Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 37
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP); trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối. 2. Sản xuất ban đầu nông lâm thủy sản là quá trình sản xuất nông lâm thủy sản tại các công đoạn trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật: Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật và thực vật phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật:
  • Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 1, 2 Điều 11 và Điều 23 của Luật An toàn thực phẩm và các quy định...
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật và thực vật phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bả...
  • 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
  • a) Giấy đăng ký kiểm tra ( mẫu 2a đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản theo phương thức công nghiệp; mẫu 2b đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản theo hướng...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật:
  • Các cơ sở (vùng) sản xuất nông lâm sản có nguồn gốc thực vật phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều 10, Khoản 1, 2 Điều 11 và Điều 23 của Luật An toàn thực phẩm và các quy định...
  • b) Địa điểm sản xuất: nằm trong quy hoạch của địa phương; không chịu ảnh hưởng bởi các nguồn gây ô nhiễm thực phẩm như chất thải khu công nghiệp, rác thải sinh hoạt, bệnh viện, chăn nuôi, cơ sở giế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm Right: Điều 10. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Left: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Right: b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao hợp pháp nếu có);
Target excerpt

Điều 10. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm. 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất ban đầu sản phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản. 2. Hồ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm.
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất
  • ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật.
Added / right-side focus
  • 2. Hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
  • a) Giấy đăng ký kiểm tra ( mẫu 5a: áp dụng đối với cơ sở chế biến thủy sản; mẫu 5b: áp dụng đối với cơ sở khác);
  • b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao hợp pháp nếu có);
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y trong sản xuất
  • ban đầu thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật.
  • a) Địa điểm: phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương hoặc được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép; cách xa bệnh viện trường học, công sở và khu dân cư đông người, đườ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm. Right: Điều 11. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Left: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất ban đầu sản phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn (các cơ sở chăn nuôi) phải tuân thủ các điều kiện được quy định tại Khoản 1 Điều 10, Điều 1... Right: 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản.
Target excerpt

Điều 11. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản phải gử...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Tàu cá, cảng cá. a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT. b) Cáng cá: Cảng cá đảm bảo an toàn thực phẩm phải đáp ứng các quy định tại QCVN 02-12:2009/BNNPTNT. 2. Cơ sở (vùng) nuôi trồng thủy...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép. Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục: 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn
  • 1. Tàu cá, cảng cá.
  • a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép.
  • Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục:
  • 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản, yêu cầu cơ sở xác định nguyên nhân và thực hiện biện pháp phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn
  • 1. Tàu cá, cảng cá.
  • a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT.
Target excerpt

Điều 23. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép. Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định ngu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp sau: a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; b) Kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản nhỏ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Công an tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp...
  • a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
  • Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được cấp đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp...
  • a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Công an tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế bi...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Các tổ chức, cá nhân chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế biến thủy sản do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này;
  • b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản hoặc quyết định thành lập;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm: Right: Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CÔNG BỐ HỢP QUY, CÔNG BỐ PHÙ HỢP CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau: 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống: a) Tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Luật An toàn thực phẩm; b) Có đủ thông tin để truy xuất được nguồn gốc, x...

Open section

Điều 12.

Điều 12. C hứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững. 1. Các cơ sở nuôi trồng thủy sản gửi 2 (hai) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững cho cơ quan kiểm tra vào khoảng thời gian giữa vụ nuôi. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận gồm có: a) Giấy đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường
  • Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau:
  • 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống:
Added / right-side focus
  • Điều 12. C hứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững.
  • 1. Các cơ sở nuôi trồng thủy sản gửi 2 (hai) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững cho cơ quan kiểm tra vào khoảng thời gian giữa vụ nuôi.
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường
  • Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau:
  • 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống:
Target excerpt

Điều 12. C hứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững. 1. Các cơ sở nuôi trồng thủy sản gửi 2 (hai) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững cho cơ quan kiểm tra...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện: bao bì hàng hóa; nhãn hàng hóa; tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa trừ các loại sản phẩm được sản xuất ban đầu và chịu trách nhiệm về c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản đã qua chế biến bao gói sẵn phải thực hiện công bố hợp quy (đối với các sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật) hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật) và đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Định kỳ vào ngày 20 của tháng cuối quý, 6 tháng và hàng năm, Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm danh sách các cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng; tờ rơi, pano, áp phich; tổ chức hội nghị, hội thảo giới thiệu sản phẩm hoặc quảng cáo trực...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản. 1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nông lâm sản (mẫu 3) ; b) Bảng kê chi tiết hàng hóa; c) Các yêu cầu riêng về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (nếu có)....

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng
  • tờ rơi, pano, áp phich
Added / right-side focus
  • 1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa bao gồm:
  • a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nông lâm sản (mẫu 3) ;
  • b) Bảng kê chi tiết hàng hóa;
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc một trong các loại thực phẩm được quy định tại Điều 14 Quy định này khi thực hiện quảng cáo trên phương tiện thông tin đại chúng
  • tờ rơi, pano, áp phich
  • tổ chức hội nghị, hội thảo giới thiệu sản phẩm hoặc quảng cáo trực tiếp phải đăng ký thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Right: Điều 14. Trình tự thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản.
Target excerpt

Điều 14. Trình tự thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản. 1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nông...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo 1. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật; 2. Thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn; 3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản; 4. Muối; 5. Thực phẩm phối chế (có nguyên liệu từ các thành phần trên);

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản và muối được sản xuất, kinh doanh trên địa bà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn; sản xuất, chế biến chè an toàn phải đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn ban hành kèm theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông...
  • 2. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và mời chuyên gia
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm.
  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn
  • sản xuất, chế biến chè an toàn phải đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn ban hành kèm theo Quyết định số 99/2008/QĐ-B...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ, tổ chức xử lý, thẩm định hồ sơ, thông báo kết quả thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông...
  • 2. Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và mời chuyên gia
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn; sản xuất, chế biến chè an toàn phải đáp ứng các điề...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản được quy định tại Chương II Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản là các Chương trình giám sát thực phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất, chế biến, lưu thông và phân phối trên địa bàn tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Chương trình giám sát) nhằm đảm bảo chất lượng các sản phẩm được kiểm soát an toàn. 1. Phạm vi: C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát 1. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bắt buộc áp dụng hoặc khuyến khích áp dụng. 2. Các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ liên quan. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn của cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng. 4. Các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau: a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự k...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan kiểm tra. Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Y tế được chỉ định chịu trách nhiệm kiểm tra theo phân công, phân cấp của các cơ quan quản lý chuyên ngành của Trung ương.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát
  • 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau:
  • a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự kiến sản lượng của năm tiếp theo.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ quan kiểm tra.
  • Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Y tế được chỉ định chịu trách nhiệm kiểm tra theo phân công, phân cấp của các cơ quan quản lý chuyên ngành của Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát
  • 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: Cơ quan giám sát chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau:
  • a) Sản lượng, thời gian cao điểm của mùa vụ khai thác, thu hoạch, chế biến sản phẩm nông lâm thủy sản và dự kiến sản lượng của năm tiếp theo.
Target excerpt

Điều 20. Cơ quan kiểm tra. Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Y tế được chỉ định chịu trách nhiệm kiểm tra theo phân công, phân cấp của các cơ quan quản lý chuyên ngành của Trung ương.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục: 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát Hàng năm, Cơ quan giám sát lập kế hoạch và kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản 1. Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản: a) Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản là hoạt động thường xuyên, phục vụ chức năng quản lý nhà nước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản; b) Kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra, nếu không đồng ý với kết luận của Đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ sở có quyền đề nghị cơ quan quản lý nhà nước xem xét lại kết quả thanh tra, kiểm tra. 2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành của nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm tra hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Phân công, chỉ đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản là đơn vị đầu mối và thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phạm vi quản lý của mình. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 3. Hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Y tế 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện tốt quy định này. 2. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan thuộc ngành quản lý thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm theo nhiệm vụ được giao. 3. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Công Thương 1. Theo chức năng quản lý của mình chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện công tác phòng chống hàng nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng và gian lận thương mại đối với sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra liên ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT về công tác quản lý chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản trong lĩnh vực quản lý được giao. 2. Chỉ đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng và các đơn vị chức năng thuộc Sở thực hiện các hoạt động tiêu chuẩn, chất lượng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở không đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc có sản phẩm nông lâm thủy sản không đảm bảo an toàn thực phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sở Tài chính Thẩm định kinh phí quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trình UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện: 1. Thông tin, giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm nâng cao nhận thức về an toàn thực phẩm, thay đổi hành vi, phong tục, tập quán sản xuất kinh doanh lạc hậu, gây mất an toàn thực phẩm; các hành vi bị cấm, các biện pháp phòng ngừa, khắc phục ngộ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND huyện và UBND cấp xã trên địa bàn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong quá trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của các cơ quan có thẩm quyền. 3. Thực hiện sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm thi hành Quy định này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan về lĩnh vực quản lý chất lượng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Văn bản này quy định điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm; trình tự, thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; chứng nhận chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản và trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực quản...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quy định này không áp dụng đối với tổ chức,...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Hàng hoá nông lâm thủy sản : là sản phẩm của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được đưa ra thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị. 2. Thực phẩm nông lâm thủy sản : là tất cả các loài động vật, thực vật sống trên cạn, dưới nước và lưỡ...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH HÀNG HÓA NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 5. Điều 5. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giết mổ, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các...