Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2009/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
- nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở ; Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh, Cục hải quan Tỉnh, UB Dân số, gia đình và trẻ em Tỉnh, Chi cục thú y Tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Y tế, Thương mại, Nông nghiệp-phát triển nông thôn, Giáo dục đào tạo, Văn hoá thông tin, Thủy sản, Công an Tỉnh, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Khoa học công nghệ, Thanh tra Nhà nước Tỉnh, Bộ Chỉ huy...
- Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Phạm Quang Khải
- Giám đốc Công an tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
- Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các sở
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định 2009/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7năm 2006
- Left: ngày 09/8/2013 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỬNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP); trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này quy định về chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm...
- trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối. 2. Sản xuất ban đầu nông lâm thủy sản là quá trình sản xuất nông lâm thủy sản tại các công đoạn trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo; 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo;
- 1. Nghiên cứu, đề xuất với Chủ tịch UBND Tỉnh về những chủ ưương, giải pháp, cơ chế, chính sách trong quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- 2. Giúp Chủ tịch UBND Tỉnh điều phối hoạt động của các sở, ban ngành có liên quan trong việc xử lý những vấn đề liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỞ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO
- ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH
- NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật: Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo. 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế. 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại Sở Y tế và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Chỉ đạo.
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước bảo đảm hàng năm và được cân đối vào dự toán chi ngân sách của Sở Y tế.
- 3. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, thành viên Ban Chỉ đạo hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
- Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm
- 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật:
- Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 1, 2 Điều 11 và Điều 23 của Luật An toàn thực phẩm và các quy định...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm. 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất ban đầu sản phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo. 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo.
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ban Chỉ đạo được thực hiện theo Quyết định số 1305/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Thành viên Ban Chỉ đạo đi công tác, học tập 06 tháng trở lên hoặc có thay đổi về nhân sự thì cơ quan chủ quản phải thông báo và cử người thay thê băng văn bản cho Trưởng ban.
- Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm.
- 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất
- ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Tàu cá, cảng cá. a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT. b) Cáng cá: Cảng cá đảm bảo an toàn thực phẩm phải đáp ứng các quy định tại QCVN 02-12:2009/BNNPTNT. 2. Cơ sở (vùng) nuôi trồng thủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo. 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau: a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt. b.) Phân công nhiệm vụ các thành viên và Chủ trì các phiên họp của Ban Chỉ đạo. c.) Chỉ đạo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và thành viên Ban Chỉ đạo.
- 1. Trưởng ban chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a.) Duyệt danh sách các thành viên Ban Chỉ đạo, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn
- 1. Tàu cá, cảng cá.
- a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp sau: a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; b) Kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản nhỏ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất những chủ trương, biện pháp để chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ. 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo:
- Ban Chỉ đạo họp toàn thể ít nhất 6 tháng 01 lần, tuỳ theo yêu cầu công tác có thể họp bất thường hoặc họp nhóm một số thành viên có liên quan khi cần thiết để thảo luận, thông qua và thống nhất nhữ...
- 2. Ban Chỉ đạo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định theo đa số. Trưởng ban Ban Chỉ đạo là người có ý kiến quyết định cuối cùng.
- Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
- 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp...
- a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo: 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo: a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết. b.) Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp liên ngành ở các đơn vị liên quan và các huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ Văn phòng thường trực của Ban Chỉ đạo:
- 1. Tham mưu giúp Ban Chỉ đạo:
- a.) Phát hiện những chồng chéo, vướng mắc trong công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm của các sở, ban ngành liên quan để tình cấp có thẩm quyền giải quyết.
- Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
- Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG BỐ HỢP QUY, CÔNG BỐ PHÙ HỢP CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau: 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống: a) Tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Luật An toàn thực phẩm; b) Có đủ thông tin để truy xuất được nguồn gốc, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện: bao bì hàng hóa; nhãn hàng hóa; tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa trừ các loại sản phẩm được sản xuất ban đầu và chịu trách nhiệm về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản đã qua chế biến bao gói sẵn phải thực hiện công bố hợp quy (đối với các sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật) hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật) và đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Định kỳ vào ngày 20 của tháng cuối quý, 6 tháng và hàng năm, Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm danh sách các cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng; tờ rơi, pano, áp phich; tổ chức hội nghị, hội thảo giới thiệu sản phẩm hoặc quảng cáo trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo 1. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật; 2. Thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn; 3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản; 4. Muối; 5. Thực phẩm phối chế (có nguyên liệu từ các thành phần trên);
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản và muối được sản xuất, kinh doanh trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản được quy định tại Chương II Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản là các Chương trình giám sát thực phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất, chế biến, lưu thông và phân phối trên địa bàn tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Chương trình giám sát) nhằm đảm bảo chất lượng các sản phẩm được kiểm soát an toàn. 1. Phạm vi: C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát 1. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bắt buộc áp dụng hoặc khuyến khích áp dụng. 2. Các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ liên quan. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn của cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng. 4. Các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau: a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục: 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát Hàng năm, Cơ quan giám sát lập kế hoạch và kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản: a) Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản là hoạt động thường xuyên, phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản; b) Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra, nếu không đồng ý với kết luận của Đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ sở có quyền đề nghị cơ quan quản lý nhà nước xem xét lại kết quả thanh tra, kiểm tra. 2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành của nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm tra hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Phân công, chỉ đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là đơn vị đầu mối và thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phạm vi quản lý của mình. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 3. Hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Y tế 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện tốt quy định này. 2. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan thuộc ngành quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo nhiệm vụ được giao. 3. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sở Công Thương 1. Theo chức năng quản lý của mình chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện công tác phòng chống hàng nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng và gian lận thương mại đối với sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT về công tác quản lý chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản trong lĩnh vực quản lý được giao. 2. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các đơn vị chức năng thuộc Sở thực hiện các hoạt động tiêu chuẩn, chất lượng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở không đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc có sản phẩm nông lâm thủy sản không đảm bảo an toàn thực phẩm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sở Tài chính Thẩm định kinh phí quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện: 1. Thông tin, giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm nâng cao nhận thức về an toàn thực phẩm, thay đổi hành vi, phong tục, tập quán sản xuất kinh doanh lạc hậu, gây mất an toàn thực phẩm; các hành vi bị cấm, các biện pháp phòng ngừa, khắc phục ngộ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND huyện và UBND cấp xã trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong quá trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của các cơ quan có thẩm quyền. 3. Thực hiện sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thi hành Quy định này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan về lĩnh vực quản lý chất lượng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.