Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Về khuyến nông
02/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về khuyến nông
- Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh về Quy định tạm thời chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ để hỗ trợ nông dân sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, thích ứng các điều kiện sinh thái, khí hậu và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông
- Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ...
- 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh về Quy định tạm thời chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊNH Nội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
- 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
- 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thuỷ nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau: a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập; b) Ở cấp huyện (huyện, quận và thị xã, thành phố có sản xuất nông nghiệp thuộc cấp tỉnh) có trạm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương
- 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau:
- a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập;
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- các chương trình, dự án khuyến nông sử dụng các nguồn vốn khác thì áp dụng theo quy định của chương trình, dự án đó.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất trên địa bàn tỉnh gồm: - Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015), xã viên tổ hợp tác và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
- 1. Người sản xuất trên địa bàn tỉnh gồm:
- - Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn hộ ngh...
- - Chủ trang trại, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
- Left: 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Right: b) Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực nêu tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.
- Left: 3. Người hoạt động khuyến nông tham gia thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01/2010 củ... Right: c) Người hoạt động khuyến nông là cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực nêu tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền
- 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông địa phương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý và thực hiện tại địa phương phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương theo chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông được Uỷ ban nhân dân tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này. 2. Nội dung Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
- b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông địa phương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý và thực hiện tại địa phương phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp...
- Kinh phí khuyến nông hằng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Chủ tịch UBND tỉnh xác định.
- Left: Mọi tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia đấu thầu cạnh tranh, đăng ký xét chọn các dự án khuyến nông. Right: tập huấn cho người hoạt động khuyến nông nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi và mức chi hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn 1. Chi hỗ trợ người sản xuất khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo a) Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo; xã viên Tổ hợp tác, xã viên Hợp tác xã: - Hỗ trợ 100% chi phí tài liệu học. - Hỗ trợ tiền ăn: 25.00...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thông tin tuyên truyền 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội. 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thông tin tuyên truyền
- 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội.
- 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến nông, tài liệu khuyến nông, hội nghị, hội thả...
- Điều 5. Nội dung chi và mức chi hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn
- 1. Chi hỗ trợ người sản xuất khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- a) Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo; xã viên Tổ hợp tác, xã viên Hợp tác xã:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp – nông thôn, các tiến b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm. 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp. 3. Xây dựng mô hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình
- 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
- 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
- Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền
- Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ bi...
- Nội dung cụ thể:
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng các mô hình trình diễn về khuyến nông: 1. Nội dung - Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ; - Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp; - Xây dựng mô hình tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh tổng hợp nông nghiệp hiệu quả và bền vững. 2. Quy mô - Mô hình trình diễn là mộ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về: a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn; b) Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tổ chức, quản lý để nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm giá thành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về:
- a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn;
- b) Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tổ chức, quản lý để nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm giá thành, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm;
- - Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ;
- - Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp;
- - Xây dựng mô hình tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh tổng hợp nông nghiệp hiệu quả và bền vững.
- Left: Điều 7. Xây dựng các mô hình trình diễn về khuyến nông: Right: Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và mức ngân sách hỗ trợ chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng 1. Nội dung: Thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ. 2. Mức chi: Theo thực tế đảm bảo chế độ, định mức, nguyên tắc hiện hành và chứng từ hợp pháp nhưng tối đa không quá 15 triệu đồng/1 mô hình điển hình sản xuất tiên t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam. 3. Nâng cao năng lực, trình độ ngoại ngữ cho người làm công tác khuyến nông thông qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
- 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế.
- 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam.
- Điều 8. Nội dung và mức ngân sách hỗ trợ chi nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng
- 1. Nội dung: Thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ.
- Theo thực tế đảm bảo chế độ, định mức, nguyên tắc hiện hành và chứng từ hợp pháp nhưng tối đa không quá 15 triệu đồng/1 mô hình điển hình sản xuất tiên tiến.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các nội dung khác liên quan đến hoạt động khuyến nông 1. Chi mua bản quyền tác giả, mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án khuyến nông: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện. 2. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông, áp dụng theo quy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương
- 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
- Điều 9. Các nội dung khác liên quan đến hoạt động khuyến nông
- 1. Chi mua bản quyền tác giả, mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án khuyến nông: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện.
- Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông, áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để thực hiện các mô hình khuyến nông 1. Người sản xuất được hỗ trợ thực hiện mô hình - Có địa điểm, diện tích thực hiện mô hình phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình (có xác nhận của chính quyền địa phương). - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của mô hình. Kinh phí ngân sách n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác 1. Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có tham gia hoạt động khuyến nông trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Tổ chức khuyến n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác
- Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá...
- 2. Tổ chức khuyến nông khác thực hiện các nội dung hoạt động khuyến nông theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật liên quan.
- Điều 10. Điều kiện để thực hiện các mô hình khuyến nông
- 1. Người sản xuất được hỗ trợ thực hiện mô hình
- - Có địa điểm, diện tích thực hiện mô hình phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình (có xác nhận của chính quyền địa phương).
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông địa phương 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Căn cứ quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành văn bản hướng dẫn: + Tiêu chuẩn, định mức cán bộ kỹ thuật để hướng dẫn kỹ thuật cho từng mô hình cụ thể đảm bảo phù hợp với tính chất của từng mô hình địa phương. +...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề 1. Đối với người sản xuất a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo; b) Nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường được hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề
- 1. Đối với người sản xuất
- a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo;
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Căn cứ quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành văn bản hướng dẫn:
- + Tiêu chuẩn, định mức cán bộ kỹ thuật để hướng dẫn kỹ thuật cho từng mô hình cụ thể đảm bảo phù hợp với tính chất của từng mô hình địa phương.
- Left: Điều 11. Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông địa phương Right: 2. Đối với người hoạt động khuyến nông
Unmatched right-side sections