Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bố trí nhân sự và hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Binh Dương theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Binh Dương theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về bố trí nhân sự và hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bố trí nhân sự và hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh có diện tích đất lâm nghiệp (rừng và đất rừng) từ 300 ha trở lên, gồm 151 xã (có phụ lục kèm theo), với những nội dung cụ thể như sau: 1. Bố trí nhân sự: Tùy theo điều kiện thực tế của mỗi địa phương, UBND c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở. 1- Thu tiền sử dụng, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất. 2- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất. 3- Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa. 4- Xác định giá trị bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương để làm cơ sở.
  • 1- Thu tiền sử dụng, tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất.
  • 2- Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Bố trí nhân sự và hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh có diện tích đất lâm nghiệp (rừng và đất rừng) từ 300 ha trở lên, gồm 151 x...
  • 1. Bố trí nhân sự: Tùy theo điều kiện thực tế của mỗi địa phương, UBND các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh có diện tích đất lâm nghiệp (rừng và đất rừng) từ 300 ha trở lên, bố trí một trong hai đối...
  • nông, lâm, ngư, diêm nghiệp, khuyến nông, khuyến lâm hoặc Phó Trưởng Ban Nông nghiệp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh phân bổ hằng năm cho UBND các huyện, thành phố để thực hiện việc chi trả phụ cấp cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp (rừng và đất rừng) từ 300 ha trở lên trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 về việc ban hành bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương và công văn số 261/UB-SX ngày 20/01/2005 về việc đính chính một số số liệu về giá các lọai đất của UBND tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 về việc ban hành bảng giá các lọai đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương và công văn số 261/UB-SX ngày 20/01/2005 về việc đính chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách tỉnh phân bổ hằng năm cho UBND các huyện, thành phố để thực hiện việc chi trả phụ cấp cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp (rừ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ dự toán ngân sách hằng năm cho UBND các huyện, thành phố để hỗ trợ cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp xã và hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo đúng quy định. 2. Sở Nông ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, sở Xây dựng, sở Tài nguyên-Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, sở Xây dựng, sở Tài nguyên-Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các sở ngành có liên quan chị...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ dự toán ngân sách hằng năm cho UBND các huyện, thành phố để hỗ trợ cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp x...
  • 2. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm hướng dẫn các Hạt Kiểm lâm bố trí Kiểm lâm phụ trách địa bàn phối hợp, hướng dẫn người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp xã tham m...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp (rừng và đất rừng) từ 300 ha trở lên trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.