Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa
  • phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng án dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa theo Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng: Các địa phương sản xuất lúa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn và các phụ lục 01, 02, 03, 04.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn và các phụ lục 01, 02, 03, 04.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng án dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa theo Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng. 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông. 3. Chi 10% kinh phí cho hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ
  • 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng.
  • 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành, thị có đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lý Thái Hải QUY CHẾ Xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
  • 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa.
  • 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành, thị có đất trồng lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu bằng văn bản liên ngành trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí và hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Các đơn vị chủ trì: Sở Công thương, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Kạn (sau đây viết tắt là Trung tâm XTĐTTM và DL) và các đơn vị được giao thực hiện chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại. 2. Đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1 Điều này có Đề án đáp ứng các mụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
  • 1. Các đơn vị chủ trì: Sở Công thương, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Kạn (sau đây viết tắt là Trung tâm XTĐTTM và DL) và các đơn vị được giao thực hiện chức năng, nhiệm v...
  • 2. Đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1 Điều này có Đề án đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu bằng văn bản liên ngành trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí và hướng dẫn thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định về mức chi tại Điều 2 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Ngành, các đơn vị có liên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Các đơn vị thực hiện gồm: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong và ngoài tỉnh, có hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện chương trình theo mẫu gửi đơn vị chủ trì thực hiện chương trình theo quy định. 2. Các Đơn vị thực hiện Chương trình phải đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Các đơn vị thực hiện gồm:
  • Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong và ngoài tỉnh, có hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện chương trình theo mẫu gửi đơn vị chủ trì thực hiện chương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định về mức chi tại Điều 2 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2012.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn (dưới đây gọi tắt là Chương trình). Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Đề án thuộc Chương trình xúc tiến thương mại (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn là tập hợp các Đề án xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng phát triển hàng hóa phục vụ cho thị trường trong nước và xuất khẩu, được nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Đề án xúc tiến thương...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn
Mục tiêu của Chương trình là nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển thị trường trong và ngoài nước, đặc biệt là thị trường nông thôn, từng bước đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm của địa phương; xây dựng cơ sở vật chất phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại; góp phần nâng cao năng lực của các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh. Mục tiêu của Chương trình là nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển thị trường trong và ngoài nước, đặc biệt là thị trường nông thôn, từng bước đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm của địa phương; xây dựng cơ sở vật chất phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại; góp phần nâng cao năng lực của các doanh nghiệp sản xuất, kinh...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình 1. UBND tỉnh Bắc Kạn là cơ quan chỉ đạo, quản lý Chương trình. Sở Công thương là cơ quan giúp việc cho UBND tỉnh, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến thương mại được quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số: 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ Quy định chi...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do đơn vị tham gia thực hiện đóng góp và được nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí thông qua đơn vị chủ trì và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ các Đề án thuộc Chương trình xúc tiến thương mại từ ngân sác...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI