Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản
315/2010/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
170/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên. Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1. UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng. 2. Khuyến khích chế độ kiêm nhiệm chức danh. Đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chứ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
- Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
- UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
- Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
- UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
- Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ
- Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
- Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
- Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Unmatched right-side sections