Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
39 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ của các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”. Right: Nghị định này quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ của các đối tượng sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Thông tin khoa học và công nghệ" là các dữ liệu, số liệu, dữ kiện, tin tức, tri thức khoa học và công nghệ (bao gồm khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ, khoa học xã hội và nhân văn) được tạo lập, quản lý và sử dụng nhằm mục đích cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • " Thông tin khoa học và công nghệ" là các dữ liệu, số liệu, dữ kiện, tin tức, tri thức khoa học và công nghệ (bao gồm khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ, khoa học xã hội và nhân văn) được tạo lậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên...
  • và Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của UBND tỉnh về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH Về việc quản lý Đề tài,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Các hoạt động thu thập và xử lý các dữ liệu, dữ kiện, tin tức, tri thức nhằm tạo lập nguồn tin khoa học và công nghệ. 2. Quản lý, lưu giữ nguồn tin khoa học và công nghệ. 3. Cung cấp các sản phẩm và dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ trên cơ sở hợp đồng dịch vụ với các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Các hoạt động thu thập và xử lý các dữ liệu, dữ kiện, tin tức, tri thức nhằm tạo lập nguồn tin khoa học và công nghệ.
  • 3. Cung cấp các sản phẩm và dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ trên cơ sở hợp đồng dịch vụ với các tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Về việc quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: 2. Quản lý, lưu giữ nguồn tin khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền của tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ 1. Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ thuộc nội dung hoạt động thông tin khoa học và công nghệ; thuê chuyên gia và cộng tác viên thu thập, xử lý thông tin khoa học và công nghệ. 2. Ký kết hợp đồng dịch vụ tiến hành các hình thức khác về khai thác, sử dụng thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền của tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ thuộc nội dung hoạt động thông tin khoa học và công nghệ; thuê chuyên gia và cộng tác viên thu thập, xử lý thông tin khoa học và công nghệ.
  • 2. Ký kết hợp đồng dịch vụ tiến hành các hình thức khác về khai thác, sử dụng thông tin khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Tổ chức và cá nhân có đăng ký kinh doanh, đăng ký hành nghề tư vấn nêu tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 12 của Nghị định này, khi tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Đặt hàng, ký kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức và cá nhân có đăng ký kinh doanh, đăng ký hành nghề tư vấn nêu tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 12 của Nghị định này, khi tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ có các quyề...
  • a) Đặt hàng, ký kết hợp đồng kinh tế, hợp đồng dịch vụ và thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của khách hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án
  • Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG
  • THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án 1. Đối với Đề tài: 1.1. Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn: Đưa ra được các luận cứ khoa học cho việc giải quyết những vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường lối, các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế – xã hội, an ninh, quốc phòng của Đảng và c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khách quan, đầy đủ và kịp thời trong các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ; bảo đảm chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. 2. Bảo đảm khai thác, sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khách quan, đầy đủ và kịp thời trong các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • bảo đảm chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án
  • 1. Đối với Đề tài:
  • Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm, phát triển công nghệ cao; các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; các chương trình mục tiêu quốc gia; các nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm, phát triển công nghệ cao
  • các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án
  • 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng ưu tiên nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: - Hội đồng chuyên ngành họp tư vấn cho Lãnh đạo các Sở chủ trì các Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh danh mục các đề tài, dự án để trình Sở Khoa học và Công ng... Right: tạo điều kiện cho tổ chức và cá nhân có cơ hội dễ dàng tiếp cận thông tin khoa học và công nghệ nhằm nâng cao nhận thức, tự bồi dưỡng trình độ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
  • Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu: a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ 1. Thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến tri thức khoa học và công nghệ một cách rộng rãi đến mọi tầng lớp nhân dân nhằm góp phần nâng cao dân trí, hình thành thói quen sử dụng thông tin khoa học và công nghệ trong sản xuất và đời sống. 2. Thực hiện đúng và đầy đủ hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghĩa vụ của tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • Thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến tri thức khoa học và công nghệ một cách rộng rãi đến mọi tầng lớp nhân dân nhằm góp phần nâng cao dân trí, hình thành thói quen sử dụng thông tin khoa học và c...
  • 2. Thực hiện đúng và đầy đủ hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ đã ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu:
  • a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1); b) Thuyết minh đề tài, dự án; - Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (theo biểu mẫu B-2-2a); - Đề tài nghiên c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Tổ chức tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ là tổ chức có tư cách pháp nhân, bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các hội, tổ chức phi chính phủ và các tổ chức khác có chức năng thực hiện một số nội dung hoạt động thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • Tổ chức tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ là tổ chức có tư cách pháp nhân, bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các hội, tổ chức phi chính phủ và các tổ chức k...
