Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung như sau: - Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 525.519,7518ha. Trong đó: - Các khu vực di tích lịch sử - văn hoá: 1.880,4329ha. - Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ: 461.483,30ha. - Đất quốc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung như sau:
  • - Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 525.519,7518ha.
  • - Các khu vực di tích lịch sử - văn hoá: 1.880,4329ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Số liệu khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản công bố trên đây là căn cứ để các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo, các khu bảo tồn, rừng phòng hộ, các khu công nghiệp, đô thị, thương mại, du lịch và các công trình kết cấu hạ tầng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác các công...
Removed / left-side focus
  • Số liệu khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản công bố trên đây là căn cứ để các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, di tích lịch sử v...
  • Đối với Khu kinh tế mở Chu Lai, các khu đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, du lịch hoặc các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác, trước khi triển khai đầu tư xây dựng mà phát hiện có khoá...
  • Đối với các khu vực rừng phòng hộ được khoanh định là khu vực cấm hoạt động khoáng sản nhưng thực tế là đất chưa có rừng hoặc không còn rừng, không đảm bảo chức năng phòng hộ, trường hợp phát hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành, địa phương liên quan theo chức năng quản lý Nhà nước được giao tổ chức thực hiện đúng nội dung quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các ngành, các địa phương đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành, địa phương liên quan theo chức năng quản lý Nhà nước được giao tổ chức thực hiện đúng nội dung quyết định này.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các ngành, các địa phương đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, theo đúng trình tự quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng B...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các công trình cấp nước sạch nông thôn nhỏ lẻ như: giếng khoan nông với lưu lượng nhỏ; giếng đào; bể chứa nước mưa thì giao cho chủ hộ, nhóm hộ trực tiếp hưởng lợi tự quản lý, khai thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các công trình cấp nước sạch nông thôn nhỏ lẻ như: giếng khoan nông với lưu lượng nhỏ; giếng đào; bể chứa nước mưa thì giao cho chủ hộ, nhóm hộ trực tiếp hưởng lợi tự quản lý, khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Nhà nước thống nhất quản lý hoạt động cấp nước sạch nông thôn nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người dân, tổ chức sử dụng nước và đơn vị cấp nước. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến quản lý, khai thá...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch nông thôn là nước có nguồn gốc tự nhiên đã qua xử lý phải đảm bảo theo QCVN 02: 2009/BYT được ban hành theo Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”. 2. Công trình cấp nước sạch nông thôn trong quy định này bao gồm...
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi, bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước đầu tư xây dựng, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Chương II Chương II QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn đơn vị cấp nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao làm chủ đầu tư. 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước đối với các công trình cấp nước sạch nông thôn do Uỷ ban nhân dân...
Điều 6. Điều 6. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Trường hợp một đơn vị cấp nước có nhiều địa bàn phục vụ cấp nước thuộc nhiều đơn vị hành chính khác nhau thì tiến hành ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với từng đơn vị hành chính.
Điều 7. Điều 7. Giá nước sạch 1. Thẩm quyền quyết định giá nước Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành biểu giá nước sạch nông thôn thống nhất thực hiện trên địa bàn tỉnh, phù hợp với khung giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. 2. Lập, trình phương án và quyết định giá nước a) Các đơn vị cấp nước lập phương án giá tiêu thụ nước sạch theo ti...