Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định về cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm tra trong các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm tra trong các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, nhiệm vụ, quyền hạn, những việc không được làm, chế độ, trưng tập và quản lý cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm tra trong các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở dạy nghề).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, nhiệm vụ, quyền hạn, những việc không được làm, chế độ, trưng tập và quản lý cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra dạy nghề; cơ sở dạy nghề; cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề ở trung ương và địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra dạy nghề; cơ sở dạy nghề; cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề ở trung ương và địa phương.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY TRÌNH Xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp lu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo Thông tư này các từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng tác viên thanh tra dạy nghề: là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của Đoàn thanh tra dạy nghề và được cơ quan có thẩm quyền công nhận là cộng tác viên thanh tra dạy nghề. 2. Hoạt động tự thanh tra, kiểm tra: là hoạt động tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Theo Thông tư này các từ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cộng tác viên thanh tra dạy nghề: là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ của Đoàn thanh tra dạy nghề và được cơ quan có thẩm quyền công nhận là cộng tác viên thanh tra d...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này điều chỉnh về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (dưới đây viết tắt là QPPL) do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (dưới đây viết tắt là HĐND, UBND) các cấp ban hành trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cộng tác viên thanh tra dạy nghề 1. Tổng cục Dạy nghề có trách nhiệm: a) Xây dựng mạng lưới và thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra dạy nghề cho cộng tác viên thanh tra dạy nghề; b) Quản lý cộng tác viên thanh tra dạy nghề trong thời gian trưng tập và thực hiện chính sách, chế độ đối với cộng tác viên thanh tra dạy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • 1. Tổng cục Dạy nghề có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng mạng lưới và thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra dạy nghề cho cộng tác viên thanh tra dạy nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy trình này điều chỉnh về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (dưới đây viết tắt là QPPL) do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (dưới đây viết tắt là...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong các hoạt động xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức hoạt động tự thanh tra, kiểm tra Căn cứ yêu cầu, điều kiện cụ thể, người đứng đầu cơ sở dạy nghề có thể quyết định tự thanh tra, kiểm tra theo phương thức thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn kiểm tra nội bộ hoặc cử cán bộ thanh tra, kiểm tra độc lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức hoạt động tự thanh tra, kiểm tra
  • Căn cứ yêu cầu, điều kiện cụ thể, người đứng đầu cơ sở dạy nghề có thể quyết định tự thanh tra, kiểm tra theo phương thức thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn kiểm tra nội bộ hoặc cử cán bộ thanh tra, ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy trình này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong các hoạt động xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND được ban hành dưới hình thức nghị quyết. Văn bản QPPL của UBND được ban hành dưới hình thức quyết định, chỉ thị.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung tự thanh tra, kiểm tra Căn cứ tình hình thực tế, người đứng đầu cơ sở dạy nghề quyết định tự thanh tra, kiểm tra một hoặc toàn bộ các nội dung liên quan đến hoạt động đào tạo nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung tự thanh tra, kiểm tra
  • Căn cứ tình hình thực tế, người đứng đầu cơ sở dạy nghề quyết định tự thanh tra, kiểm tra một hoặc toàn bộ các nội dung liên quan đến hoạt động đào tạo nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức văn bản QPPL của HĐND, UBND
  • Văn bản QPPL của HĐND được ban hành dưới hình thức nghị quyết. Văn bản QPPL của UBND được ban hành dưới hình thức quyết định, chỉ thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giải thích từ ngữ; 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn cộng tác viên thanh tra dạy nghề Ngoài các tiêu chuẩn được quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định 31/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2006 về tổ chức và hoạt động của thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội, cộng tác viên thanh tra dạy nghề còn phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Là cán bộ, giáo viên của cơ sở dạy nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • Ngoài các tiêu chuẩn được quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định 31/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2006 về tổ chức và hoạt động của thanh tra Lao động
  • Thương binh và Xã hội, cộng tác viên thanh tra dạy nghề còn phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ và kỹ thuật trình bày
  • 1. Ngôn ngữ trong văn bản QPPL phải rõ ràng, chính xác, dễ hiểu; không sử dụng từ nhiều nghĩa, từ lóng hoặc từ địa phương. Trường hợp sử dụng thuật ngữ hoặc ký hiệu, ký tự thay thế phải có điều giả...
  • 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày đảm bảo theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ - Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Lưu trữ hồ sơ Các văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp sau khi được ban hành phải...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề 1. Cơ sở dạy nghề gửi hồ sơ đề nghị công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề tại Tổng cục Dạy nghề. Hồ sơ gồm có: a) Bản tự khai của người đề nghị được xét công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này). b) Văn bản đề nghị công nhận cộng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • 1. Cơ sở dạy nghề gửi hồ sơ đề nghị công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề tại Tổng cục Dạy nghề. Hồ sơ gồm có:
  • a) Bản tự khai của người đề nghị được xét công nhận cộng tác viên thanh tra dạy nghề (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Gửi văn bản và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Gửi văn bản QPPL của HĐND, UBND
  • Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp ban hành phải gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong thời hạn được quy định tại Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA DẠY NGHỀ VÀ HOẠT ĐỘNG TỰ THANH TRA, KIỂM TRA ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA DẠY NGHỀ VÀ HOẠT ĐỘNG TỰ THANH TRA, KIỂM TRA ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 1. LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Nghị quyết của HĐND a) Nghị quyết của HĐND tỉnh

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cộng tác viên thanh tra dạy nghề 1. Tham mưu, giúp người đứng đầu cơ sở dạy nghề thực hiện công tác tự thanh tra, kiểm tra tại nơi đang công tác. 2. Có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 18 Chương III Nghị định số 100/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 về thanh tra viên và cộng tác viên thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • 1. Tham mưu, giúp người đứng đầu cơ sở dạy nghề thực hiện công tác tự thanh tra, kiểm tra tại nơi đang công tác.
  • Có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 18 Chương III Nghị định số 100/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và chấp hành quy chế hoạt động của Đo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập Chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1. Nghị quyết của HĐND
  • a) Nghị quyết của HĐND tỉnh
left-only unmatched

Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương;

Chương trình xây dựng Nghị quyết hằng năm của HĐND tỉnh được xây dựng căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương, bảo đảm thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, bảo đảm các quyền và nghĩa vụ công dân ở địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định;

Chương trình ban hành nghị quyết của HĐND cấp huyện, cấp xã do HĐND quyết định; - Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Tư pháp, tham mưu UBND cùng cấp gửi Thường trực HĐND chương trình ban hành nghị quyết của HĐND do UBND trình; - UBND cấp xã thống nhất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cùng cấp về chương trình ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản QPPL 1. Đối với Chương trình xây dựng nghị quyết HĐND a) Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Quy trình này có quyền đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Những việc cộng tác viên thanh tra dạy nghề không được làm 1. Thông đồng với đối tượng thanh tra và những người có liên quan trong vụ việc thanh tra để làm sai lệch kết quả thanh tra. 2. Sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đối tượng thanh tra; bao che cho đối tượng thanh tra và những người có liên quan 3. Tiết lộ thông tin,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Những việc cộng tác viên thanh tra dạy nghề không được làm
  • 1. Thông đồng với đối tượng thanh tra và những người có liên quan trong vụ việc thanh tra để làm sai lệch kết quả thanh tra.
  • 2. Sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đối tượng thanh tra; bao che cho đối tượng thanh tra và những người có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1. Đối với Chương trình xây dựng nghị quyết HĐND
  • a) Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 6 Quy trình này có quyền đề nghị đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình 1. Triển khai thực hiện chương trình xây dựng Nghị quyết HĐND Thường trực HĐND có trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình xây dựng nghị quyết của HĐND và phân công Ban của HĐND thẩm tra dự thảo nghị quyết; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện giúp Th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trưng tập cộng tác viên thanh tra dạy nghề 1. Cộng tác viên thanh tra dạy nghề được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề ở trung ương và địa phương. Chánh thanh tra Tổng cục Dạy nghề, Chánh thanh tra Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để thực hiện nhiệm vụ thanh tra v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trưng tập cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • Cộng tác viên thanh tra dạy nghề được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề ở trung ương và địa phương.
  • Chánh thanh tra Tổng cục Dạy nghề, Chánh thanh tra Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để thực hiện nhiệm vụ thanh tra về dạy nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình
  • 1. Triển khai thực hiện chương trình xây dựng Nghị quyết HĐND
  • Thường trực HĐND có trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình xây dựng nghị quyết của HĐND và phân công Ban của HĐND thẩm tra dự thảo nghị quyết;
left-only unmatched

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Soạn thảo văn bản QPPL là nghị quyết của HĐND 1. Soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh Cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 22 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND. 2. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện Chủ tịch U...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ đối với cộng tác viên thanh tra dạy nghề Trong thời gian tham gia Đoàn thanh tra, cộng tác viên thanh tra dạy nghề được hưởng các chế độ quy định tại Điều 19 Chương III Nghị định số 100/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ đối với cộng tác viên thanh tra dạy nghề
  • Trong thời gian tham gia Đoàn thanh tra, cộng tác viên thanh tra dạy nghề được hưởng các chế độ quy định tại Điều 19 Chương III Nghị định số 100/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 về thanh tra viê...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Soạn thảo văn bản QPPL là nghị quyết của HĐND
  • 1. Soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Cơ quan, tổ chức trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo nghị quyết của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 22 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Soạn thảo quyết định, chỉ thị của UBND 1. Đối với văn bản QPPL của UBND tỉnh a) Theo sự phân công trong chương trình xây dựng văn bản QPPL hằng năm, cơ quan chủ trì phải xây dựng dự thảo văn bản QPPL và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản đã được xác định trong chương trình xây dựng văn bản QPPL. b) Nhiệm vụ của cơ quan chủ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức hoạt động tự thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra thường xuyên được tiến hành theo chương trình, kế hoạch hàng năm do người đứng đầu cơ sở dạy nghề phê duyệt. 2. Thanh tra, kiểm tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật của tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của người đứng đầu cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức hoạt động tự thanh tra, kiểm tra
  • 1. Thanh tra, kiểm tra thường xuyên được tiến hành theo chương trình, kế hoạch hàng năm do người đứng đầu cơ sở dạy nghề phê duyệt.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật của tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của người đứng đầu cơ sở dạy nghề do người đứng đầu cơ sở dạy ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Soạn thảo quyết định, chỉ thị của UBND
  • 1. Đối với văn bản QPPL của UBND tỉnh
  • a) Theo sự phân công trong chương trình xây dựng văn bản QPPL hằng năm, cơ quan chủ trì phải xây dựng dự thảo văn bản QPPL và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản đã được xác định trong chương tr...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc soạn thảo văn bản QPPL 1. Thành lập Tổ soạn thảo a) Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo: - Trường hợp văn bản do UBND trình HĐND cùng cấp thì Tổ soạn thảo gồm đại diện đơn vị được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, các thành viên là...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề 1. Hàng năm căn cứ hướng dẫn của Tổng cục Dạy nghề, người đứng đầu cơ sở dạy nghề có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng, phê duyệt kế hoạch tự thanh tra, kiểm tra và tổ chức thực hiện. 2. Tùy theo yêu cầu, tình hình thực tế của cơ sở, người đứng đầu cơ sở dạy nghề quyết định hình thức, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề
  • 1. Hàng năm căn cứ hướng dẫn của Tổng cục Dạy nghề, người đứng đầu cơ sở dạy nghề có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng, phê duyệt kế hoạch tự thanh tra, kiểm tra và tổ chức thực hiện.
  • 2. Tùy theo yêu cầu, tình hình thực tế của cơ sở, người đứng đầu cơ sở dạy nghề quyết định hình thức, phương thức, số lượng các cuộc tự thanh tra, kiểm tra trong năm học.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Thành lập Tổ soạn thảo
  • a) Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Gửi dự thảo văn bản lấy ý kiến góp ý 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND cấp xã quy định t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ sáu tháng, một năm người đứng đầu cơ sở dạy nghề báo cáo tình hình thực hiện công tác tự thanh tra, kiểm tra của đơn vị với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 2. Định kỳ sáu tháng, một năm Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Tổng cục Dạy nghề về vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chế độ báo cáo
  • 1. Định kỳ sáu tháng, một năm người đứng đầu cơ sở dạy nghề báo cáo tình hình thực hiện công tác tự thanh tra, kiểm tra của đơn vị với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.
  • 2. Định kỳ sáu tháng, một năm Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Tổng cục Dạy nghề về việc thực hiện công tác tự thanh tra, kiểm tra của cơ sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Gửi dự thảo văn bản lấy ý kiến góp ý
  • 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản;
  • Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND cấp xã quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 45 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.
left-only unmatched

Mục 3. THAM GIA Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN

Mục 3. THAM GIA Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm cơ quan được giao chủ trì soạn thảo lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL 1) Trong quá trình xây dựng văn bản QPPL, cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo và cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện để các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia góp ý kiến về dự thảo văn bản; tổ chức lấy ý kiến của đối tượng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm cơ quan được giao chủ trì soạn thảo lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL
  • 1) Trong quá trình xây dựng văn bản QPPL, cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo và cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện để các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia góp ý kiến v...
  • tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phương thức lấy ý kiến Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản QPPL do HĐND, UBND ban hành được thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, người đứng đầu cơ sở dạy nghề, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội để xem xét, gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, người đứng đầu cơ sở dạy nghề, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương thức lấy ý kiến
  • Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản QPPL do HĐND, UBND ban hành được thực hiện theo khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/...
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan đối với việc góp ý kiến vào dự thảo văn bản QPPL 1. UBND tỉnh tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh không do UBND trình; Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh được giao nhiệm vụ có trách nhiệm giúp UBND tham gia góp ý dự thảo nghị quyết. 2. Trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý những vấn đề còn có ý kiến khác nhau Trong trường hợp có nhiều ý kiến khác nhau về cùng một vấn đề thì cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì họp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam – cơ quan được đề nghị tham gia ý kiến dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND để trao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 4. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định, góp ý dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp trình 1. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND tỉnh trình và quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND cùng cấp ban hành. 2. Phòng Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định quyết định, chỉ thị là văn bản QPPL do UBND ban hành và góp ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của UBND 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND tỉnh phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp để thẩm định theo Điều 24 Luật Ban hành văn bản QPPL...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ gửi cơ quan thẩm định dự thảo văn bản QPPL thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND 1. Văn bản yêu cầu thẩm định; 2. Tờ trình trình cơ quan thẩm quyền ban hành văn bản (Theo mẫu số 2 – Phụ lục); 3. Dự thảo nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị Dự thảo nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị gửi Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo văn bản; b) Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo văn bản với hệ thống pháp luật; c) Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản; d) Cơ quan tư pháp có thể đưa ra ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo, sau khi nhận được văn bản thẩm định về dự thảo văn bản, có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của cơ quan Tư pháp, chỉnh lý dự thảo và xây dựng Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định (Theo mẫu số 5- Phụ lục); Báo cáo được gửi đến Sở Tư pháp và Văn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định. 1. Kết quả thẩm định phải được thể hiện dưới hình thức là văn bản thẩm định; văn bản thẩm định của Sở Tư pháp, văn bản thẩm định hoặc góp ý của Phòng Tư pháp và ý kiến của công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã là cơ sở pháp lý để trình cấp thẩm quyền ban hành văn bản QPPL. 2. UBND tỉnh chỉ xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 5. BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ trình dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh a) Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do HĐND tỉnh ban hành (Nghị quyết) đến UBND tỉnh để trình cho HĐND tỉnh theo đúng quy định tại điểm c khoản 1 điều này, chậm nhất là 05 ngày trước ngày UBND tỉnh họp. b) Vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với nghị quyết của HĐND Quy trình UBND tỉnh, huyện, thành phố xem xét, quyết định trình dự thảo nghị quyết ra HĐND cùng cấp quy định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 3 Điều 30 của Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND; Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản QPPL 1. Thẩm quyền ký - Chủ tịch HĐND ký chứng thực Nghị quyết của HĐND; - Chủ tịch UBND thay mặt UBND ký ban hành quyết định, chỉ thị của UBND. 2. Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh tổ chức phát hành nghị quyết của HĐND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh phát hành quyết định, chỉ thị của UBND tỉnh; Văn phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đăng Công báo, đưa tin văn bản QPPL 1. Đối với văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh a) Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh phải được đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng địa phương trong thời hạn chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày HĐND thông qua hoặc Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành; Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND, Văn phòng UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đính chính văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh sau khi đăng báo, đăng Công báo, nếu phát hiện sai sót thì phải được đính chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ cụ thể như sau: a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan ban hành văn bản thì người đứng đầu cơ quan đó ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN
left-only unmatched

Mục 1. PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN

Mục 1. PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, xử lý Văn bản được kiểm tra, xử lý theo quy định tại Quy trình này bao gồm: Nghị quyết của HĐND; quyết định, chỉ thị của UBND các cấp và các văn bản được quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến. 2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Có căn cứ cho việc ban hành văn bản và căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành văn bản QPPL bao gồm: a) Văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành văn bản; b) Văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản và kiểm tra văn bản theo thẩm quyền 1. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản HĐND và UBND các cấp phải tự kiểm tra văn bản do mình ban hành ngay sau khi văn bản được ban hành hoặc khi nhận được thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản, khi có yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Mục 5 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật Thời hạn xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra và xử lý văn bản QPPL.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. QUY TRÌNH TỰ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 2. QUY TRÌNH TỰ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhận văn bản kiểm tra Cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối tự kiểm tra phải lập sổ riêng để vào sổ công văn đến (sổ này khác với sổ công văn đến của cơ quan) để theo dõi việc gửi và nhận văn bản kiểm tra. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị được giao làm đầu mối tự kiểm tra phân công chuyên viên chuyên trách thực hiện hoặc giao cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quá trình tự kiểm tra Quá trình này do chuyên viên chuyên trách hoặc cộng tác viên thực hiện trên cơ sở đối chiếu tỉ mỉ, cẩn trọng từng nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý về từng nội dung kiểm tra được quy định tại Điều 30 của Quy trình này để từ đó xem xét kết luận về tính hợp pháp và hợp hiến của vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Theo dõi quá trình xử lý văn bản Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật (theo mẫu số: 02/BTP – KTrVB Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính p...

Open section

Tiêu đề

Quy định về cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm tra trong các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về cộng tác viên thanh tra dạy nghề và hoạt động tự thanh tra, kiểm tra trong các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Theo dõi quá trình xử lý văn bản
  • Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật (theo mẫu số:
  • 02/BTP – KTrVB Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ...
left-only unmatched

Mục 3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Mục 3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nhận văn bản kiểm tra Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Mục 2 của Quy trình này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền Quá trình kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện tương tự như Quá trình tự kiểm tra văn bản quy định tại Điều 35 của Quy trình về bước 1, bước 2 và bước 4, riêng bước 3 được thực hiện như sau: Bước 3: Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản thông báo theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH KHÔNG ĐÚNG HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN

Mục 4. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH KHÔNG ĐÚNG HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Văn bản được kiểm tra Cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản tiến hành kiểm tra khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc của các cơ quan thông tin đại chúng; văn bản được kiểm tra bao gồm: 1. Văn bản có chứa QPPL do HĐND, UBND cấp huyện, cấp xã ban hành nhưng không được ban hành dưới hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tư pháp tiến hành kiểm tra, xử lý đối với các văn bản có chứa QPPL do HĐND, UBND cấp huyện ban hành nhưng không được ban hành bằng hình thức nghị quyết của HĐND hoặc quyết định, chỉ thị của UBND; các văn bản có chứa QPPL hoặc có thể thức và nội dung như văn bản QPPL do Chủ tịch UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trình tự, thủ tục xử lý 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND, UBND cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các hình thức xử lý và thẩm quyền xử lý 1. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật gồm: đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được quy định tại các Điều 27, Điều 28, Điều 29 Nghị định 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ Về kiểm tra xử lý văn bản QPPL. 2. Thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, kiểm tra, xử lý văn bản QPPL - Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Nghị quyết 151/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh và Quyết định 03/2010/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định về mức chi cho công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 06 tháng, một năm các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố báo cáo công tác xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL cho UBND tỉnh (qua Sở Tư pháp) như sau: - Báo cáo 06 tháng gửi chậm nhất vào ngày 15/6 hằng năm - Báo cáo năm gửi chậm nhất vào ngày 15/11 hằng năm. 2. Sở Tư pháp có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC I. CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA DẠY NGHỀ MỤC I. CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA DẠY NGHỀ
MỤC II. HOẠT ĐỘNG TỰ THANH TRA, KIỂM TRA TRONG CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ MỤC II. HOẠT ĐỘNG TỰ THANH TRA, KIỂM TRA TRONG CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