Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 29
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004, Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008, Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 2. - TVTU, TTHĐND&UBND...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004, Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008, Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngà...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004, Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008, Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngà...
Target excerpt

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trác...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh. 2. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu về nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với đề tài a) Giá trị thực tiễn Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của ngành, địa phương không tự giải quyết được. b) Giá trị khoa học, công nghệ Có tính mới, tính sáng tạo, tính tiên tiến về sản phẩm KH&CN, góp phần nâng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì phải là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN. 2. Chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên và có chuyên môn phù hợp hoặc có trình độ đại học trở lên và đang hoạt động trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Nghị quyết của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh và quyết định của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh về triển khai hoạt động KH&CN phục vụ phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Yêu cầu đột xuất của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh đối với ngành KH&CN để giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đề xuất và tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất hoặc đăng ký thực hiện các nhiệm vụ KH&CN. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ KH&CN, đề xuất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN 1. Việc tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN do hội đồng KH&CN tỉnh thực hiện. Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên hội đồng ít nhất năm ngày làm việc trước phiên họp hội đồng. 2. Nguyên tắc làm việc của hội đồn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh. 2. Đề tài và Dự án KH&CN phải có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phươ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN
  • Việc tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN do hội đồng KH&CN tỉnh thực hiện.
  • Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên hội đồng ít nhất năm ngày làm việc trước phiên họp hội đồng.
Added / right-side focus
  • 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh.
  • Đề tài và Dự án KH&CN phải có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phương, vùng và trong nước, xác định được mục tiêu, đối tượng, p...
  • 3. Kết quả của Đề tài và Dự án KH&CN phải có khả năng ứng dụng được vào thực tiễn sản xuất và đời sống, mang lại hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Việc tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN do hội đồng KH&CN tỉnh thực hiện.
  • Hội đồng làm việc trên cơ sở tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên hội đồng ít nhất năm ngày làm việc trước phiên họp hội đồng.
  • 2. Nguyên tắc làm việc của hội đồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tư vấn xác định danh mục các nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN
Target excerpt

Điều 2. Yêu cầu của các nhiệm vụ KH&CN 1- Đề tài và Dự án KH&CN, Công trình khoa học phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của tỉnh. 2. Đề tài và Dự án K...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt và công bố danh mục các nhiệm vụ KH&CN. 1. Trên cơ sở ý kiến tư vấn của hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ hoàn chỉnh các yêu cầu đối với từng nhiệm vụ KH&CN, tổng hợp danh mục các nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đối với các nhiệm vụ KH&CN đã có ý kiến chỉ đạo bằng văn bản của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ, CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM VÀ XÉT DUYỆT THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc t uyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN theo đặt hàng của tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN. 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nhiệm vụ KH&CN bức xúc cũng như chiến lược lâu dài của tỉnh. 2. Đề xuất của các Sở, Ban, ngành để giải quyết những nhiệm v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nguyên tắc t uyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN
  • Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN theo đặt hàng của tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia t...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu tại Điều 3 Quy định này có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN.
  • 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nhiệm vụ KH&CN bức xúc cũng như chiến l...
  • 2. Đề xuất của các Sở, Ban, ngành để giải quyết những nhiệm vụ KH&CN phục vụ phát triển của ngành, có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc t uyển chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN
  • Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN theo đặt hàng của tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia t...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu tại Điều 3 Quy định này có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn.
Target excerpt

Điều 3. Các nguồn đề xuất hình thành các nhiệm vụ KH&CN. 1. Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh và Quyết định của UBND tỉnh về việc tổ chức nghiên cứu Đề tài và Dự án KH&CN theo kế hoạch hoặc đột xuất nhằm giải quyết nh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt t huyết minh nhiệm vụ KH&CN Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt gồm: 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 2. Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN. 3. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ. 4. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các cá nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh . Sau khi có kết quả của Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ KH&CN trong tất cả các lĩnh vực, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét và trình UBND tỉnhphê duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt t huyết minh nhiệm vụ KH&CN
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt gồm:
  • 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Added / right-side focus
  • Sau khi có kết quả của Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ KH&CN trong tất cả các lĩnh vực, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét và trình UBND tỉnhphê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt t huyết minh nhiệm vụ KH&CN
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt gồm:
  • 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN. Right: Điều 8. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh .
Target excerpt

Điều 8. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh . Sau khi có kết quả của Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ KH&CN trong tất cả các lĩnh vực, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét và trình UBND tỉnhphê d...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Số lượng và thời gian nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt (sau đây gọi tắt là hồ sơ) bao gồm: 01 bộ hồ sơ gốc và 9 bản sao bộ hồ sơ gốc. 2. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ như sau: a. Tên nhiệm vụ đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Mở hồ sơ tuyển chọn 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đáp ứng được các yêu cầu quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét tuyển chọn. 3. Quá trình mở hồ sơ được ghi thành biên bản.

Open section

Điều 9

Điều 9: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi thì các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Mở hồ sơ tuyển chọn
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.
  • 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đáp ứng được các yêu cầu quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi thì các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mở hồ sơ tuyển chọn
  • 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đáp ứng được các yêu cầu quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
  • Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét tuyển chọn.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn. Right: Điều 9: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Target excerpt

Điều 9: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vướng mắc cần bổ sung, sửa đổi thì các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân báo...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành tư vấn tuyển chọn, xét duyệt 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành cấp tỉnh tư vấn tuyển chọn, xét duyệt. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức họp hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành tư vấn tuyển chọn, xét duyệt nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện trúng tuyển 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN thuộc diện tuyển chọn Hồ sơ được đề nghị trúng tuyển là hồ sơ có số điểm đánh giá trung bình cao nhất và số điểm đó phải từ 70 điểm trở lên. Hội đồng xếp thứ tự ưu tiên các hồ sơ thoả mãn các điều kiện trên theo nguyên tắc sau: a. Điểm trung bình về kết quả đánh giá theo thứ tự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét duyệt 1. Căn cứ biên bản họp hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành tuyển chọn, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt kết quả tuyển chọn. Kết quả tuyển chọn sau khi phê duyệt được thông báo đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển và công bố trên phương tiện thông tin đại chúng. Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hoàn chỉnh hồ sơ Tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ KH&CN theo kiến nghị của hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành và nộp cho Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định nội dung, kinh phí và phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phê duyệt th uyết minh nhiệm vụ KH&CN và theo dõi quá trình thực hiện nhiệm vụ Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN làm cơ sở thực hiện. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ thuyết minh đã được phê duyệt để theo dõi quản lý quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ KIỂM TRA THANH TRA QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng dự toán kinh phí 1. Căn cứ xây dựng dự toán: a) Các nội dung nghiên cứu, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Các định mức kinh tế kỹ thuật do các bộ, ngành chức năng ban hành, các khung định mức phân bổ ngân sách quy định và các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chi tiêu đúng quy định hiện hành và thanh quyết toán kịp thời. Dự toán kinh phí được phê duyệt và phân bổ cho từng nhiệm vụ KH&CN là mức tối đa để thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyết toán kinh phí và thu hồi kinh phí đầu tư cho các nhiệm vụ KH&CN 1. Quyết toán kinh phí: Thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Thu hồi kinh phí đầu tư cho các nhiệm vụ KH&CN Công tác thu, nộp kinh phí thu hồi nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo đúng các quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Báo cáo, kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Báo cáo a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt tại thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí gửi Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá nghiệm thu, giao nộp và đăng ký, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sau khi hết thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN, phải căn cứ thuyết minh được duyệt, hợp đồng hoặc văn bản thông báo kết quả thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN và các qui định hiện hành để tổ chức đánh giá nghiệm thu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN vào sản xuất và đời sống là nhiệm vụ của các cấp, các ngành và toàn xã hội. Đối với những nhiệm vụ KH&CN đã được nghiệm thu, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các cơ quan có trách nhiệm chủ yếu như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Đăng tải thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN và các ngành, địa phương có liên quan 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN a) Tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ KH&CN đã được giao. b) Quản lý sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ và có hiệu quả kinh phí được cấp để thực hiện nhiệm vụ KH&CN th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố vận dụng Quy định này để xây dựng và ban hành quy định về việc quản lý các nhiệm vụ KH&CN thuộc phạm vi quản lý của mình. 3. Sở Khoa học và Công nghệ vận dụng Quy định này để quản lý các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh " trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “ Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ” trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
CHƯƠNG I. CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Qui định này áp dụng đối với việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh: là các Đề tài nghiên cứu khoa học, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh, dưới đây gọi tắt là Đề tài KH&CN. - Dự án khoa họ...
Điều 4. Điều 4. Các căn cứ khoa học và điều kiện đề xuất các Dự án KH&CN 1. Các căn cứ khoa học. Dự án KH&CN phải được lựa chọn từ các nguồn sau: a) Kết quả của các Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích đã được đăng ký bảo hộ, các kết quả...
Điều 5. Điều 5. Các tiêu chuẩn làm căn cứ để xét chọn nhiệm vụ KH&CN. 1. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài KH&CN và Công trình khoa học. a) Ý nghĩa thực tiễn của Đề tài KH&CN và Công trình khoa học ( Sự cần thiết phải thực hiện Đề tài, Công trình ): Trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả n...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 6. Điều 6. Đề xuất và tổng hợp danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KH&CN. 1. Hàng năm, vào tháng 3 và 4, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi cho các tổ chức, cá nhân về yêu cầu cấp thiết của địa phương, các lĩnh vực ưu tiên, trọng tâm, trọng điểm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để các tổ chức, cá nhân biết và đề xuất các nhiệm...