Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
20/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định
- mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương
- cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Điều 3, Điều 7, Điều 17 của Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 4093/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Điều 3, Điều 7, Điều 17 của Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công v...
- bãi bỏ Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của UBND tỉnh.
- Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì theo dõi, hướng dẫn, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện chi hỗ trợ từ ngân sách các cấp đảm bảo đúng quy định hiện hành, đồng thời cập nhật c...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Về...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Q uản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Q uản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách
- hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt
- động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND
- Left: ngày 03/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: ngày 04 /12/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi Quy chế này quy định về trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương, gồm cấp tỉnh, cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) và cấp xã (xã, phường, thị trấn) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương, gồm cấp tỉnh, cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) và cấp xã (xã, phường, thị trấn) theo quy định tại Nghị đị...
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (gọi tắt là cá nhân, tổ chức); 2. Quy đị...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương - Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương và đơn vị cấp tỉnh có chức năng quản lý, tổ chức thực hiện. - Ngân sách cấp huyện bảo đảm cho những hoạt động khuyến công do UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
- - Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương và đơn vị cấp tỉnh có chức năng quản lý, tổ chức thực hiện.
- - Ngân sách cấp huyện bảo đảm cho những hoạt động khuyến công do UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) quản lý, tổ chức thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sả...
- 2. Quy định này không áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. 2. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nội d ung chi hoạt động khuyến công địa phương: thực hiện theo Điều 5 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của liên Bộ: Tài chính, Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội d ung chi hoạt động khuyến công địa phương:
- thực hiện theo Điều 5 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của liên Bộ:
- Tài chính, Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hỗ trợ 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu. 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khá...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Mức chi hoạt động khuyến công và nhiệm vụ chi của từng cấp ngân sách địa phương I. Ngân sách cấp tỉnh 1. Chi hỗ trợ xây dựng các mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn tại các cơ sở sản xuất công nghiệp thực hiện theo Thông tư số 221/2012/TTLT-BTC-BCT ngày 24/12/2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Mức chi hoạt động khuyến công và nhiệm vụ chi của từng cấp ngân sách địa phương
- I. Ngân sách cấp tỉnh
- 1. Chi hỗ trợ xây dựng các mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn tại các cơ sở sản xuất công nghiệp thực hiện theo Thông tư số 221/2012/TTLT-BTC-BCT ngày 24/12/2012 của liên Bộ Tài chính
- Điều 4. Nội dung hỗ trợ
- 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu.
- 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khác được chứng nhận.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Đang hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất, kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 3 Quy chế này và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề như sau: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 3 Quy chế này và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề như sau:
- a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
- b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
- 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- 2. Đang hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất, kinh doanh.
- Left: Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí Right: Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
- Left: Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây: Right: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục) a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ); - Bản sao Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao văn bằng bảo hộ đối...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính như sau: 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Hằng năm, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nh...
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
- Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục)
- a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Left
Chương III
Chương III MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp: a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y). b) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích: Mức hỗ trợ cho 01 giải pháp hữu ích là 1...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có trách nhiệm: - Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn về thủ tục liên quan đến hỗ trợ kinh phí hoạt động khuyến công địa phương; thường xuyên công khai Quy chế này trên trang thông tin của ngành và phương tiện thông tin đại chúng. - Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát tình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Công Thương có trách nhiệm:
- Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn về thủ tục liên quan đến hỗ trợ kinh phí hoạt động khuyến công địa phương
- thường xuyên công khai Quy chế này trên trang thông tin của ngành và phương tiện thông tin đại chúng.
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
- a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y).
- b) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích: Mức hỗ trợ cho 01 giải pháp hữu ích là 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng y).
- Left: Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ Right: Điều 7 . Tổ chức thực hiện
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí và hình thức chuyển tiền hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 hàng năm được bố trí từ nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh. 2. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 sẽ được chuyển khoản 01 lần vào tài khoản của cá nhân, tổ chức sau k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Sở Khoa học và Công nghệ: - Xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho từng giai đoạn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, trình Uỷ ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, thực hiện tốt công tác hỗ trợ theo quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Xử lý vi phạm: Cán bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.