  • 2. Cá nhân tham gia hoạt động thông tin khoa học và công nghệ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau:
  • a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Mở hồ sơ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ, có sự tham gia của đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các cơ quan liên quan. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các mẫu biểu và đáp ứng các yêu cầu quy định tại điều 11, 12 và 13 của quy định này; đồng thời, tất...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tăng cường thu thập và trao đổi nguồn tin khoa học và công nghệ nước ngoài 1. Tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ công lập phải chọn lọc, bổ sung các nguồn tin khoa học và công nghệ nước ngoài phù hợp với các hướng phát triển ưu tiên của đất nước. 2. Thực hiện việc điều hòa, phối hợp trong bổ sung các nguồn tin kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tăng cường thu thập và trao đổi nguồn tin khoa học và công nghệ nước ngoài
  • 1. Tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ công lập phải chọn lọc, bổ sung các nguồn tin khoa học và công nghệ nước ngoài phù hợp với các hướng phát triển ưu tiên của đất nước.
  • 2. Thực hiện việc điều hòa, phối hợp trong bổ sung các nguồn tin khoa học và công nghệ nước ngoài để tránh trùng lặp và nâng cao hiệu quả khai thác, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Mở hồ sơ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ, có sự tham gia của đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các cơ quan liên quan.
  • 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các mẫu biểu và đáp ứng các yêu cầu quy định tại điều 11, 12 và 13 của quy định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hội đồng đánh giá tuyển chọn 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng đánh giá tuyển chọn để: - Tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và xét duyệt thuyết minh đối với các đề tài, dự án tham gia tuyển chọn; - Tư vấn xét duyệt thuyết minh đối với đề tài, d...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thu thập và quản lý thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước 1. Tổ chức dịch vụ hoạt động thông tin khoa học và công nghệ công lập thực hiện việc thu thập, xây dựng cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước đã và đang tiến hành. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định cụ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thu thập và quản lý thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước
  • 1. Tổ chức dịch vụ hoạt động thông tin khoa học và công nghệ công lập thực hiện việc thu thập, xây dựng cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước đã và đa...
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định cụ thể trách nhiệm, quyền hạn tổ chức và quản lý thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hội đồng đánh giá tuyển chọn
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng đánh giá tuyển chọn để:
  • - Tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và xét duyệt thuyết minh đối với các đề tài, dự án tham gia tuyển chọn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc làm việc của hội đồng 1. Thư ký của hội đồng có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu sau đây tới tất cả thành viên hội đồng và chuyên gia (nếu có) tối thiểu là 05 ngày trước phiên họp hội đồng: a) Quyết định thành lập hội đồng và danh sách kèm theo; b) Trích lục danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt; c)...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký, hiến tặng và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tất cả các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, bao gồm các chương trình, đề tài, đề án, dự án, các nhiệm vụ điều tra cơ bản phải được đăng ký và lưu giữ tại cơ quan nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đăng ký, hiến tặng và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tất cả các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, bao gồm các chương trình, đề tài, đề án, dự án, các nhiệm vụ điều tra cơ bả...
  • 2. Khuyến khích đăng ký, hiến tặng và lưu giữ kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc làm việc của hội đồng
  • 1. Thư ký của hội đồng có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu sau đây tới tất cả thành viên hội đồng và chuyên gia (nếu có) tối thiểu là 05 ngày trước phiên họp hội đồng:
  • a) Quyết định thành lập hội đồng và danh sách kèm theo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Đánh giá hồ sơ Hồ sơ tuyển chọn, xét giao trực tiếp được đánh giá bằng phương thức chấm điểm, tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đối với Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn: a) Tổng quan tình hình nghiên cứu và luận giải sự cần thiết của đề tài, tối đa 15 điểm, bao gồm: - Mức độ đầy...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thu thập và quản lý luận văn sau đại học 1. Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài bảo vệ học vị tiến sĩ tại Việt Nam, trước khi bảo vệ chính thức, phải nộp 01 bản luận văn kèm 01 bản tóm tắt cho Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia. 2. Công dân Việt Nam bảo vệ học vị tiến sĩ khoa học hoặc tiến sĩ ở nước ngoài,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thu thập và quản lý luận văn sau đại học
  • 1. Công dân Việt Nam và công dân nước ngoài bảo vệ học vị tiến sĩ tại Việt Nam, trước khi bảo vệ chính thức, phải nộp 01 bản luận văn kèm 01 bản tóm tắt cho Trung tâm Thông tin Khoa học và Công ngh...
  • 2. Công dân Việt Nam bảo vệ học vị tiến sĩ khoa học hoặc tiến sĩ ở nước ngoài, khi về nước phải nộp 01 bản luận văn kèm 01 bản tóm tắt cho Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Đánh giá hồ sơ
  • Hồ sơ tuyển chọn, xét giao trực tiếp được đánh giá bằng phương thức chấm điểm, tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
  • 1. Đối với Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng 1. Thư ký hội đồng đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc của hội đồng. 3. Hội đồng tiến hành đánh giá các hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp....

Open section

Điều 18.

Điều 18. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ 1. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ là một loại hình dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm dịch vụ thông tin công ích và dịch vụ thông tin có thu. Dịch vụ thông tin công ích được cung cấp miễn phí hoặc mức phí thấp do ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần. Dịch vụ thông tin có thu đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ là một loại hình dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm dịch vụ thông tin công ích và dịch vụ thông tin có thu.
  • Dịch vụ thông tin công ích được cung cấp miễn phí hoặc mức phí thấp do ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần.
  • Dịch vụ thông tin có thu được cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân thông qua hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Thư ký hội đồng đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự.
  • 2. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc của hội đồng.
  • 3. Hội đồng tiến hành đánh giá các hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18 . Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng Right: Điều 18. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Thẩm định kinh phí đề tài, dự án - Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án. Tổ thẩm định kinh phí gồm có 7 thành viên, gồm: tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, tổ phó là lãnh đạo cấp phòng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt hàng cung cấp dịch vụ 1. Sử dụng, chuyển giao kết quả của hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng. 2. Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng. 3. Thanh toán đầy đủ chi phí vật chất cho bên nhận đặt hàng theo thoả thuận trong hợp đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt hàng cung cấp dịch vụ
  • 1. Sử dụng, chuyển giao kết quả của hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng.
  • 2. Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Thẩm định kinh phí đề tài, dự án
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án. Tổ thẩm định kinh phí gồm có 7 thành viên, gồm: tổ...
  • 04 thành viên Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp cần thiết (các đề tài, dự án phức tạp, căn cứ xây dựng dự toán chưa rõ và các đề tài, dự án khác mà cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án Trên cơ sở các nội dung được hội đồng kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì hoàn chỉnh thuyết minh đề tài, dự án lần cuối cùng. Sở Khoa học và Công nghệ rà soát tham mưu trình Uỷ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng 1. Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận để thực hiện hợp đồng. 2. Nhận kinh phí của bên đặt hàng để thực hiện hợp đồng. 3. Giao nộp sản phẩm theo đúng quy định của hợp đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng
  • 1. Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận để thực hiện hợp đồng.
  • 2. Nhận kinh phí của bên đặt hàng để thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án
  • Trên cơ sở các nội dung được hội đồng kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì hoàn chỉnh thuyết minh đề ta...
  • Sở Khoa học và Công nghệ rà soát tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN Mục 1. NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

Open section

Chương IV

Chương IV CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ C̯NG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO PHÁT TRIỂN
  • HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ C̯NG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
  • Mục 1. NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu Việc đánh giá đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Căn cứ vào hợp đồng thực hiện đề tài, dự án (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được thực hiện theo Quy định này. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quyền lợi của người môi giới dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ Người môi giới dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được hưởng thù lao theo thoả thuận nhưng không quá 10% giá thanh toán của hợp đồng. Mức cụ thể và trách nhiệm thanh toán khoản thù lao này do các bên thoả thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quyền lợi của người môi giới dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • Người môi giới dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được hưởng thù lao theo thoả thuận nhưng không quá 10% giá thanh toán của hợp đồng. Mức cụ thể và trách nhiệm thanh toán khoản thù lao này do...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu
  • Việc đánh giá đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Căn cứ vào hợp đồng thực hiện đề tài, dự án (sau đây viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được thực hiện theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Phương thức đánh giá nghiệm thu Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh (sau đây viết tắt là đánh giá cấp tỉnh) cụ thể như sau: 1. Đánh giá cấp cơ sở Đánh giá cấp cơ sở chỉ thực hiện đánh giá kết quả đề tài, dự án th...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết tranh chấp hợp đồng Tranh chấp hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên. Trường hợp các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại Toà án nếu không có thoả thuận về trọng tài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  • Tranh chấp hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên.
  • Trường hợp các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại Toà án nếu không có thoả thuận về trọng tài.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Phương thức đánh giá nghiệm thu
  • Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh (sau đây viết tắt là đánh giá cấp tỉnh) cụ thể...
  • 1. Đánh giá cấp cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở bao gồm các tài liệu sau: 1. Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án; sản phẩm khoa học và công nghệ của đề tài, dự án với số lượng và chất lượng theo hợp đồng. 2. Nhận xét về tổ chức thực hiện của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-3-1 kèm theo Quy định n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Cơ chế tài chính 1. Ngân sách nhà nước hàng năm dành cho việc hỗ trợ phát triển hoạt động thông tin khoa học và công nghệ bao gồm kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và vốn đầu tư phát triển. 2. Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hỗ trợ phát triển hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được ưu tiên sử dụng vào cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Cơ chế tài chính
  • 1. Ngân sách nhà nước hàng năm dành cho việc hỗ trợ phát triển hoạt động thông tin khoa học và công nghệ bao gồm kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và vốn đầu tư phát triển.
  • 2. Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hỗ trợ phát triển hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được ưu tiên sử dụng vào các mục đích sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở
  • Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở bao gồm các tài liệu sau:
  • 1. Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài, dự án; sản phẩm khoa học và công nghệ của đề tài, dự án với số lượng và chất lượng theo hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở 1. Chậm nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn của đề tài, dự án ghi trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh, gia hạn thời gian thực hiện (nếu có), chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm nộp cho tổ chức chủ trì 10 bộ (bản sao) hồ sơ đánh giá cấp cơ sở gồm: a) 04 bộ hồ sơ quy đị...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật Các Bộ, ngành, địa phương có kế hoạch đầu tư xây dựng và nâng cấp cơ sở vật chất - kỹ thuật theo hướng hiện đại hoá cho tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật
  • Các Bộ, ngành, địa phương có kế hoạch đầu tư xây dựng và nâng cấp cơ sở vật chất - kỹ thuật theo hướng hiện đại hoá cho tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở
  • Chậm nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn của đề tài, dự án ghi trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh, gia hạn thời gian thực hiện (nếu có), chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm nộp cho tổ c...
  • a) 04 bộ hồ sơ quy định tại Điều 24 Quy định này để gửi tới chủ tịch hội đồng, ủy viên phản biện và lưu tại tổ chức chủ trì phục vụ phiên họp hội đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì đề tài, dự án trong việc đánh giá kết quả đề tài, dự án so với hợp đồng và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thành lập, có từ 07 đến...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Đào tạo, phát triển và sử dụng nhân lực 1. Kế hoạch đào tạo nhân lực thông tin khoa học và công nghệ là một phần kế hoạch đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nhân lực thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm bố trí, sử dụng đúng năng lực, sở trường và tạo điều kiện thuận lợi để họ nâng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Đào tạo, phát triển và sử dụng nhân lực
  • 1. Kế hoạch đào tạo nhân lực thông tin khoa học và công nghệ là một phần kế hoạch đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ.
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng nhân lực thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm bố trí, sử dụng đúng năng lực, sở trường và tạo điều kiện thuận lợi để họ nâng cao trình độ, phát huy khả năng chuyê...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở
  • 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì đề tài, dự án trong việc đánh giá kết quả đề tài, dự án so với hợp đồng và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (n...
  • Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thành lập, có từ 07 đến 09 thành viên bao gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, 01 thư ký khoa học và các ủy viên hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm và quyền hạn sau: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp cơ sở, nhận xét đánh giá kết quả đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-3-2 hoặc BM-3-3 tương ứng, kèm theo Quy định này); gửi phiếu nhận xét cho t...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Chính sách thuế, tín dụng, giá cước bưu chính và viễn thông 1. Các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi về thuế và tín dụng theo quy định của Nhà nước đối với hoạt động khoa học và công nghệ. 2. Tài liệu, sách báo, tạp chí, tài liệu điện tử trực tiếp phục vụ cho hoạt động khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Chính sách thuế, tín dụng, giá cước bưu chính và viễn thông
  • 1. Các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi về thuế và tín dụng theo quy định của Nhà nước đối với hoạt động khoa học và công nghệ.
  • 2. Tài liệu, sách báo, tạp chí, tài liệu điện tử trực tiếp phục vụ cho hoạt động khoa học và công nghệ nhập khẩu không phải chịu thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở
  • 1. Thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp cơ sở, nhận xét đánh giá kết quả đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-3-2 hoặc BM-3-3 tương ứng, kèm theo Quy định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần chính tham dự phiên họp của hội đồng bao gồm thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện tổ chức chủ trì đề tài, dự án, đại diện cơ quan chủ quản, đại diện các đơn vị có liên quan thuộc Sở KH&CN. 2. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 tổng số thành viên c...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hợp tác quốc tế trong hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được mở rộng giao lưu, hợp tác quốc tế và liên doanh, liên kết về thông tin khoa học và công nghệ, tham gia các hội nghị, hội thảo, các mạng thông tin khoa học và công nghệ, các hiệp hội, tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hợp tác quốc tế trong hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được mở rộng giao lưu, hợp tác quốc tế và liên doanh, liên kết về thông tin khoa học và công nghệ, tham gia các hội nghị, hội thảo, cá...
  • 2. Nhà nước tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ đẩy mạnh việc thu thập và phổ biến thông tin khoa học và công nghệ thông qua các cơ quan đại diện của Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở
  • 1. Thành phần chính tham dự phiên họp của hội đồng bao gồm thành viên hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện tổ chức chủ trì đề tài, dự án, đại diện cơ quan chủ quản, đại diện các đơn vị có liên qua...
  • 2. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 tổng số thành viên của hội đồng, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch và phải có mặt ít nhất một (01) ủy viên phản biện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Nội dung đánh giá cấp cơ sở và xếp loại đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài: a) Sự phù hợp của phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và độ tin cậy của trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế; b) Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm khoa học công nghệ chính so sánh với...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trong phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện một số dịch vụ công về thông tin khoa học và công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trong phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện một số dịch vụ công về thông tin khoa họ...
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nội dung đánh giá cấp cơ sở và xếp loại đề tài, dự án
  • 1. Nội dung đánh giá kết quả đề tài:
  • a) Sự phù hợp của phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và độ tin cậy của trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp cơ sở 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Tổ chức chủ trì phối hợp với chủ tịch hội đồng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ liên quan cân đối ngân sách cho các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ thực hiện chức năng quản lý tài chính theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước. 2. Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ liên quan cân đối ngân sách cho các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ thực hiện chức năng quản lý tài chính theo quy đị...
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở v...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp cơ sở
  • 1. Đối với đề tài, dự án được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng.
  • Tổ chức chủ trì phối hợp với chủ tịch hội đồng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ để chuẩn bị cho đánh giá cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh của đề tài, dự án gồm các tài liệu sau: 1. Công văn đề nghị của tổ chức chủ trì đề tài, dự án gửi Tổ chức đánh giá cấp tỉnh (theo biểu mẫu BM-3-10 kèm theo Quy định này). 2. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở nêu tại Điều 24 đã được bổ sung hoàn thiện theo yêu cầu của hội đồng đánh gi...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Uỷ ban nhân dân các cấp Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trong phạm vi địa phương theo thẩm quyền. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Chủ tịch ủy ban nhân dân quyết định hình thức và phương thức thích hợp tổ chức thực hiện có hiệu quả hoạt động t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin khoa học và công nghệ trong phạm vi địa phương theo thẩm quyền.
  • Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa phương, Chủ tịch ủy ban nhân dân quyết định hình thức và phương thức thích hợp tổ chức thực hiện có hiệu quả hoạt động thông tin khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh của đề tài, dự án gồm các tài liệu sau:
  • 1. Công văn đề nghị của tổ chức chủ trì đề tài, dự án gửi Tổ chức đánh giá cấp tỉnh (theo biểu mẫu BM-3-10 kèm theo Quy định này).
  • 2. Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở nêu tại Điều 24 đã được bổ sung hoàn thiện theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cấp cơ sở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh Right: Điều 31. Uỷ ban nhân dân các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32

