Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
22/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
10/2009/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
- Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung quy định tại Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 6 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ trong các công ty, tổ chức sau: 1. Công ty được thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003, bao gồm: a) Tổng công ty nhà nước; b) Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung quy định tại Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 6 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ trong các công ty, tổ chức sau:
- 1. Công ty được thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003, bao gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động. 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản lý, thành viên Ban kiểm soát,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao độn...
- Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản lý, thành viên Ban kiểm soát, thành viên Hội đồng thành viên (hoặc Chủ tịch công ty), Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công ty nhà nước áp dụng mức lương tối thiểu chung 650.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một số chế độ khác theo quy định của pháp luật như sau: 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương trong các thang lương, bảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty nhà nước áp dụng mức lương tối thiểu chung 650.000 đồng/tháng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấp lương và thực hiện một...
- 1. Căn cứ mức lương tối thiểu chung và hệ số lương trong các thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c...
- tiền lương ngừng việc
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm: 1.Hoạt động thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 38, 39 của Nghị định số 108/2006/NĐ - CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện mức lương tối thiểu chung do công ty nhà nước bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện mức lương tối thiểu chung do công ty nhà nước bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm:
- 1.Hoạt động thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 38, 39 của Nghị định số 108/2006/NĐ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án và các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa b...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ khoản 2, mục III Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH và khoản 2, mục III Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. 2. Mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ khoản 2, mục III Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH và khoản 2, mục III Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao côn...
- các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án và các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Bí quyết kỹ thuật là thông tin được tích luỹ, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh của chủ sở hữu công nghệ có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm công nghệ. 2. Công nghệ là các giải pháp, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ THẨM TRA CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 38 và Điều 80 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (gọi tắt là Nghị định số 108/2006/NĐ-CP), Sở Khoa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện mức lương tối thiểu chung do công ty nhà nước bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện mức lương tối thiểu chung do công ty nhà nước bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh.
- Điều 4. Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
- Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 38 và Điều 80 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướ...
- 2. Đối với các dự án đầu tư do Ban Quản lý khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai (gọi tắt là Ban Quản lý) cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 39 của Nghị định số 108/200...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ khoản 2, mục III Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH và khoản 2, mục III Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. 2. Mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương, mức phụ cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ khoản 2, mục III Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH và khoản 2, mục III Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
- 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ
- Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư được thực hiện theo khoản 3 Phần III Thông tư số 10/2009/ TT- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư. CH ƯƠNG III ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
- Điều 6. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
- Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư được thực hiện theo khoản 3 Phần III Thông tư số 10/2009/ TT
- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Left
Mục 1
Mục 1 HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao 1. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại Điều 9, 10 và 11 của Luật Chuyển giao công nghệ. 2 . Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước; chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước thực hiện theo Điều 4 của Nghị định số 13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc các dự án triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, trừ công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký và hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài hoặc trong nước vào tỉnh Quảng Nam) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ tỉnh Quảng Nam ra nước ngoài) thay mặt các bên gửi 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 (một) bộ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước chiếm 51% trở lên đã thực hiện được trên 01 (một) năm và đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì các bên có trách nhiệm báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ theo khoản 2, 3 và 4 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm, vào ngày 25/01 doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trụ sở đặt trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện công vụ mà có hành vi vi phạm pháp luật về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phân công trách nhiệm 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý Nhà nước về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và h oạt động đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. 2. C ác Sở, Ban, ngành liên quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.