Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 20/2/2008 của UBN...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử...
  • UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ trưởng các...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh. - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp. - Lưu VT, TH, KTTH, VX, KTN. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh.
  • - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
  • Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao t...
  • Về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2005/QĐ-UB ngày 14 tháng 2 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Nam )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I PHƯƠNG THỨC THU, NỘP VÀ PHÂN PHỐI NGUỒN THU

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những quy định chung
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG THỨC THU, NỘP VÀ PHÂN PHỐI NGUỒN THU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phương thức thu, nộp tiền phạt: 1. Toàn bộ tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, được để lại 100% cho ngân sách địa phương sử dụng phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông (dưới đây gọi tắt là ATGT), chống ùn tắc giao thông, bao gồm: 1.1. Nguồn thu của ngâ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; 3. Giám định và giám sát thiết bị công nghệ các dự án đầu tư; các hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng.
  • 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
  • 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phương thức thu, nộp tiền phạt:
  • Toàn bộ tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, được để lại 100% cho ngân sách địa phương sử dụng phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toà...
  • 1.1. Nguồn thu của ngân sách cấp tỉnh: do lực lượng đảm bảo trật tự ATGT tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh thu, nộp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về phân phối nguồn thu: Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính trích số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự ATGT cho các đơn vị theo tỷ lệ như sau: STT Đơn vị Tỷ lệ trích (%) theo cấp thực hiện thu Tỉnh Huyệ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng quản lý. 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư. 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng quản lý.
  • 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư.
  • 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về phân phối nguồn thu:
  • Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính trích số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...
  • Tỷ lệ trích (%) theo cấp thực hiện thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN PHẠT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN PHẠT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền phạt: Nguồn thu trích cho các đơn vị được xem như 100% và quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với lực lượng Công an: 1.1. Bố trí không dưới 10% để chi công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự ATGT của địa phương nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế, giảm tai nạn giao thông đường bộ và ùn tắc...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ. Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư (dưới đây gọi là thẩm định công nghệ) là quá trình xem xé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ.
  • Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền phạt:
  • Nguồn thu trích cho các đơn vị được xem như 100% và quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Đối với lực lượng Công an:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các lực lượng tham gia đảm bảo trật tự ATGT thực hiện các nội dung chi cho công tác đảm bảo trật tự ATGT, chống ùn tắc, kiềm chế, giảm thiểu tai nạn giao thông theo quy định tại Thông tư số 89/2007/TT-BTC ngày 25/7/2007 của Bộ Tài chính. Ngân sách các cấp chỉ hỗ trợ công tác quy hoạch giao thông, đô thị của địa phương nhằm xử l...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án: 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm : a. Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án:
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm :
  • Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các lực lượng tham gia đảm bảo trật tự ATGT thực hiện các nội dung chi cho công tác đảm bảo trật tự ATGT, chống ùn tắc, kiềm chế, giảm thiểu tai nạn giao thông theo quy định tại Thông tư số...
  • hỗ trợ đào tạo cấp giấy phép lái xe môtô cho người dân tộc thiểu số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
  • ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự toán: Cùng với việc lập dự toán thu, chi ngân sách hằng năm; các đơn vị thụ hưởng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông theo Quy định này phải lập dự toán thu, chi từ nguồn thu phạt này theo định mức, chế độ hiện hành gởi cơ quan Tài chính cùng cấp thẩm định, tổng hợp...

Open section

Điều 5

Điều 5: Nội dung thẩm định. 1 . Lựa chọn công nghệ: a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá. Tuỳ loại sản phẩm và phương hướng sản xuất, sơ đồ công nghệ có thể khác nhau, nhưng đều phải thể hiện đầy đủ các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được các sản ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Lựa chọn công nghệ:
  • a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ:
  • Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá.
Removed / left-side focus
  • Cùng với việc lập dự toán thu, chi ngân sách hằng năm
  • các đơn vị thụ hưởng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông theo Quy định này phải lập dự toán thu, chi từ nguồn thu phạt này theo định mức, chế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập dự toán: Right: Điều 5: Nội dung thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chấp hành dự toán: 1. Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được của tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính có văn bản thông báo mức được chi cho từng đơn vị theo Điều 2, Quy định này gởi cho Kho bạc Nhà nước cùng cấp để cấp bổ sung dự toán kinh phí cho các đơn vị (đối...

Open section

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ ( theo nội dung điều 5 của Qui định này ). - Danh mục thiết bị theo quy trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư.
  • 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ:
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chấp hành dự toán:
  • Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được của tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính có văn bản thông báo mức được chi cho từng đơn vị th...
  • 2. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm thực hiện lập thủ tục chuyển ngay số tiền được trích cho từng đơn vị thụ hưởng theo thông báo của cơ quan Tài chính, để đơn vị thực hiện các nhiệm vụ chi theo Điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết toán kinh phí: Cuối năm, các cơ quan, đơn vị thụ hưởng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự ATGT làm quyết toán gởi cơ quan Tài chính cùng cấp thẩm định, tổng hợp trình UBND cùng cấp phê duyệt quyết toán. Cuối năm, các cơ quan, đơn vị không sử dụng hết kinh phí thì được chuyển sang năm s...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các công nghệ không được chuyển giao: a) Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu, qui định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người và bảo vệ môi trường. b) Công nghệ không đem lại hiệu quả kỹ thuật, kinh tế hoặc xã hội. c) Công nghệ có tác động gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các công nghệ không được chuyển giao:
  • a) Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu, qui định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người và bảo vệ môi trường.
  • b) Công nghệ không đem lại hiệu quả kỹ thuật, kinh tế hoặc xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết toán kinh phí:
  • Cuối năm, các cơ quan, đơn vị thụ hưởng kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự ATGT làm quyết toán gởi cơ quan Tài chính cùng cấp thẩm định, tổng hợp trình UBND cùn...
  • Cuối năm, các cơ quan, đơn vị không sử dụng hết kinh phí thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng với Ban ATGT tỉnh và các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện quy định này; đồng thời theo dõi tổng hợp, báo cáo tồn tại, vướng mắc và thay đổi theo quy định của Trung ương để trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

Open section

Điều 8

Điều 8: Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau: a) Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn được bảo hộ và được phép chuyển giao. b) Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau:
  • a) Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn được bảo hộ và được phép chuyển giao.
  • b) Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương án công nghệ, các giải pháp kỹ thuật, quy trình công nghệ, tài liệu thiết kế sơ bộ và thiết kế kỹ thuật, bản vẽ, sơ đồ công nghệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng với Ban ATGT tỉnh và các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện quy định này
  • đồng thời theo dõi tổng hợp, báo cáo tồn tại, vướng mắc và thay đổi theo quy định của Trung ương để trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

Only in the right document

Điều 9 Điều 9: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Để thực hiện chuyển giao công nghệ, b ên giao và bên nhận công nghệ phải ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định của cơ quan quản lý Nhà nước. 2. Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ ( bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao qu...
Điều 10 Điều 10: Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ ( Kể cả trường hợp Hợp đồng chuyển giao công nghệ bổ sung ) tại Quảng Nam ( địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ ) phải nộp cho Sở Khoa học...
Điều 11 Điều 11: Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh thông qua Sở Khoa học và Công nghệ ( theo mẫu tại phụ lục 4 của Qui định này ). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng ( Bên giao và Bên n...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV QUI ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN A. GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.
Điều 12 Điều 12: Giám định thiết bị công nghệ các dự án đầu tư. 1. Thiết bị của các dây chuyền công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và Quyết đị...
Điều 13 Điều 13: Giám sát công nghệ: Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của U...
CHƯƠNG V CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14 Điều 14: Xử lý vi phạm. Các cá nhân, tổ chức có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.