Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 1. Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên. Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1. UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng. 2. Khuyến khích chế độ kiêm nhiệm chức danh. Đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
  • Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
  • UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
  • Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
  • UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan N...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
  • Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ
  • Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
  • Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Target excerpt

Điều 3. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương cơ sở từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2. Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng. b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí đảm bảo cho công tác DS-KHHGĐ 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách địa phương đảm bảo thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ về DS-KHHGĐ. 2. UBND xã, phường, thị trấn được tiếp tục quản lý và huy động nguồn lực đầu tư cho công tác DS-KHHGĐ từ các khoản xử phạt vi phạm hành chính về chính sách DS-KHHGĐ, khen thưở...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Bãi bỏ Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình./.