Điều 32 . Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp tỉnh 1. Trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết luận của hội đồng đánh giá cấp cơ sở, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm nộp 13 bộ (bản sao) hồ sơ đánh giá cấp tỉnh cho Tổ chức đánh giá cấp tỉnh gồm: a) 05 bộ hồ sơ theo quy định nêu tại Điều 31 Quy định này để gử...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Khen thưởng, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được khen thưởng, phong tặng các danh hiệu vinh dự Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về tổ chức và hoạt động thông tin khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Khen thưởng, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ được khen thưởng, phong tặng các danh hiệu vinh dự Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về tổ chức và hoạt động thông tin khoa học và công nghệ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 32 . Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp tỉnh
  • 1. Trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết luận của hội đồng đánh giá cấp cơ sở, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm nộp 13 bộ (bản sao) hồ sơ đánh giá cấp tỉnh cho Tổ chức đánh gi...
  • a) 05 bộ hồ sơ theo quy định nêu tại Điều 31 Quy định này để gửi tới chủ tịch hội đồng, ủy viên phản biện và lưu tại Tổ chức đánh giá cấp tỉnh phục vụ phiên họp của hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hội đồng đánh giá cấp tỉnh và tổ chuyên gia 1. Hội đồng đánh giá cấp tỉnh có trách nhiệm tư vấn giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả đề tài, dự án theo quy định. 2. Tổ chuyên gia (thành lập trong trường hợp đề tài, dự án có sản phẩm đo kiểm được) có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận đị...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hội đồng đánh giá cấp tỉnh và tổ chuyên gia
  • 1. Hội đồng đánh giá cấp tỉnh có trách nhiệm tư vấn giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả đề tài, dự án theo quy định.
  • 2. Tổ chuyên gia (thành lập trong trường hợp đề tài, dự án có sản phẩm đo kiểm được) có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận định tính xác thực các sản phẩm của đề tài, dự án theo yêu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34

Điều 34 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên hội đồng và tổ chuyên gia 1. Thành viên hội đồng đánh giá cấp tỉnh có trách nhiệm và quyền hạn: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp tỉnh, nhận xét kết quả đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-3-13 hoặc BM-3-14 tương ứng kèm theo Quy định này); gửi phiếu nhận xét tới Tổ chức đánh giá...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Văn hoá - Thông tin, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bưu chính, Viễn thông, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Văn hoá
  • Thông tin, Nội vụ, Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 34 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên hội đồng và tổ chuyên gia
  • 1. Thành viên hội đồng đánh giá cấp tỉnh có trách nhiệm và quyền hạn:
  • a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu đánh giá cấp tỉnh, nhận xét kết quả đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-3-13 hoặc BM-3-14 tương ứng kèm theo Quy định này)
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 35

Điều 35 . Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp tỉnh 1. Thành phần chính tham dự các phiên họp của hội đồng đánh giá cấp nhà nước bao gồm thành viên hội đồng đánh giá, đại diện tổ chức chủ trì, đại diện Ban chủ nhiệm chương trình, đại diện các đơn vị có liên quan thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phiên họp hợp lệ của hội đồng ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 1. Lợi dụng các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ để xuyên tạc, chống lại đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam, pháp luật của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. 2. Lợi dụng các hoạt động th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • Lợi dụng các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ để xuyên tạc, chống lại đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam, pháp luật của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại...
  • Lợi dụng các hoạt động thông tin khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, gây thiệt hại đến môi trường, sức khoẻ con người, trái với đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 35 . Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp tỉnh
  • Thành phần chính tham dự các phiên họp của hội đồng đánh giá cấp nhà nước bao gồm thành viên hội đồng đánh giá, đại diện tổ chức chủ trì, đại diện Ban chủ nhiệm chương trình, đại diện các đơn vị...
  • 2. Phiên họp hợp lệ của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch và có đủ các ủy viên phản biện.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Nội dung, thang điểm đánh giá kết quả đối với đề tài Hội đồng đánh giá cấp tỉnh đánh giá kết quả đề tài bằng phiếu chấm điểm (theo biểu mẫu BM-3-16 kèm theo Quy định này) với tổng số điểm tối đa là 100 điểm , cụ thể như sau: 1. Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ công lập, bao gồm: a) Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia; b) Tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan nhà nước khác ở Trung ương; c) Tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ công lập, bao gồm:
  • a) Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Nội dung, thang điểm đánh giá kết quả đối với đề tài
  • Hội đồng đánh giá cấp tỉnh đánh giá kết quả đề tài bằng phiếu chấm điểm (theo biểu mẫu BM-3-16 kèm theo Quy định này) với tổng số điểm tối đa là 100 điểm , cụ thể như sau:
  • 1. Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, tính toán và trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế (điểm tối đa 20).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 37

Điều 37 . Nội dung, thang điểm đánh giá kết quả đối với dự án Hội đồng đánh giá cấp tỉnh đánh giá kết quả dự án bằng phiếu chấm điểm (theo biểu mẫu BM-3-17 kèm theo Quy định này) với tổng số điểm tối đa là 100 điểm , cụ thể như sau: 1. Tổ chức triển khai dự án (điểm tối đa 15). 2. Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại cá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia 1. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là đầu mối liên kết trung tâm của mạng lưới các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ. 2. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thực hiện chức năng thông tin, phổ bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia
  • 1. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là đầu mối liên kết trung tâm của mạng lưới các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ.
  • 2. Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thực hiện chức năng thông tin, phổ biến, tuyên truyền về khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 37 . Nội dung, thang điểm đánh giá kết quả đối với dự án
  • Hội đồng đánh giá cấp tỉnh đánh giá kết quả dự án bằng phiếu chấm điểm (theo biểu mẫu BM-3-17 kèm theo Quy định này) với tổng số điểm tối đa là 100 điểm , cụ thể như sau:
  • 1. Tổ chức triển khai dự án (điểm tối đa 15).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 38

Điều 38 . Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đề tài, dự án 1. Nguyên tắc chấm điểm a) Việc chấm điểm đánh giá kết quả đề tài, dự án được căn cứ theo quy định tại Điều 36 Quy định này đối với đề tài hoặc Điều 37 Quy định này đối với dự án. b) Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu cho điểm bằng hoặc thấp hơn điểm tối đa quy định cho từn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động, sáp nhập, chia tách hay giải thể các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động, sáp nhập, chia tách hay giải thể các tổ chức thông tin khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động, sáp nhập, chia tách hay giải thể các tổ chức dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động, sáp nhập, chia tách hay giải thể các tổ chức thông tin khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 38 . Nguyên tắc chấm điểm và xếp loại kết quả đề tài, dự án
  • 1. Nguyên tắc chấm điểm
  • a) Việc chấm điểm đánh giá kết quả đề tài, dự án được căn cứ theo quy định tại Điều 36 Quy định này đối với đề tài hoặc Điều 37 Quy định này đối với dự án.
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp tỉnh 1. Đề tài, dự án được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá cấp tỉnh, chủ nhiệm đề tài, dự án hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của hội đồng gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với chủ tịch hội đồ...

Open section

Tiêu đề

Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá cấp tỉnh
  • Đề tài, dự án được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá cấp tỉnh, chủ nhiệm đề tài, dự án hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của hội đồng gửi Sở...
  • Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với chủ tịch hội đồng kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá của đề tài, dự án và xác nhận về việc hoàn thiện hồ sơ của chủ nhiệm đề tài, dự án.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án Việc công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt” và “Không đạt”. 1. Tài liệu để được công nhận bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá cấp tỉnh. b) Bản đánh giá tổ chức thực hiện đề tài, dự án. c) Bản xác nhận đã đăng k...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ có thể được giao kết bằng văn bản hoặc thông qua chứng thư điện tử. 2. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
  • 1. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ có thể được giao kết bằng văn bản hoặc thông qua chứng thư điện tử.
  • 2. Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án
  • Việc công nhận kết quả thực hiện đề tài, dự án được áp dụng đối với cả hai trường hợp được đánh giá ở mức “Đạt” và “Không đạt”.
  • 1. Tài liệu để được công nhận bao gồm:
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc đề tài, dự án chủ nhiệm đề tài, tổ chức chủ trì phải thực hiện nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Sau khi có quyết định công nhận kết quả đánh giá Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá, kiểm kê và bàn giao tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đề tài, dự án. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhân rộng và bàn giao kết quả các đề tài, dự án 1. Việc lựa chọn kết quả các đề tài, dự án để nhân rộng vào sản xuất và đời sống trên cơ sở kết quả của các đề tài, dự án cấp tỉnh đã được đánh giá nghiệm thu đạt hiệu quả về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường được thực hiện như sau: a) Căn cứ đề xuất của Hội đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 . Xử lý vi phạm 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án tùy theo trường hợp và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét và xử lý, cụ thể như sau: a) Sở Khoa học và Công nghệ xem xét xử lý theo quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án cấp tỉnh tại Quy định này đối với các trường hợp: - Kết quả đánh giá nghiệm thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 . Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại về các quyết định hành chính, kết quả đánh giá của hội đồng; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức đánh giá đề tài, dự án. 2. Việc giải quyết khiếu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 46. Trách nhiệm thực hiện 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này; thông báo tóm tắt quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng và đăng đầy đủ trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cá...

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
  • THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 46. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 TỔ CHỨC DỊCH VỤ THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2 Mục 2 TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1 Mục 1 TẠO LẬP VÀ QUẢN LÝ NGUỒN TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2 Mục 2 DỊCH VỤ THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Chương VI Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH