Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
09/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
19/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương
- Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: ĐVT: 1.000 đồng/người/tháng TT Lĩnh vực, nghề đào tạo Mức chi phí đào tạo 1 Lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản - Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng lúa; trồng ngô; trồng các loại đậu; trồng rau an toàn; trồng các loại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương.
- Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
- ĐVT: 1.000 đồng/người/tháng
- Lĩnh vực, nghề đào tạo
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức kinh phí đào tạo nghề cho 01 người/tháng đào tạo trong thực hiện hoạt động hỗ trợ lao động nông thôn học nghề của Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 494/QĐ-U...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh về Quy định tạm thời chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh về Quy định tạm thời chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định mức kinh phí đào tạo nghề cho 01 người/tháng đào tạo trong thực hiện hoạt động hỗ trợ lao động nông thôn học nghề của Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Na...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa được quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính xây dựng định mức kinh phí đào tạo, trình UBND tỉnh phê duyệt bổ sung trước khi triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊNH Nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa được quy định tại Quyết định này, giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính xây dựng định mức kinh phí đào tạo, trình UBND tỉnh phê duyệt bổ sung trước khi triển khai thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông địa phương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý và thực hiện tại địa phương phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương theo chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông được Uỷ ban nhân dân tỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông địa phương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý và thực hiện tại địa phương phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp...
- Kinh phí khuyến nông hằng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Chủ tịch UBND tỉnh xác định.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể liên quan liên quan và các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi và mức chi hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn 1. Chi hỗ trợ người sản xuất khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo a) Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo; xã viên Tổ hợp tác, xã viên Hợp tác xã: - Hỗ trợ 100% chi phí tài liệu học. - Hỗ trợ tiền ăn: 25.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi và mức chi hỗ trợ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn
- 1. Chi hỗ trợ người sản xuất khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- a) Người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hoá, nông dân thuộc diện hộ nghèo; xã viên Tổ hợp tác, xã viên Hợp tác xã:
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể liên quan liên quan và các cơ sở dạy nghề trên địa bàn tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections