Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
47/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn
2380/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn
- Ban hành quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho địa
- phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng án dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa theo Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng: Các địa phương sản xuất lúa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn và các phụ lục 01, 02, 03, 04.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn và các phụ lục 01, 02, 03, 04.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng án dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về mức chi từ nguồn hỗ trợ ngân sách cho các địa phương sản xuất lúa theo Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng. 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông. 3. Chi 10% kinh phí cho hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ
- 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng.
- 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành, thị có đấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lý Thái Hải QUY CHẾ Xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa.
- 2. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành, thị có đất trồng lúa.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu bằng văn bản liên ngành trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí và hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Các đơn vị chủ trì: Sở Công thương, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Kạn (sau đây viết tắt là Trung tâm XTĐTTM và DL) và các đơn vị được giao thực hiện chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại. 2. Đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1 Điều này có Đề án đáp ứng các mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
- 1. Các đơn vị chủ trì: Sở Công thương, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Kạn (sau đây viết tắt là Trung tâm XTĐTTM và DL) và các đơn vị được giao thực hiện chức năng, nhiệm v...
- 2. Đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1 Điều này có Đề án đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu bằng văn bản liên ngành trình UBND tỉnh phân bổ kinh phí và hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định về mức chi tại Điều 2 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Ngành, các đơn vị có liên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Các đơn vị thực hiện gồm: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong và ngoài tỉnh, có hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện chương trình theo mẫu gửi đơn vị chủ trì thực hiện chương trình theo quy định. 2. Các Đơn vị thực hiện Chương trình phải đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Các đơn vị thực hiện gồm:
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong và ngoài tỉnh, có hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện chương trình theo mẫu gửi đơn vị chủ trì thực hiện chương tr...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định về mức chi tại Điều 2 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2012.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
Unmatched right-side sections