Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
54/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1149/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Ban hành quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Thái Văn Hằng QUY ĐỊNH MỨC CHI, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ VÀ TỔ CH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục đầu tư đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư
- Về trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án
- không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Thái Văn Hằng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tuy Hoà, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành./.
- Left: (Kèm theo Quyết định số: 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1149/2007/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: a) Các dự án đầu tư vào các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của UBND Tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị địn...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
- a) Các dự án đầu tư vào các Khu công nghiệp và Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Bản Quy định này quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ quan, đơn vị trong tỉnh có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Ngh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
- Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình, các Sở và cơ qu...
- 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Trung tâm xúc tiến thương mại Nghệ An
- các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại (XTTM) có chương trình, đề án XTTM đáp ứng các yêu cầu tại Điều 3, Quy định này và được UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng chương trình, đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng chương trình, đề án XTTM thực hiện theo các nội dung, biểu mẫu do Sở Công Thương hướng dẫn. 2. Các chương trình, đề án XTTM phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. b) Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) thì nhà đầu tư lập hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ trương đầu tư
- Các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (được quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư v...
- 2. Hồ sơ xin chủ trương đầu tư:
- Điều 3. Xây dựng chương trình, đề án xúc tiến thương mại
- 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng chương trình, đề án XTTM thực hiện theo các nội dung, biểu mẫu do Sở Công Thương hướng dẫn.
- 2. Các chương trình, đề án XTTM phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng thẩm định (Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2, Điều 10). 2. Trường hợp xét thấy cần tha...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/2007/QĐ-UBND ngày 19/6/2007 của UBND tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Địa điểm xây dựng để lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo Điều 5 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết đị...
- Điều 4. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
- Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Hội đồng th...
- Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung đề án cho phù hợp với yêu cầu và tình hình cụ thể, trên cơ sở văn bản đề nghị của đơn vị chủ trì, Hội đồng thẩm định xem xét thẩm định, báo cáo Giám đốc Sở...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM 1. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM: Ngân sách Nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác. 2. Ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình, đề án theo nguyên tắc: a) Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM được giao trong dự toán chi ngân sách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp: Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; Dự án không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 37 Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- 1. Các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp: Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29...
- Dự án không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ, thì nhà đầu tư phải đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM
- 1. Kinh phí thực hiện chương trình, đề án XTTM: Ngân sách Nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn tài trợ và nguồn hợp pháp khác.
- 2. Ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình, đề án theo nguyên tắc:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm sau gửi cho đơn vị chủ trì; Đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch hoặc chương trình, đề án và tập hợp các đề án, chương trình...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngà...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra hồ sơ, có văn bản trình UBND Tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho nhà đầu tư.
- Điều 6. Quản lý kinh phí XTTM và quy trình thực hiện tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt đề án, kế hoạch XTTM
- 1. Vào quý III hàng năm, các đơn vị tham gia Chương trình lập kế hoạch xúc tiến thương mại cho năm sau gửi cho đơn vị chủ trì
- Đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch hoặc chương trình, đề án và tập hợp các đề án, chương trình của các đơn vị tham gia, tổng hợp kế hoạch cho năm sau cùng với bản dự toán sơ bộ kinh phí trình Sở Công...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ kinh phí 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh. Mức hỗ trợ tối đa 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức quy định tại khoản 1, Điều 5, Thông tư s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở: a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02); b) Dự án (bao gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở) theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 3 Điều 1 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế cơ sở:
- a) Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 02);
- Điều 7. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ kinh phí
- Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh.
- Mức hỗ trợ tối đa 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức quy định tại khoản 1, Điều 5, Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính (tối đa không quá 700.000 đồng (bảy trăm ngàn đồng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh và mức hỗ trợ 1. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với địa bàn của tỉ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu hồi đất
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...
- Điều 8. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong tỉnh và mức hỗ trợ
- 1. Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến ng...
- dịch vụ phục vụ: Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, an ninh, vệ sinh; chi phí phát hành trên các phương tiện th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03); b) Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; c) Thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án của cơ quan có thẩm quyền; d)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Hồ sơ trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
- a) Tờ trình của Nhà đầu tư hoặc của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (theo mẫu tại Phụ lục số 03);
- Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường miền núi, biên giới và mức hỗ trợ
- 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng
- điện, nước, an ninh, vệ sinh
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giao đất, cho thuê đất Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giao đất, cho thuê đất
- Về trình tự, thủ tục thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Quy định trình tự, thủ tục trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của...
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, biên giới và theo chiến...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. 2. Thẩm quyền cấp phép: Theo Điều 13 của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 1103/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ cấp phép: Thực hiện theo mục II, Phần II Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng.
- Thẩm quyền cấp phép:
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ, được lựa chọn đơn vị có đủ điều kiện, năng lực để triển khai thực hiện chương trình, đề án XTTM và có trách nhiệm quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Tổ chức thực hiện các đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 04). b) Bản sao các giấy tờ sau: - Chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng; - Giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 04).
- Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì
- Đơn vị chủ trì được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ, được lựa chọn đơn vị có đủ điều kiện, năng lực để triển khai thực hiện chương trình, đề án XTTM và có trách nhiệm quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy...
- 2. Tổ chức thực hiện các đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán trong Hợp đồng đã ký
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị tham gia và các cơ quan liên quan 1. Các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia. 2. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ tr...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư đã có Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà tiếp tục triển khai dự án theo Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã được cấp. Trường hợp nhà đầu tư có yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án đầu tư đã có Quyết định chấp thuận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà tiếp tục t...
- Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư lại thì thực hiện theo quy định của Chính phủ và Quy định này.
- Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị tham gia và các cơ quan liên quan
- 1. Các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia.
- Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh nhằm tăng cường hợp tác kinh tế, thương mại...
Left
Điều 14.
Điều 14. Những nội dung khác 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình XTTM Quốc gia và Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài Chính về việc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết, cơ quan tiếp nhận và giải quyết các thủ tục đầu tư trên thực hiện theo Quyết định số 711/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND Tỉnh Phú Yên. 2. Các nội dung khác không quy định trong quy định này thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đất đai, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn của Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời gian giải quyết, cơ quan tiếp nhận và giải quyết các thủ tục đầu tư trên thực hiện theo Quyết định số 711/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND Tỉnh Phú Yên.
- 2. Các nội dung khác không quy định trong quy định này thực hiện theo Luật Xây dựng, Luật Đất đai, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ và các bộ, ngành liên quan.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để nghiên cứu, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đ...
- Left: Điều 14. Những nội dung khác Right: Điều 14. Các nội dung khác
Unmatched right-side sections