Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý và mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý và mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm: - Giám đốc Trung tâm: Mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số 0,4 mức lương tối thiểu chung. - Phó giám đốc Trung tâm: Mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số 0,3 mức lương tối thiểu chung. Thời gian thực hiện: Từ 01/01/2010. Khi nhà nước thay đổi mức l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm:
  • Thời gian thực hiện: Từ 01/01/2010.
  • Khi nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu thì mức phụ cấp bằng tiền cũng được điều chỉnh theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã
  • Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...
  • 1. Đối với các chức danh: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã được hưởng mức hỗ trợ như sau:
Rewritten clauses
  • Left: - Xã, phường, thị trấn loại I: bằng 0,45 mức tiền lương tối thiểu chung. Right: - Giám đốc Trung tâm: Mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số 0,4 mức lương tối thiểu chung.
  • Left: - Xã, phường, thị trấn loại II: bằng 0,40 mức tiền lương tối thiểu chung. Right: - Phó giám đốc Trung tâm: Mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số 0,3 mức lương tối thiểu chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên. Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1. UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng. 2. Khuyến khích chế độ kiêm nhiệm chức danh. Đối...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy định mức hỗ trợ từ NSNN cho các Trung tâm học tập cộng đồng: 1. Hỗ trợ kinh phí ban đầu khi thành lập: - Mức hỗ trợ: 30 triệu đồng cho 01 Trung tâm. - Áp dụng cho những Trung tâm được thành lập kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2. Hỗ trợ hoạt động thường xuyên hàng năm (bao gồm cả hỗ trợ chi trả phụ câp kiêm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quy định mức hỗ trợ từ NSNN cho các Trung tâm học tập cộng đồng:
  • 1. Hỗ trợ kinh phí ban đầu khi thành lập:
  • - Mức hỗ trợ: 30 triệu đồng cho 01 Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
  • Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
  • UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các Ông (Bà): Chánh Vãn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các Ông (Bà): Chánh Vãn phòng ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
  • Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.