chịu kỷ luật trước UBND tỉnh và pháp luật của...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Công tác chuẩn bị đầu tư.
  • Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1 . Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán và các ngành, đơn vị có liên quan có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu để công tác quyết toán bị trì trệ, vi phạm các chế độ quy định, dẫn đến thất thoát, lãng phí tiền của Nhà nước, phải chịu kỷ luật trước UBND tỉnh và pháp luật của Nhà...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...
Điều 4 Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 12 Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...
Điều 13. Điều 13. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm: 1. Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, lựa chọn hình thức đầu tư 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiến nhu cầu diện tích sử dụng đất....
Điều 14. Điều 14. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm: 1 . Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5. Phân tích, lựa chọn phươ...
Điều 15 Điều 15 . Yêu cầu thẩm định dự án đầu tư. 1. Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đều phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái, phòng, chống cháy nổ và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự...
Điều 16. Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư. Việc thẩm định dự án đầu tư được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi để trình trực tiếp người có thẩm quyền quyết định đầu tư xét duyệt. 2. Nghiên cứu tiền khả thi được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để t...
Điều 17. Điều 17. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư. Hội đồng Thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Không thành lập Hội đồng Thẩm định dự án đầu tư ở các cấp khác