Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
07/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Sửa đổi Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam
Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh, như sau: 2.1. Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ trưởng các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật...
- Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ của đơn vị.
- Chi bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông không quá 1.000.000 đồng/người/tháng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông
- Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao t...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Sửa đổi tiết 2.1, khoản 2, Điều 3, Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật...
- Bố trí không quá 80% chi hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng nhiệm vụ của đơn vị.
- Chi bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông không quá 1.000.000 đồng/người/tháng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 20/2/2008 của UBN...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn...
- UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này vẫn... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 08/11/2007 của UBND tỉnh về ban hành Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thanh tra giao thông Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chánh Thanh tra giao thông tỉnh và thủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections