Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
Target excerpt

Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, như sau: 2.1. Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ trưởng các...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật...
  • Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ của đơn vị.
  • Chi bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông không quá 1.000.000 đồng/người/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
  • Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao t...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật...
  • Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ của đơn vị.
  • Chi bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông không quá 1.000.000 đồng/người/tháng.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ t...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 20/2/2008 của UBN...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn...
Added / right-side focus
  • UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Chương I Chương I PHƯƠNG THỨC THU, NỘP VÀ PHÂN PHỐI NGUỒN THU
Điều 1. Điều 1. Phương thức thu, nộp tiền phạt: 1. Toàn bộ tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, được để lại 100% cho ngân sách địa phương sử dụng phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông (dưới đây gọi tắt là ATGT), chống ùn tắc giao thông, bao gồm: 1.1. Nguồn thu của ngâ...
Điều 2. Điều 2. Về phân phối nguồn thu: Định kỳ từ ngày 10 đến ngày 15 hằng tháng, căn cứ số tiền phạt thực tế thu được tháng trước do Kho bạc Nhà nước thông báo, cơ quan Tài chính trích số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự ATGT cho các đơn vị theo tỷ lệ như sau: STT Đơn vị Tỷ lệ trích (%) theo cấp thực hiện thu Tỉnh Huyệ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN PHẠT
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền phạt: Nguồn thu trích cho các đơn vị được xem như 100% và quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với lực lượng Công an: 1.1. Bố trí không dưới 10% để chi công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự ATGT của địa phương nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế, giảm tai nạn giao thông đường bộ và ùn tắc...
Điều 4. Điều 4. Các lực lượng tham gia đảm bảo trật tự ATGT thực hiện các nội dung chi cho công tác đảm bảo trật tự ATGT, chống ùn tắc, kiềm chế, giảm thiểu tai nạn giao thông theo quy định tại Thông tư số 89/2007/TT-BTC ngày 25/7/2007 của Bộ Tài chính. Ngân sách các cấp chỉ hỗ trợ công tác quy hoạch giao thông, đô thị của địa phương nhằm xử l...
Chương III Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN