Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
02/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
12/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình
- nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành k...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3: “Điều 3. Nguồn vốn và ngu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Trần Xuân Lộc
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3:
- “Điều 3. Nguồn vốn và nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ. Những danh mục công trình chuyển tiếp đã thực hiện và hỗ trợ theo cơ chế, chính sách ban hành tại Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 và Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn. 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc
- 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn.
- 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các quy định hiện hành của pháp luật.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Những danh mục công trình chuyển tiếp đã thực hiện và hỗ trợ theo cơ chế, chính sách ban hành tại Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 và Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 của Ủy b...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư các dự án 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng; sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn; 2. Địa phương góp vốn đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ đầu tư các dự án
- 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng
- sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections