Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 25
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành./. UBND TỈNH NGHỆ AN Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH T hực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1- Quy định này cụ thể hóa một số điều nhằm thực hiện tốt Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn liên bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại số 02/TTLB ngày 25/02/1997, để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chứ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • Quy định này cụ thể hóa một số điều nhằm thực hiện tốt Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn liên bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây d...
  • 2- Phạm vi và đối tượng áp dụng:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • Quy định này cụ thể hóa một số điều nhằm thực hiện tốt Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn liên bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây d...
  • 2- Phạm vi và đối tượng áp dụng:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : Hình thức lựa chọn nhà thầu: a. Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b. Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, nhưng tối thiểu phải có ba (03) nhà thầu có khả năng th...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ dự thầu. Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: Đơn dự thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp. Tài liệu giới thiệu năng lực nhà thầu. Biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạng mục công trình. Tổ chức thi công và tiến độ thực hiện hợp đồng. Bản dự toán giá dự thầu. Bảo lãnh dự thầu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Hình thức lựa chọn nhà thầu:
  • a. Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu.
  • Đấu thầu hạn chế:
Added / right-side focus
  • Điều 30. Hồ sơ dự thầu.
  • Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm:
  • Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • a. Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu.
  • Đấu thầu hạn chế:
  • Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, nhưng tối thiểu phải có ba (03) nhà thầu có khả năng tham gia (phải được chủ tịch UBND tỉnh đồng ý...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Hình thức lựa chọn nhà thầu: Right: Tài liệu giới thiệu năng lực nhà thầu.
Target excerpt

Điều 30. Hồ sơ dự thầu. Hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: Đơn dự thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ nghề nghiệp. Tài liệu giới thiệu năng lực nhà thầu. Biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công ch...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giá xét thầu: Đối với đấu thầu xây lắp, bên mời thầu phải sử dụng giá xét thầu để làm căn cứ đánh giá hồ sơ dự thầu. Giá xét thầu phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc cấp được ủy quyền quyết định sau thời điểm hết hạn nộp thầu và trước thời điểm mở thầu. Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc tuyển chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu và phạm vi thời gian: a. Điều kiện pháp lý: - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. - Dự toán gói thầu (nếu có). - Điều kiện pháp lý về bảo đảm nguồn vốn. - Các điều kiện khác (nếu có). b. Phạm vi về thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 5

Điều 5 : Chuẩn bị đấu thầu. 1. Kế hoạch đấu thầu. + Nội dung kế hoạch đấu thầu thực hiện theo Điều 5 của Quy chế đấu thầu ban hàng kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ. + Lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu: - Kế hoạch đấu thầu do bên mời thầu lập gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 : Chuẩn bị đấu thầu.
  • 1. Kế hoạch đấu thầu.
  • + Nội dung kế hoạch đấu thầu thực hiện theo Điều 5 của Quy chế đấu thầu ban hàng kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư.
  • 1. Phân chia dự án thành các gói thầu.
  • 2. Ước tính giá của từng gói thầu.
Removed / left-side focus
  • + Nội dung kế hoạch đấu thầu thực hiện theo Điều 5 của Quy chế đấu thầu ban hàng kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ.
  • + Lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu:
  • - Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc phòng kế hoạch và đầu tư) có trách nhiệm làm đúng thủ tục trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 : Chuẩn bị đấu thầu. Right: Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
  • Left: 1. Kế hoạch đấu thầu. Right: Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm:
  • Left: - Kế hoạch đấu thầu do bên mời thầu lập gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quyết định đầu tư) hoặc phòng kế hoạch và đầu tư huyện (thành, thị) đ... Right: Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Target excerpt

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầ...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6

Điều 6 : Chuẩn bị hồ sơ mời thầu. 1. Nội dung hồ sơ mời thầu: - Tuyển chọn tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Quy chế đấu thầu và phần B trong phục I kèm theo quy chế đấu thầu. - Mua sắm vật tư, thiết bị: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Quy chế đấu thầu và phụ lục II kèm theo quy chế đấu thầu. - Xây lắp: Thực hiện...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 : Chuẩn bị hồ sơ mời thầu.
  • 1. Nội dung hồ sơ mời thầu:
  • - Tuyển chọn tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Quy chế đấu thầu và phần B trong phục I kèm theo quy chế đấu thầu.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hồ sơ mời thầu:
  • - Tuyển chọn tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Quy chế đấu thầu và phần B trong phục I kèm theo quy chế đấu thầu.
  • - Mua sắm vật tư, thiết bị: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Quy chế đấu thầu và phụ lục II kèm theo quy chế đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 : Chuẩn bị hồ sơ mời thầu. Right: 3. Thông báo mời thầu.
Target excerpt

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xá...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: Áp dụng cho điểm 4 của mục I phần thứ hai Thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Mời thầu: 1- Thông báo mời thầu: Sau khi kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nhà thầu chuẩn bị tham gia đấu thầu cụ thể. Đối với các gói thầu có sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Nộp hồ sơ dự thầu: - Hồ sơ dự thầu phải được niêm phong và nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện kèm theo địa chỉ và thời gian quy định của hồ sơ mời thầu. Trên túi hồ sơ ghi rõ bản gốc, bản sao, tên gói thầu, tên dự án, tên nhà thầu, tên và địa chỉ bên mời thầu và phải ghi rõ không được mở ra trước ngày và giờ mở thầu. Bên mời thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Bảo lãnh dự thầu: - Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dư thầu. Tiền đảm bảo dự thầu tư 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất được quy định trong hồ sơ mời thầu để đảm bảo bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn). - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. - Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khuyến khích mở thầu ngay sau khi đóng thầu, trường hợp mở thầu vào thời gian khác phải đảm bảo không quá 48 giờ tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn: Áp dụng theo mục V Phần thứ hai của thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị: Áp dụng theo mục VI Phần thứ hai của Thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Đánh giá hồ sơ dự thầu về xây lắp: Áp dụng theo mục VII Phần thứ hai của thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu: Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định trong hệ thống tham điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc cấp được ủy quyền phê duyệt trước thời điểm mở thầu. Bên mời thầu tiến hành xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17

Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu: a. Trường hợp chỉ định thầu: + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định. Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của cơ quan trực tiếp quản lý chủ đầu tư....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu:
  • a. Trường hợp chỉ định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu:
  • a. Trường hợp chỉ định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu (áp dụng cho các hình thức đấu thầu) bao gồm: 1. Các văn bản pháp lý: - Quyết định đầu tư dự án, Hiệp định tài trợ (nếu có). - Kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt. - Quyết định thành lập tổ chuyên gia hoặc tư vấn. - Dự toán của gói thầu. 2. Tài liệu liên quan đến quá trình đấu thầu: - Tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19

Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu: Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng). - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên thực hiện theo mục... Điều 43...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc xây lắp c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu:
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng).
Added / right-side focus
  • Các gói thầu còn lại giao Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư.
  • Các gói thầu còn lại có giá trị thấp hơn quy định trên được phép uỷ quyền cho cấp dưới mình một cấp phê duyệt.
  • Dự án thuộc nhóm C (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng), người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án và Thủ trưởng cơ quan được uỷ quyền quyết định đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu t...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • - Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu các gói thầu còn lại trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư và kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • - Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư và kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu: Right: Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu:
  • Left: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng). Right: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá...
  • Left: - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên thực hiện theo mục... Điều 43 của Quy chế đấu thầu. Right: Các gói thầu tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên và các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên phải trình Thủ tướng Chính phủ thông qua trước phê duyệt kết quả...
Target excerpt

Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà t...

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng. Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. Trước khi tiến hành thông báo trúng thầu và ký kết hợp đồng chính thức, bên mời thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21

Điều 21 : Chi phí đấu thầu: - Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ phí nào khác của nhà thầu. - Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm đị...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...). Dự phòng phí. Dự phòng phí chỉ được sử dụ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21 : Chi phí đấu thầu:
  • - Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất...
  • - Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu trong phạm vi tỉnh quản lý được thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng b...
Added / right-side focus
  • 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
  • Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia).
  • Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thông tin, trang thiết bị làm việc, đào tạo...).
Removed / left-side focus
  • - Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất...
  • - Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu trong phạm vi tỉnh quản lý được thực hiện theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng b...
  • Riêng chi phí thẩm định kết quả đấu thầu, bên mời thầu nộp cho đơn vị thẩm định (đơn vị thẩm định được quy định tại Điều 17 của Quyết định này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21 : Chi phí đấu thầu: Right: Điều 17. Chi phí tư vấn.
Target excerpt

Điều 17. Chi phí tư vấn. 1. Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: Tiền thuê chuyên gia tư vấn (lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãi công ty và phụ cấp khác của chuyên gia). Các chi phí ngoài lương (vé máy bay, phụ...

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Kiểm tra thực hiện hợp đồng: Sau khi kết thúc đấu thầu, bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho cấp có thẩm quyền quyết định những việc cần thiết. Giao các cơ quan chức năng: Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23

Điều 23 : Bảo mật hồ sơ: Bên mời thầu có trách nhiệm bảo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định. Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xé...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Xử lý vi phạm. Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ... trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý: Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23 : Bảo mật hồ sơ:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm bảo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định.
  • Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét chọn...
Added / right-side focus
  • Điều 45. Xử lý vi phạm.
  • Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ...
  • trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 23 : Bảo mật hồ sơ:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm bảo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định.
  • Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét chọn...
Target excerpt

Điều 45. Xử lý vi phạm. Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ... trong quá trình đấu thầu đều được coi là h...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA - THANH TRA - XỬ LÝ VI PHẠMVÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra sát sao việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm quy chế đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại kinh tế và đều bị xử lý. - Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Những quyết định chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này: - Các dự án (công trình, hạng mục công trình) đã có hợp đồng đúng quy định của Nhà nước đang thực hiện dở dang phải báo cáo cấp có thẩm quyền biết và cho phép bằng văn bản được phép tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã ký kết; - Tất cả các dự án (công trình, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 27

Điều 27 : Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở thương mại và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện các quy định của Quyết định này đồng bộ với việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính p...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ mời thầu. Hồ sơ mời thầu bao gồm: Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển). Mẫu đơn dự thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật. Tiến độ thi công. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Bảo lãnh dự thầu. Mẫu thoả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở thương mại và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện các qu...
  • Sáu tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ,...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét và xử lý./.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Hồ sơ mời thầu.
  • Hồ sơ mời thầu bao gồm:
  • Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển).
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở thương mại và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện các qu...
  • Sáu tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ,...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét và xử lý./.
Target excerpt

Điều 27. Hồ sơ mời thầu. Hồ sơ mời thầu bao gồm: Thư mời thầu (nếu có sơ tuyển), hoặc thông báo mời thầu (nếu không có sơ tuyển). Mẫu đơn dự thầu. Chỉ dẫn đối với nhà thầu. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lư...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đấu thầu
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Điều 3. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Điều 4. Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...