Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 23
Instruction matches 23
Left-only sections 40
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY TRÌNH Xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này điều chỉnh về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (dưới đây viết tắt là QPPL) do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (dưới đây viết tắt là HĐND, UBND) các cấp ban hành trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong các hoạt động xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND được ban hành dưới hình thức nghị quyết. Văn bản QPPL của UBND được ban hành dưới hình thức quyết định, chỉ thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giải thích từ ngữ; 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Lưu trữ hồ sơ Các văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp sau khi được ban hành phải...

Open section

Điều 8

Điều 8 - Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Ngoại thương, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý ngành kinh tế - kĩ thuật có trách nhiệm cân đối các nguyên liệu, vật tư cho kế hoạch sản xuất hàng xuất khẩu (kể cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu) và phải bảo đảm ngoại tệ cần thiết để nhập các nguyên liệu, vật tư đó. Trong trường hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND
  • Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Added / right-side focus
  • Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Ngoại thương, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý ngành kinh tế
  • kĩ thuật có trách nhiệm cân đối các nguyên liệu, vật tư cho kế hoạch sản xuất hàng xuất khẩu (kể cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu) và phải bảo đảm ngoại tệ cần thiết để nhập các nguyên liệu, vật tư...
  • Trong trường hợp các nguyên liệu, vật tư nhập khẩu không bảo đảm được yêu cầu chung của sản xuất, thì các đơn vị sản xuất hàng xuất khẩu (nói trong điều 7) phải được ưu tiên giải quyết thích đáng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND
  • Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Hồ sơ lưu trữ đối với các loại văn bản QPPL Right: CHÍNH SÁCH LƯƠNG THỰC ĐỐI VỚI CÁC HỢP TÁC XÃ
Target excerpt

Điều 8 - Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Ngoại thương, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý ngành kinh tế - kĩ thuật có trách nhiệm cân đối các nguyên liệu, vật tư cho kế hoạch sản xuất hàng xuất khẩu (kể c...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Nghị quyết của HĐND a) Nghị quyết của HĐND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương;

Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.13 targeted reference

Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định;

Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định; - Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Tư pháp, tham mưu UBND cùng cấp gửi Thường trực HĐND chương trình ban hành nghị quyết của HĐND do UBND trình; - UBND cấp xã thống nhất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cùng cấp về chương trình ba...

Open section

Điều 35

Điều 35 - Căn cứ vào các điều 29, 30, Bộ Ngoại thương cùng với Bộ Tài chính xem xét và quyết định mức thưởng cho các đơn vị sản xuất và tỉ lệ thưởng cho các đơn vị cung cấp nguyên liệu, bao bì. Cách thưởng được quy định như sau: a. Thưởng bằng tiền Việt Nam , tổ chức ngoại thương cấp tiền thưởng cho đơn vị sản xuất sau khi hợp đồng gia...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định;
  • - Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Tư pháp, tham mưu UBND cùng cấp gửi Thường trực HĐND chương trình ban hành nghị quyết của HĐND do UBND trình;
  • - UBND cấp xã thống nhất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cùng cấp về chương trình ban hành nghị quyết của HĐND để trình tại kỳ họp cuối năm.
Added / right-side focus
  • Điều 35 - Căn cứ vào các điều 29, 30, Bộ Ngoại thương cùng với Bộ Tài chính xem xét và quyết định mức thưởng cho các đơn vị sản xuất và tỉ lệ thưởng cho các đơn vị cung cấp nguyên liệu, bao bì.
  • Cách thưởng được quy định như sau:
  • a. Thưởng bằng tiền Việt Nam , tổ chức ngoại thương cấp tiền thưởng cho đơn vị sản xuất sau khi hợp đồng giao hàng được hoàn thành.
Removed / left-side focus
  • Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định;
  • - Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Tư pháp, tham mưu UBND cùng cấp gửi Thường trực HĐND chương trình ban hành nghị quyết của HĐND do UBND trình;
  • - UBND cấp xã thống nhất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cùng cấp về chương trình ban hành nghị quyết của HĐND để trình tại kỳ họp cuối năm.
Target excerpt

Điều 35 - Căn cứ vào các điều 29, 30, Bộ Ngoại thương cùng với Bộ Tài chính xem xét và quyết định mức thưởng cho các đơn vị sản xuất và tỉ lệ thưởng cho các đơn vị cung cấp nguyên liệu, bao bì. Cách thưởng được quy đị...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Đối với Chương trình xây dựng nghị quyết HĐND a) Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Quy trình này có quyền đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương tr...

Open section

Điều 6

Điều 6 - Ban xuất khẩu của Hội đồng Chính phủ (thành lập theo quyết định số 178-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1977, do đồng chí Bộ trưởng Bộ Ngoại thương làm trưởng ban) có nhiệm vụ nghiên cứu và kiến nghị với Chính phủ các dự án, chủ trương và biện pháp cụ thể về đầu tư để đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu. II CUNG ỨNG NGUYÊN LIỆU VÀ VẬT TƯ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1. Đối với Chương trình xây dựng nghị quyết HĐND
  • a) Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Quy trình này có quyền đề nghị đ...
Added / right-side focus
  • Ban xuất khẩu của Hội đồng Chính phủ (thành lập theo quyết định số 178-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1977, do đồng chí Bộ trưởng Bộ Ngoại thương làm trưởng ban) có nhiệm vụ nghiên cứu và kiến nghị với Ch...
  • CUNG ỨNG NGUYÊN LIỆU VÀ VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1. Đối với Chương trình xây dựng nghị quyết HĐND
  • a) Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Quy trình này có quyền đề nghị đ...
Target excerpt

Điều 6 - Ban xuất khẩu của Hội đồng Chính phủ (thành lập theo quyết định số 178-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1977, do đồng chí Bộ trưởng Bộ Ngoại thương làm trưởng ban) có nhiệm vụ nghiên cứu và kiến nghị với Chính phủ các...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình 1. Triển khai thực hiện chương trình xây dựng Nghị quyết HĐND Thường trực HĐND có trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình xây dựng nghị quyết của HĐND và phân công Ban của HĐND thẩm tra dự thảo nghị quyết; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện giúp Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Soạn thảo văn bản QPPL là nghị quyết của HĐND 1. Soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh Cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 22 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện Chủ tịch U...

Open section

Điều 22

Điều 22 - Đối với sản phẩm công nghiệp xuất khẩu, khi định giá thành sản xuất, phải xét đến mọi yếu tố sản xuất để tạo ra mặt hàng đạt tiêu chuẩn quốc tế: chất lượng của các nguyên liệu và vật tư sử dụng, trình độ kỹ thuật của mặt hàng sản xuất, tay nghề của công nhân, chi phí về nghiên cứu để làm ra mặt hàng (hoặc chi phí về mua bằng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Soạn thảo văn bản QPPL là nghị quyết của HĐND
  • 1. Soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 22 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Added / right-side focus
  • Đối với sản phẩm công nghiệp xuất khẩu, khi định giá thành sản xuất, phải xét đến mọi yếu tố sản xuất để tạo ra mặt hàng đạt tiêu chuẩn quốc tế: chất lượng của các nguyên liệu và vật tư sử dụng, tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Soạn thảo văn bản QPPL là nghị quyết của HĐND
  • 1. Soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 22 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Target excerpt

Điều 22 - Đối với sản phẩm công nghiệp xuất khẩu, khi định giá thành sản xuất, phải xét đến mọi yếu tố sản xuất để tạo ra mặt hàng đạt tiêu chuẩn quốc tế: chất lượng của các nguyên liệu và vật tư sử dụng, trình độ kỹ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Soạn thảo quyết định, chỉ thị của UBND 1. Đối với văn bản QPPL của UBND tỉnh a) Theo sự phân công trong chương trình xây dựng văn bản QPPL hằng năm, cơ quan chủ trì phải xây dựng dự thảo văn bản QPPL và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản đã được xác định trong chương trình xây dựng văn bản QPPL. b) Nhiệm vụ của cơ quan chủ...

Open section

Điều 12

Điều 12 - Ngân hàng ngoại thương được phép thành lập quỹ ngoại tệ đặc biệt để cho vay nhằm phát triển sản xuất hàng xuất khẩu gọi tắt là quỹ ngoại tệ xuất khẩu. Nguồn vốn của quỹ ngoại tệ xuất khẩu gồm: - Vốn tự có của ngân hàng; - Vốn ngân hàng vay nước ngoài; - Ngoại tệ của Nhà nước bổ sung cho quỹ (bằng khoản trích 5% kim ngạch xuất...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Soạn thảo quyết định, chỉ thị của UBND
  • 1. Đối với văn bản QPPL của UBND tỉnh
  • a) Theo sự phân công trong chương trình xây dựng văn bản QPPL hằng năm, cơ quan chủ trì phải xây dựng dự thảo văn bản QPPL và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản đã được xác định trong chương tr...
Added / right-side focus
  • Điều 12 - Ngân hàng ngoại thương được phép thành lập quỹ ngoại tệ đặc biệt để cho vay nhằm phát triển sản xuất hàng xuất khẩu gọi tắt là quỹ ngoại tệ xuất khẩu.
  • Nguồn vốn của quỹ ngoại tệ xuất khẩu gồm:
  • - Vốn tự có của ngân hàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Soạn thảo quyết định, chỉ thị của UBND
  • 1. Đối với văn bản QPPL của UBND tỉnh
  • a) Theo sự phân công trong chương trình xây dựng văn bản QPPL hằng năm, cơ quan chủ trì phải xây dựng dự thảo văn bản QPPL và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản đã được xác định trong chương tr...
Target excerpt

Điều 12 - Ngân hàng ngoại thương được phép thành lập quỹ ngoại tệ đặc biệt để cho vay nhằm phát triển sản xuất hàng xuất khẩu gọi tắt là quỹ ngoại tệ xuất khẩu. Nguồn vốn của quỹ ngoại tệ xuất khẩu gồm: - Vốn tự có củ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc soạn thảo văn bản QPPL 1. Thành lập Tổ soạn thảo a) Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo: - Trường hợp văn bản do UBND trình HĐND cùng cấp thì Tổ soạn thảo gồm đại diện đơn vị được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, các thành viên là...

Open section

Điều 10

Điều 10 - Bộ lương thực và thực phẩm, Bộ Ngoại thương có trách nhiệm bàn với các Bộ và Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan để quy định mức cung ứng lương thực hàng năm cho những hợp tác xã ở những vùng chuyên canh cây xuất khẩu và những vùng khai thác lâm sản chuyên dành cho xuất khẩu cũng như các hợp tác xã chuyên sản xuất và khai t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Thành lập Tổ soạn thảo
  • a) Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo:
Added / right-side focus
  • Bộ lương thực và thực phẩm, Bộ Ngoại thương có trách nhiệm bàn với các Bộ và Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan để quy định mức cung ứng lương thực hàng năm cho những hợp tác xã ở những vùng chu...
  • khi quy định mức cung ứng lương thực này, phải căn cứ vào tình hình cân đối lương thực của Nhà nước, của từng địa phương và yêu cầu hợp lý của từng vùng. Uỷ ban nhân dân các tỉnh phải có biện pháp...
  • CHO VAY NGOẠI TỆ ĐỂ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Thành lập Tổ soạn thảo
  • a) Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo:
Target excerpt

Điều 10 - Bộ lương thực và thực phẩm, Bộ Ngoại thương có trách nhiệm bàn với các Bộ và Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan để quy định mức cung ứng lương thực hàng năm cho những hợp tác xã ở những vùng chuyên canh c...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Gửi dự thảo văn bản lấy ý kiến góp ý 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND cấp xã quy định t...

Open section

Điều 33

Điều 33 - Nguyên tắc sử dụng tiền thưởng bằng tiền Việt Nam quy định như sau: a. Đối với các đơn vị sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh, sử dụng theo chế độ 3 quỹ (quy định trong thông tư số 165-TTg ngày 21 tháng 3 năm 1978 của Thủ tướng Chính phủ). b. Đối với các hợp tác xã, sử dụng theo yêu cầu sản xuất của hợp tác xã.

Open section

This section explicitly points to `Điều 33` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Gửi dự thảo văn bản lấy ý kiến góp ý
  • 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản;
  • Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND cấp xã quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 45 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Added / right-side focus
  • Điều 33 - Nguyên tắc sử dụng tiền thưởng bằng tiền Việt Nam quy định như sau:
  • a. Đối với các đơn vị sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh, sử dụng theo chế độ 3 quỹ (quy định trong thông tư số 165-TTg ngày 21 tháng 3 năm 1978 của Thủ tướng Chính phủ).
  • b. Đối với các hợp tác xã, sử dụng theo yêu cầu sản xuất của hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Gửi dự thảo văn bản lấy ý kiến góp ý
  • 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản;
  • Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND cấp xã quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 45 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Target excerpt

Điều 33 - Nguyên tắc sử dụng tiền thưởng bằng tiền Việt Nam quy định như sau: a. Đối với các đơn vị sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh, sử dụng theo chế độ 3 quỹ (quy định trong thông tư số 165-TTg ngày 21 tháng...

left-only unmatched

Mục 3. THAM GIA Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN

Mục 3. THAM GIA Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm cơ quan được giao chủ trì soạn thảo lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL 1) Trong quá trình xây dựng văn bản QPPL, cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo và cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện để các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia góp ý kiến về dự thảo văn bản; tổ chức lấy ý kiến của đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Phương thức lấy ý kiến Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản QPPL do HĐND, UBND ban hành được thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.

Open section

Điều 23

Điều 23 - Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Đối với các vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch của Nhà nước, khi định giá thu mua sản ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phương thức lấy ý kiến
  • Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản QPPL do HĐND, UBND ban hành được thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/...
Added / right-side focus
  • Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiê...
  • Đối với các vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch của Nhà nước, khi định giá thu mua sản phẩm xuất khẩu, cần tính toán các khoản mà Nhà nước đã đầu tư, các tư liệu sản xuất, lươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương thức lấy ý kiến
  • Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản QPPL do HĐND, UBND ban hành được thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/...
Target excerpt

Điều 23 - Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiêu chuẩn xu...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan đối với việc góp ý kiến vào dự thảo văn bản QPPL 1. UBND tỉnh tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh không do UBND trình; Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh được giao nhiệm vụ có trách nhiệm giúp UBND tham gia góp ý dự thảo nghị quyết. 2. Trách nhi...

Open section

Điều 13

Điều 13 - Các đơn vị sản xuất, kinh doanh, các tổ chức ngoại thương chỉ được vay của quỹ ngoại tệ xuất khẩu để sử dụng vào các mục đích ghi ở điều 11 với điều kiện trả vốn và lãi cho ngân hàng đúng kỳ hạn, tăng thu ngoại tệ cho Nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan đối với việc góp ý kiến vào dự thảo văn bản QPPL
  • 1. UBND tỉnh tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh không do UBND trình;
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh được giao nhiệm vụ có trách nhiệm giúp UBND tham gia góp ý dự thảo nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Các đơn vị sản xuất, kinh doanh, các tổ chức ngoại thương chỉ được vay của quỹ ngoại tệ xuất khẩu để sử dụng vào các mục đích ghi ở điều 11 với điều kiện trả vốn và lãi cho ngân hàng đúng kỳ hạn, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan đối với việc góp ý kiến vào dự thảo văn bản QPPL
  • 1. UBND tỉnh tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh không do UBND trình;
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh được giao nhiệm vụ có trách nhiệm giúp UBND tham gia góp ý dự thảo nghị quyết.
Target excerpt

Điều 13 - Các đơn vị sản xuất, kinh doanh, các tổ chức ngoại thương chỉ được vay của quỹ ngoại tệ xuất khẩu để sử dụng vào các mục đích ghi ở điều 11 với điều kiện trả vốn và lãi cho ngân hàng đúng kỳ hạn, tăng thu ng...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý những vấn đề còn có ý kiến khác nhau Trong trường hợp có nhiều ý kiến khác nhau về cùng một vấn đề thì cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì họp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam – cơ quan được đề nghị tham gia ý kiến dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND để trao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 4. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định, góp ý dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp trình 1. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND tỉnh trình và quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND cùng cấp ban hành. 2. Phòng Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND ban hành và góp ý...

Open section

Điều 20

Điều 20 - Nhà nước phân phối cho Bộ Ngoại thương một số vật tư cần thiết để lập một quỹ hàng hoá đặc biệt bán khuyến khích cho các hợp tác xã và hộ sản xuất hàng xuất khẩu. Ngoài số vật tư sản xuất ở trong nước, Bộ Ngoại thương được Nhà nước phân phối ngoại tệ để nhập các vật tư cần thiết bổ sung cho quỹ hàng hoá đặc biệt kể trên. Bộ N...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thẩm định, góp ý dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp trình
  • 1. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND tỉnh trình và quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND cùng cấp ban hành.
  • 2. Phòng Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND ban hành và góp ý dự thảo nghị quyết do UBND trình HĐND cùng cấp.
Added / right-side focus
  • Nhà nước phân phối cho Bộ Ngoại thương một số vật tư cần thiết để lập một quỹ hàng hoá đặc biệt bán khuyến khích cho các hợp tác xã và hộ sản xuất hàng xuất khẩu. Ngoài số vật tư sản xuất ở trong n...
  • Bộ Ngoại thương có trách nhiệm quản lý và sử dụng quỹ hàng hoá này theo đúng chế độ của Nhà nước.
  • Các Tổng công ty ngoại thương căn cứ vào hợp đồng kinh tế hai chiều đã ký kết với cơ sở, sử dụng quỹ này để thực hiện nghĩa vụ của mình, Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện chỉ đạo, kiểm tra các cơ sở sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm định, góp ý dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp trình
  • 1. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND tỉnh trình và quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND cùng cấp ban hành.
  • 2. Phòng Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND ban hành và góp ý dự thảo nghị quyết do UBND trình HĐND cùng cấp.
Target excerpt

Điều 20 - Nhà nước phân phối cho Bộ Ngoại thương một số vật tư cần thiết để lập một quỹ hàng hoá đặc biệt bán khuyến khích cho các hợp tác xã và hộ sản xuất hàng xuất khẩu. Ngoài số vật tư sản xuất ở trong nước, Bộ Ng...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của UBND 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND tỉnh phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp để thẩm định theo Điều 24 Luật Ban hành văn bản QPPL...

Open section

Điều 24

Điều 24 - Đối với các sản phẩm xuất khẩu khác (lâm sản, hải sản, hàng tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp) phải căn cứ vào tính chất và đặc điểm của từng ngành nghề để xác định giá thu mua, trên nguyên tắc bù đắp giá thành đầy đủ và hợp lý, dành cho hàng xuất khẩu mức lãi cao hơn so với hàng tiêu thụ trong nước và đặc biệt khuyến khích...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm định văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của UBND
  • Dự thảo văn bản QPPL của UBND tỉnh phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh.
  • Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp để thẩm định theo Điều 24 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Added / right-side focus
  • Đối với các sản phẩm xuất khẩu khác (lâm sản, hải sản, hàng tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp) phải căn cứ vào tính chất và đặc điểm của từng ngành nghề để xác định giá thu mua, trên nguyên tắc b...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của UBND
  • Dự thảo văn bản QPPL của UBND tỉnh phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh.
  • Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp để thẩm định theo Điều 24 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
Target excerpt

Điều 24 - Đối với các sản phẩm xuất khẩu khác (lâm sản, hải sản, hàng tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp) phải căn cứ vào tính chất và đặc điểm của từng ngành nghề để xác định giá thu mua, trên nguyên tắc bù đắp giá...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ gửi cơ quan thẩm định dự thảo văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND 1. Văn bản yêu cầu thẩm định; 2. Tờ trình trình cơ quan thẩm quyền ban hành văn bản (Theo mẫu số 2 – Phụ lục); 3. Dự thảo nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị Dự thảo nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị gửi Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản; b) Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo văn bản với hệ thống pháp luật; c) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản; d) Cơ quan tư pháp có thể đưa ra ý ki...

Open section

Điều 9

Điều 9 - Các hợp tác xã trồng cây xuất khẩu ở những vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch Nhà nước, nếu không đủ lương thực thì được hưởng chế độ cung ứng lương thực theo các quy định trong chỉ thị số 125-TTg ngày 27 tháng 3 năm 1971 của Thủ tướng Chính phủ (mức cung cấp lương thực theo đầu tấn nông sản bán cho Nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Nội dung thẩm định bao gồm:
  • a) Sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản;
Added / right-side focus
  • Các hợp tác xã trồng cây xuất khẩu ở những vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch Nhà nước, nếu không đủ lương thực thì được hưởng chế độ cung ứng lương thực theo các quy định tr...
  • Trong trường hợp địa phương có khó khăn về lương thực, Uỷ ban nhân dân huyện hoặc tỉnh không bảo đảm hoặc chỉ bảo đảm được một phần lương thực cho hợp tác xã chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Nội dung thẩm định bao gồm:
  • a) Sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản;
Target excerpt

Điều 9 - Các hợp tác xã trồng cây xuất khẩu ở những vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch Nhà nước, nếu không đủ lương thực thì được hưởng chế độ cung ứng lương thực theo các quy định trong chỉ thị...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo, sau khi nhận được văn bản thẩm định về dự thảo văn bản, có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của cơ quan Tư pháp, chỉnh lý dự thảo và xây dựng Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định (Theo mẫu số 5- Phụ lục); Báo cáo được gửi đến Sở Tư pháp và Văn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định. 1. Kết quả thẩm định phải được thể hiện dưới hình thức là văn bản thẩm định; văn bản thẩm định của Sở Tư pháp, văn bản thẩm định hoặc góp ý của Phòng Tư pháp và ý kiến của công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã là cơ sở pháp lý để trình cấp thẩm quyền ban hành văn bản QPPL. 2. UBND tỉnh chỉ xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 5. BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ trình dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh a) Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do HĐND tỉnh ban hành (Nghị quyết) đến UBND tỉnh để trình cho HĐND tỉnh theo đúng quy định tại điểm c khoản 1 điều này, chậm nhất là 05 ngày trước ngày UBND tỉnh họp. b) Vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Trình tự thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với nghị quyết của HĐND Quy trình UBND tỉnh, huyện, thành phố xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết ra HĐND cùng cấp quy định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 3 Điều 30 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND; Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh,...

Open section

Điều 26

Điều 26 - Để đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu và tạo điều kiện cho hàng Việt Nam có sức hấp dẫn trên thị trường thế giới, khi hạch toán giá thành xuất khẩu, cần loại trừ thu quốc doanh hoặc thuế hàng hoá. Xí nghiệp sản xuất giao hàng cho ngành ngoại thương vẫn được tính theo giá bán buôn công nghiệp như đối với cơ sở tiêu thụ trong nướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trình tự thông qua dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Đối với nghị quyết của HĐND
  • Quy trình UBND tỉnh, huyện, thành phố xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết ra HĐND cùng cấp quy định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 3 Điều 30 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND;
Added / right-side focus
  • Điều 26 - Để đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu và tạo điều kiện cho hàng Việt Nam có sức hấp dẫn trên thị trường thế giới, khi hạch toán giá thành xuất khẩu, cần loại trừ thu quốc doanh hoặc thuế hà...
  • Xí nghiệp sản xuất giao hàng cho ngành ngoại thương vẫn được tính theo giá bán buôn công nghiệp như đối với cơ sở tiêu thụ trong nước
  • các tổ chức ngoại thương tạm thanh toán theo giá này, nhưng khi có chứng từ xác nhận là hàng đã xuất khẩu, thì cơ quan tài chính hoàn lại các khoản thu quốc doanh hoặc thuế hàng hoá mà tổ chức ngoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự thông qua dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Đối với nghị quyết của HĐND
  • Quy trình UBND tỉnh, huyện, thành phố xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết ra HĐND cùng cấp quy định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 3 Điều 30 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND;
Target excerpt

Điều 26 - Để đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu và tạo điều kiện cho hàng Việt Nam có sức hấp dẫn trên thị trường thế giới, khi hạch toán giá thành xuất khẩu, cần loại trừ thu quốc doanh hoặc thuế hàng hoá. Xí nghiệp sả...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản QPPL 1. Thẩm quyền ký - Chủ tịch HĐND ký chứng thực Nghị quyết của HĐND; - Chủ tịch UBND thay mặt UBND ký ban hành quyết định, chỉ thị của UBND. 2. Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh tổ chức phát hành nghị quyết của HĐND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh phát hành quyết định, chỉ thị của UBND tỉnh; Văn phò...

Open section

Điều 31

Điều 31 - Mức thưởng quyền sử dụng ngoại tệ được quy định như sau: a. Trong trường hợp đơn vị thực hiện đầy đủ hợp đồng giao hàng theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước, được sử dụng 10% số ngoại tệ thực thu. b. Trong trường hợp đơn vị thực hiện vượt mức hợp đồng và chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước, ngoài việc được thưởng 10% ngoại tệ thực thu tron...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản QPPL
  • 1. Thẩm quyền ký
  • - Chủ tịch HĐND ký chứng thực Nghị quyết của HĐND;
Added / right-side focus
  • Điều 31 - Mức thưởng quyền sử dụng ngoại tệ được quy định như sau:
  • a. Trong trường hợp đơn vị thực hiện đầy đủ hợp đồng giao hàng theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước, được sử dụng 10% số ngoại tệ thực thu.
  • Trong trường hợp đơn vị thực hiện vượt mức hợp đồng và chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước, ngoài việc được thưởng 10% ngoại tệ thực thu trong kế hoạch như quy định ở điểm a, đơn vị còn được sử dụng 50% số...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản QPPL
  • 1. Thẩm quyền ký
  • - Chủ tịch HĐND ký chứng thực Nghị quyết của HĐND;
Target excerpt

Điều 31 - Mức thưởng quyền sử dụng ngoại tệ được quy định như sau: a. Trong trường hợp đơn vị thực hiện đầy đủ hợp đồng giao hàng theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước, được sử dụng 10% số ngoại tệ thực thu. b. Trong trường...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đăng Công báo, đưa tin văn bản QPPL 1. Đối với văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh a) Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh phải được đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng địa phương trong thời hạn chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày HĐND thông qua hoặc Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành; Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND, Văn phòng UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Đính chính văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh sau khi đăng báo, đăng Công báo, nếu phát hiện sai sót thì phải được đính chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ cụ thể như sau: a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan ban hành văn bản thì người đứng đầu cơ quan đó ho...

Open section

Điều 30

Điều 30 - Hàng năm, Bộ Ngoại thương căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và điều kiện sản xuất các mặt hàng xuất khẩu, quyết định tỷ lệ thưởng có thể cho từng loại mặt hàng xuất khẩu thực hiện đạt mức hoặc vượt mức kế hoạch. Mức thưởng bằng tiền Việt Nam được quy định như sau: a. Đối với sản phẩm chưa qua chế biến hoặc sản phẩm l...

Open section

This section appears to amend `Điều 30` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Đính chính văn bản QPPL
  • 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh sau khi đăng báo, đăng Công báo, nếu phát hiện sai sót thì phải được đính chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ cụ...
  • a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan ban hành văn bản thì người đứng đầu cơ quan đó hoặc người được người đứng đầu cơ quan đó ủy quyền ký văn bản đính chính;
Added / right-side focus
  • Hàng năm, Bộ Ngoại thương căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và điều kiện sản xuất các mặt hàng xuất khẩu, quyết định tỷ lệ thưởng có thể cho từng loại mặt hàng xuất khẩu thực hiện đạt mức...
  • Mức thưởng bằng tiền Việt Nam được quy định như sau:
  • a. Đối với sản phẩm chưa qua chế biến hoặc sản phẩm làm bằng nguyên liệu trong nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đính chính văn bản QPPL
  • 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh sau khi đăng báo, đăng Công báo, nếu phát hiện sai sót thì phải được đính chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ cụ...
  • a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan ban hành văn bản thì người đứng đầu cơ quan đó hoặc người được người đứng đầu cơ quan đó ủy quyền ký văn bản đính chính;
Target excerpt

Điều 30 - Hàng năm, Bộ Ngoại thương căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và điều kiện sản xuất các mặt hàng xuất khẩu, quyết định tỷ lệ thưởng có thể cho từng loại mặt hàng xuất khẩu thực hiện đạt mức hoặc vượt...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN

Mục 1. PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, xử lý Văn bản được kiểm tra, xử lý theo quy định tại Quy trình này bao gồm: Nghị quyết của HĐND; quyết định, chỉ thị của UBND các cấp và các văn bản được quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

Điều 1

Điều 1 - Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về chính sách và biện pháp nhằm khuyến khích phát triển sản xuất hàng xuất khẩu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, xử lý
  • Văn bản được kiểm tra, xử lý theo quy định tại Quy trình này bao gồm: Nghị quyết của HĐND
  • quyết định, chỉ thị của UBND các cấp và các văn bản được quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Added / right-side focus
  • Điều 1 - Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về chính sách và biện pháp nhằm khuyến khích phát triển sản xuất hàng xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, xử lý
  • Văn bản được kiểm tra, xử lý theo quy định tại Quy trình này bao gồm: Nghị quyết của HĐND
  • quyết định, chỉ thị của UBND các cấp và các văn bản được quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Target excerpt

Điều 1 - Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về chính sách và biện pháp nhằm khuyến khích phát triển sản xuất hàng xuất khẩu.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến. 2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Có căn cứ cho việc ban hành văn bản và căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành văn bản QPPL bao gồm: a) Văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành văn bản; b) Văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản và kiểm tra văn bản theo thẩm quyền 1. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản HĐND và UBND các cấp phải tự kiểm tra văn bản do mình ban hành ngay sau khi văn bản được ban hành hoặc khi nhận được thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản, khi có yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Mục 5 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

Điều 32

Điều 32 - Nguồn tiền thưởng: a. Nguồn thưởng bằng tiền Việt Nam được quy định bằng 2% giá thu mua hàng xuất khẩu. Khi xây dựng kế hoạch xuất khẩu hàng năm, Bộ Ngoại thương có nhiệm vụ dự trù khoản tiền thưởng này và làm việc với Bộ Tài chính để tổng hợp vào ngân sách Nhà nước. Hàng năm, Bộ Ngoại thương phải quyết toán với Bộ Tài chính...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật
  • Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Mục 5 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Added / right-side focus
  • Điều 32 - Nguồn tiền thưởng:
  • Nguồn thưởng bằng tiền Việt Nam được quy định bằng 2% giá thu mua hàng xuất khẩu.
  • Khi xây dựng kế hoạch xuất khẩu hàng năm, Bộ Ngoại thương có nhiệm vụ dự trù khoản tiền thưởng này và làm việc với Bộ Tài chính để tổng hợp vào ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật
  • Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Mục 5 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Target excerpt

Điều 32 - Nguồn tiền thưởng: a. Nguồn thưởng bằng tiền Việt Nam được quy định bằng 2% giá thu mua hàng xuất khẩu. Khi xây dựng kế hoạch xuất khẩu hàng năm, Bộ Ngoại thương có nhiệm vụ dự trù khoản tiền thưởng này và l...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

Điều 23

Điều 23 - Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Đối với các vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch của Nhà nước, khi định giá thu mua sản ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
  • Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Added / right-side focus
  • Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiê...
  • Đối với các vùng chuyên canh cây xuất khẩu theo quy hoạch và kế hoạch của Nhà nước, khi định giá thu mua sản phẩm xuất khẩu, cần tính toán các khoản mà Nhà nước đã đầu tư, các tư liệu sản xuất, lươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
  • Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.
Target excerpt

Điều 23 - Đối với nông sản xuất khẩu, khi định giá thu mua, trên cơ sở vận dụng chính sách về giá của Nhà nước, cần xác định mức chênh lệch thích đáng đối với các sản phẩm phải phân loại, chế biến để đạt tiêu chuẩn xu...

left-only unmatched

Mục 2. QUY TRÌNH TỰ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 2. QUY TRÌNH TỰ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhận văn bản kiểm tra Cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối tự kiểm tra phải lập sổ riêng để vào sổ công văn đến (sổ này khác với sổ công văn đến của cơ quan) để theo dõi việc gửi và nhận văn bản kiểm tra. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị được giao làm đầu mối tự kiểm tra phân công chuyên viên chuyên trách thực hiện hoặc giao cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quá trình tự kiểm tra Quá trình này do chuyên viên chuyên trách hoặc cộng tác viên thực hiện trên cơ sở đối chiếu tỉ mỉ, cẩn trọng từng nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý về từng nội dung kiểm tra được quy định tại Điều 30 của Quy trình này để từ đó xem xét kết luận về tính hợp pháp và hợp hiến của vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 36.

Điều 36. Theo dõi quá trình xử lý văn bản Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật (theo mẫu số: 02/BTP – KTrVB Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính p...

Open section

Điều 36

Điều 36 - Để tạo điều kiện khai thác các tiềm lực của địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương được quyền giữ lại một phần ngoại tệ của những cơ sở được thưởng để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế địa phương, nhưng nhiều nhất không quá 10% số ngoại tệ được thưởng vượt kế hoạch của các cơ sở đó và phải b...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 36` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Theo dõi quá trình xử lý văn bản
  • Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật (theo mẫu số:
  • 02/BTP – KTrVB Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ...
Added / right-side focus
  • Để tạo điều kiện khai thác các tiềm lực của địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương được quyền giữ lại một phần ngoại tệ của những cơ sở được thưởng để sử dụng vào mục đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Theo dõi quá trình xử lý văn bản
  • Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật (theo mẫu số:
  • 02/BTP – KTrVB Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ...
Target excerpt

Điều 36 - Để tạo điều kiện khai thác các tiềm lực của địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương được quyền giữ lại một phần ngoại tệ của những cơ sở được thưởng để sử dụng vào mục đích phát t...

left-only unmatched

Mục 3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Mục 3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Nhận văn bản kiểm tra Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Mục 2 của Quy trình này

Open section

Điều 34

Điều 34 - Các đơn vị sản xuất được thưởng quyền sử dụng ngoại tệ chỉ được sử dụng số ngoại tệ được thưởng để nhập các tư liệu sản xuất nhằm phát triển và mở rộng sản xuất; trong trường hợp đặc biệt, có thể nhập một số hàng tiêu dùng thiết yếu còn thiếu. Việc nhập khẩu các mặt hàng kể trên phải theo đúng các nguyên tắc, thủ tục nhập khẩ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Nhận văn bản kiểm tra
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Mục 2 của Quy trình này
Added / right-side focus
  • Các đơn vị sản xuất được thưởng quyền sử dụng ngoại tệ chỉ được sử dụng số ngoại tệ được thưởng để nhập các tư liệu sản xuất nhằm phát triển và mở rộng sản xuất
  • trong trường hợp đặc biệt, có thể nhập một số hàng tiêu dùng thiết yếu còn thiếu. Việc nhập khẩu các mặt hàng kể trên phải theo đúng các nguyên tắc, thủ tục nhập khẩu hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Nhận văn bản kiểm tra
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Mục 2 của Quy trình này
Target excerpt

Điều 34 - Các đơn vị sản xuất được thưởng quyền sử dụng ngoại tệ chỉ được sử dụng số ngoại tệ được thưởng để nhập các tư liệu sản xuất nhằm phát triển và mở rộng sản xuất; trong trường hợp đặc biệt, có thể nhập một số...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện tương tự như Quá trình tự kiểm tra văn bản quy định tại Điều 35 của Quy trình về bước 1, bước 2 và bước 4, riêng bước 3 được thực hiện như sau: Bước 3: Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản thông báo theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan...

Open section

Điều 18

Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có: 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu, v.v...; 2. Cây dài ngày: cà phê, chè, hồ tiêu, cam, bưởi, v.v...; 3. Lâm sản: cánh kiến đỏ, cánh kiến trắng, hoa hồi, qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  • Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện tương tự như Quá trình tự kiểm tra văn bản quy định tại Điều 35 của Quy trình về bước 1, bước 2 và bước 4, riêng bước 3 được thực hiện như sau:
  • Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản thông báo theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền (được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 40/2010/NĐ – CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiể...
Added / right-side focus
  • Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có:
  • 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu, v.v...;
  • 2. Cây dài ngày: cà phê, chè, hồ tiêu, cam, bưởi, v.v...;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  • Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện tương tự như Quá trình tự kiểm tra văn bản quy định tại Điều 35 của Quy trình về bước 1, bước 2 và bước 4, riêng bước 3 được thực hiện như sau:
  • Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản thông báo theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền (được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 40/2010/NĐ – CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiể...
Target excerpt

Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có: 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu,...

left-only unmatched

Mục 4. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH KHÔNG ĐÚNG HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN

Mục 4. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH KHÔNG ĐÚNG HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Văn bản được kiểm tra Cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản tiến hành kiểm tra khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc của các cơ quan thông tin đại chúng; văn bản được kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản có chứa QPPL do HĐND, UBND cấp huyện, cấp xã ban hành nhưng không được ban hành dưới hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tư pháp tiến hành kiểm tra, xử lý đối với các văn bản có chứa QPPL do HĐND, UBND cấp huyện ban hành nhưng không được ban hành bằng hình thức nghị quyết của HĐND hoặc quyết định, chỉ thị của UBND; các văn bản có chứa QPPL hoặc có thể thức và nội dung như văn bản QPPL do Chủ tịch UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục xử lý 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBND cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản có...

Open section

Điều 18

Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có: 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu, v.v...; 2. Cây dài ngày: cà phê, chè, hồ tiêu, cam, bưởi, v.v...; 3. Lâm sản: cánh kiến đỏ, cánh kiến trắng, hoa hồi, qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục xử lý
  • Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBND cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hà...
  • Trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không xử lý theo thời hạn quy định, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBN...
Added / right-side focus
  • Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có:
  • 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu, v.v...;
  • 2. Cây dài ngày: cà phê, chè, hồ tiêu, cam, bưởi, v.v...;
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục xử lý
  • Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBND cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hà...
  • Trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không xử lý theo thời hạn quy định, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBN...
Target excerpt

Điều 18 - Các loại nông sản, lâm sản xuất khẩu thuộc diện Nhà nước khuyến khích (điều 17), trước mắt gồm có: 1. Nông sản ngắn ngày: gạo, ngô, lạc nhân, các loại đỗ, vừng, dứa, chuối, thuốc lá, đay, các loại tinh dầu,...

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 42.

Điều 42. Các hình thức xử lý và thẩm quyền xử lý 1. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật gồm: đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được quy định tại các Điều 27, Điều 28, Điều 29 Nghị định 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra xử lý văn bản QPPL. 2. Thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp lu...

Open section

Điều 29

Điều 29 - Điều kiện được thưởng đối với các đơn vị sản xuất là phải hoàn thành toàn diện các chỉ tiêu kế hoạch của Nhà nước. Đối tượng được thưởng khuyến khích là liên hiệp các xí nghiệp, công ty chuyên ngành, xí nghiệp quốc doanh, xí nghiệp công tư hợp doanh, hợp tác xã sản xuất đã thực hiện đầy đủ hợp đồng giao hàng xuất khẩu ký với...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Các hình thức xử lý và thẩm quyền xử lý
  • Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật gồm:
  • đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được quy định tại các Điều 27, Điều 28, Điều 29 Nghị định 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra xử lý văn bản QPPL.
Added / right-side focus
  • Điều kiện được thưởng đối với các đơn vị sản xuất là phải hoàn thành toàn diện các chỉ tiêu kế hoạch của Nhà nước. Đối tượng được thưởng khuyến khích là liên hiệp các xí nghiệp, công ty chuyên ngàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Các hình thức xử lý và thẩm quyền xử lý
  • Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật gồm:
  • đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được quy định tại các Điều 27, Điều 28, Điều 29 Nghị định 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra xử lý văn bản QPPL.
Target excerpt

Điều 29 - Điều kiện được thưởng đối với các đơn vị sản xuất là phải hoàn thành toàn diện các chỉ tiêu kế hoạch của Nhà nước. Đối tượng được thưởng khuyến khích là liên hiệp các xí nghiệp, công ty chuyên ngành, xí nghi...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL - Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị quyết 151/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh và Quyết định 03/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định về mức chi cho công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 06 tháng, một năm các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố báo cáo công tác xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL cho UBND tỉnh (qua Sở Tư pháp) như sau: - Báo cáo 06 tháng gửi chậm nhất vào ngày 15/6 hằng năm - Báo cáo năm gửi chậm nhất vào ngày 15/11 hằng năm. 2. Sở Tư pháp có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản Quy định về chính sách và biện pháp nhằm phát triển sản xuất hàng xuất khẩu
Điều 2 Điều 2 - Bản quy định này thay thế cho bản quy định ban hành kèm theo nghị định số 227-CP ngày 21 tháng 6 năm 1979 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản đã ban hành trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3 - Các đồng chí thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Hội đồng Chính phủ, chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thi hành nghị định này. BẢN QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH VÀ BIỆN PHÁP NHẰM KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo nghị định số 40- CP...
Điều 1 Điều 1 - Nhằm phát huy mạnh mẽ tiềm lực kinh tế, mau chóng tạo ra nhiều nguồn hàng xuất khẩu chủ lực, Nhà nước tăng cường đầu tư vào các ngành sản xuất, trước hết là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, công nghiệp khai thác các khoáng sản có trữ lượng lớn, công nghiệp nhẹ, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp và gia công hàng xuất khẩu t...
Điều 2 Điều 2 - Nhà nước chú trọng đầu tư theo chiều sâu bằng cách bổ sung thiết bị, hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, mở rộng hoặc cải tạo những xí nghiệp hiện có, đồng thời đầu tư theo chiều rộng bằng việc xây dựng các cơ sở chuyên sản xuất hàng xuất khẩu với khối lượng lớn, chất lượng cao, chú trọng tạo nên những mặt hàng xuất khẩu chủ lực c...
Điều 3 Điều 3 - Trong việc đầu tư vào các ngành sản xuất hàng xuất khẩu, phải đầu tư đồng bộ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, chú trọng các khâu từ sản xuất đến vận chuyển, chế biến; trong công nghiệp, chú trọng cả khâu sản xuất chính và các khâu phụ trợ; đi đôi với việc phát triển sản xuất các sản phẩm, phải đầu tư về cả phương tiệ...
Điều 4 Điều 4 - Nguồn vốn đầu tư có thể là vốn trong nước hoặc vốn bằng ngoại tệ bao gồm vốn vay nợ, vốn đầu tư của nước ngoài qua hình thức hợp tác kinh tế. Nếu đầu tư bằng vốn vay nợ, thì đơn vị sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm thanh toán toàn bộ số ngoại tệ vay (kể cả tiền lãi) bằng hàng xuất khẩu của mình, theo đúng thời hạn quy định. (T...
Điều 5 Điều 5 - Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Ngoại thương, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, các Bộ chủ quản và Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm căn cứ vào phương hướng phát triển nền kinh tế quốc dân, phương hướng xuất khẩu, xác định chủ trương đầu tư, nhằm đẩy mạnh xuất khẩu trong kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm.