Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
  • cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan Right: Bộ Khoa học và Công nghệ quy định cụ thể về tên gọi của từng loại tổ chức nghiên cứu và phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
  • a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (gọi tắt là cá nhân, tổ chức); 2. Quy đị...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
  • Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
  • 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sả...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. 2. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
  • Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu. 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu.
  • 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khác được chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
  • CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Đang hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục) a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ); - Bản sao Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao văn bằng bảo hộ đối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
  • Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục)
  • a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp: a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y). b) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích: Mức hỗ trợ cho 01 giải pháp hữu ích là 1...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ
  • 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
  • a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí và hình thức chuyển tiền hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 hàng năm được bố trí từ nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh. 2. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 sẽ được chuyển khoản 01 lần vào tài khoản của cá nhân, tổ chức sau k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
  • Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí và hình thức chuyển tiền hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 hàng năm được bố trí từ nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh.
  • 2. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 sẽ được chuyển khoản 01 lần vào tài khoản của cá nhân, tổ chức sau khi có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  • VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Sở Khoa học và Công nghệ: - Xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho từng giai đoạn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, trình Uỷ ban nhâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ:
  • Xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho từng giai đoạn, phù hợp với q...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, thực hiện tốt công tác hỗ trợ theo quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Xử lý vi phạm: Cán bộ,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Các cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, thực hiện tốt công...
  • 2. Xử lý vi phạm:

Only in the right document

Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 14. Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...
Điều 15. Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Điều 16. Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...
Điều 17. Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...
Điều 18. Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...
Điều 19. Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.