Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
04/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành qui định về việc thi hành Nghị định số 66/HĐBT về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định qui định trong Nghị định số 221-HĐBT
2391/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành qui định về việc thi hành Nghị định số 66/HĐBT về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định qui định trong Nghị định số 221-HĐBT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành qui định về việc thi hành Nghị định số 66/HĐBT về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn vốn pháp định qui định trong Nghị định số 221-HĐBT
- Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU 1. Nâng cao vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, làm cơ sở để UBND tỉnh chỉ đạo phát triển bưu chính, viễn thông thống nhất, đồng bộ với quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành quy định về việc thi hành Nghị định số 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn nhóm pháp định quy định trong nghị định số 221-HĐBT ngày 23 tháng 7 năm 1991 kèm theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành quy định về việc thi hành Nghị định số 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về cá nhân và nhóm kinh doanh có vốn thấp hơn nhóm pháp định quy định trong nghị định số 2...
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Nâng cao vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, làm cơ sở để UBND tỉnh chỉ đạo phát triển bưu chính, viễn thông thống nhất, đồng bộ với quy hoạch của các ngành
- tạo môi trường pháp lý thuận lợi thu hút đầu tư phát triển bưu chính, viễn thông và Internet trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch: 1. Sở Bưu chính, Viễn thông: - Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch, căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Xây dựng và đề xuất với UBND tỉnh cơ chế ưu đãi các doanh nghiệp chủ động xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông đi trước đón đầu góp p...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Những quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Những quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch:
- 1. Sở Bưu chính, Viễn thông:
- Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch, căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Thương nghiệp; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Thương nghiệp
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.