Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh
20/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
32/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh
- Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh, cụ thể như sau; 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2014: 1.1. Sửa đổi khoản 4, Điều 9 như sau: “4. Giá đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giá đất đối với một số trường hợp khác 1. Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất. 2. Giá đất của các trường hợp sau được xác định bằng giá đất ở liền kề hoặc gần nhất: Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quố...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh, cụ thể như sau;
- 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2014:
- 1.1. Sửa đổi khoản 4, Điều 9 như sau:
- Điều 9. Giá đất đối với một số trường hợp khác
- 2. Giá đất của các trường hợp sau được xác định bằng giá đất ở liền kề hoặc gần nhất: Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
- đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh, cụ thể như sau;
- 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2014:
- 1.1. Sửa đổi khoản 4, Điều 9 như sau:
- Left: “4. Giá đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây được xác định bằng giá của loại đất liền kề cao nhất. Right: 1. Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất.
Điều 9. Giá đất đối với một số trường hợp khác 1. Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất. 2. Giá đất của các trường hợp sau được xác định bằng giá đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; các nội dung khác tại Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại Quvết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
- các nội dung khác tại Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại Quvết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
- các nội dung khác tại Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại Quvết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Cục trưởng Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections