Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam
47/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
30/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam Right: Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây của UBND tỉnh về Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đều bãi bỏ (Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 về việc thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006 về việc sửa đổi, bổ sung m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá và phân cấp thẩm định giá ở địa phương tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây của UBND tỉnh về Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đều bãi bỏ (Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày...
- Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004
- Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 về sửa đổi, bổ sung cơ chế cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đối với cá nhân đi xuất khẩu lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Nam, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp Nhà nước và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp Nhà nước và các cá...
- Phạm Thị Bích Lựa
- ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Nam, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách...
- Trần Minh Cả
- Left: Về thành lập, quản lý và sử dụng quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam Right: Phân cấp quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBN ngày 22/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam trên cơ sở tổ chức lại Quỹ giải quyết việc làm tỉnh để cùng với Quỹ Quốc gia về việc làm tham gia thực hiện các mục tiêu của Chương trình mục tiêu về việc làm tỉnh Quảng Nam đến năm 2010, giai đoạn 2011 - 2015 và Đề án tiếp tục đổi mới và phát tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này hướng dẫn hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá, hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá, hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá, tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá và phân cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quyết định này hướng dẫn hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá, hồ sơ phương án gi...
- Điều 1. Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam
- 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam trên cơ sở tổ chức lại Quỹ giải quyết việc làm tỉnh để cùng với Quỹ Quốc gia về việc làm tham gia thực hiện các mục tiêu của Chương trình mục tiêu về...
- 2015 và Đề án tiếp tục đổi mới và phát triển dạy nghề tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2008
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn hình thành Quỹ 1. Số dư Quỹ giải quyết việc làm tỉnh chuyển sang. 2. Bổ sung từ nguồn tiền lãi cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được trích lại để dự phòng bù đắp các khoản vốn vay bị tổn thất do nguyên nhân bất khả kháng. 3. Căn cứ vào khả năng cân đối của ngân sách tỉnh, hàng năm bố trí từ 01 tỷ đồng trở lên để bổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung điều hành, quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung điều hành, quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh
- 1. Triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế
- Điều 2. Nguồn hình thành Quỹ
- 1. Số dư Quỹ giải quyết việc làm tỉnh chuyển sang.
- 2. Bổ sung từ nguồn tiền lãi cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được trích lại để dự phòng bù đắp các khoản vốn vay bị tổn thất do nguyên nhân bất khả kháng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung sử dụng Quỹ 1. Cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh vay vốn để phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, hạn chế lao động mất việc làm và thu hút thêm lao động mới. 2. Cho hộ gia đình vay vốn để phát triển kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ. 3. Cho cá nhân có nhu cầu đi xuất khẩu lao động vay vốn để ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục và điều kiện của hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, mục 1 phần B Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- Danh mục và điều kiện của hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1, mục 1 phần B Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị đị...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá khi những hàng hóa, dịch vụ biến động giá làm ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của tỉnh bằng những biện pháp:
- Điều 3. Nội dung sử dụng Quỹ
- 1. Cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh vay vốn để phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, hạn chế lao động mất việc làm và thu hút thêm lao động mới.
- 2. Cho hộ gia đình vay vốn để phát triển kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật, doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, chủ trang trại, cơ sở sản xuất của trung tâm giáo dục lao động - xã hội (Sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá 1. Tài sản, hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1.1 Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong thành phố, thị xã, khu công nghiệp. 1.2. Giá bán báo của Báo Quảng Bình. 1.3. G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá
- 1. Tài sản, hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1.1 Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong thành phố, thị xã, khu công nghiệp.
- Điều 4. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật, doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, chủ trang...
- xã hội (Sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh).
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được vay vốn 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 4: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất - kinh doanh đảm bảo thu hút lao động mới vào làm việc và được chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án xác nhận. b) Dự án có mức vốn vay trên 30 triệu đồng phải có tài sản thế chấp, cầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự lập, trình, thẩm định phương án và quyết định giá 1. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập phương án giá - Giá cước vận chuyển bằng xe buýt trong thành phố và khu công nghiệp do các đơn vị vận chuyển lập phương án giá, Sở Giao thông vận tải xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự lập, trình, thẩm định phương án và quyết định giá
- 1. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập phương án giá
- - Giá cước vận chuyển bằng xe buýt trong thành phố và khu công nghiệp do các đơn vị vận chuyển lập phương án giá, Sở Giao thông vận tải xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý ki...
- Điều 5. Điều kiện để được vay vốn
- 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 4:
- a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất - kinh doanh đảm bảo thu hút lao động mới vào làm việc và được chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án xác nhận.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức cho vay 1. Cho vay trực tiếp: Áp dụng đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 và 4 Điều 4; Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay trực tiếp tại Hội sở Ngân hàng cấp tỉnh, huyện. 2. Cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính trị xã hội (Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệp thương giá 1- Điều kiện tổ chức hiệp thương giá Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá khi có đủ 2 điều kiện sau đây: - Theo đề nghị của một trong hai bên mua và bán, khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký kết hợp đồng hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cần phải hiệp thương giá khi ký k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Điều kiện tổ chức hiệp thương giá
- Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá khi có đủ 2 điều kiện sau đây:
- - Theo đề nghị của một trong hai bên mua và bán, khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký kết hợp đồng hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cần phải hiệp thương g...
- 1. Cho vay trực tiếp: Áp dụng đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 và 4 Điều 4; Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay trực tiếp tại Hội sở Ngân hàng cấp tỉnh, huyện.
- 2. Cho vay ủy thác từng phần qua các tổ chức chính trị xã hội (Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên): áp dụng đối với các đối tượng nêu tại khoản 2 và 3 Điều 4
- Hộ vay vốn phải gia nhập và là thành viên của Tổ tiết kiệm và vay vốn tại thôn, bản nơi hộ gia đình đang sinh sống, được Tổ bình xét đủ điều kiện vay vốn, lập thành danh sách đề nghị vay vốn Ngân h...
- Left: Điều 6. Phương thức cho vay Right: Điều 6. Hiệp thương giá
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức vốn cho vay: a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 4: Mức vay tối đa là 500 triệu đồng cho một dự án và không quá 20 triệu đồng trên một chỗ làm việc thường xuyên được thu hút mới. b) Đối với đối tượng nêu tại khoản 2, Điều 4: Mức vay tối đa là 20 triệu đồng trên hộ gia đình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định giá 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách Nhà nước thuộc danh mục và có giá trị như dưới đây mà không qua đấu thầu hoặc hội đồng định giá thì phải thẩm định giá. a) Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ phải thẩm định giá: - Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua toàn bộ hoặc một ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định giá
- 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách Nhà nước thuộc danh mục và có giá trị như dưới đây mà không qua đấu thầu hoặc hội đồng định giá thì phải thẩm định giá.
- a) Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ phải thẩm định giá:
- Điều 7. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay
- 1. Mức vốn cho vay:
- a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 4: Mức vay tối đa là 500 triệu đồng cho một dự án và không quá 20 triệu đồng trên một chỗ làm việc thường xuyên được thu hút mới.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng dự án, thẩm định, quyết định cho vay và giải ngân vốn 1. Xây dựng dự án Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay có trách nhiệm hướng dẫn các đối tượng vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo đúng quy định sau: a) Đối với các đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 4: Chủ cơ sở sản xuất - kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật về giá Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện pháp luật về giá được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về giá, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật về giá
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện pháp luật về giá được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Mọi hành vi vi phạm pháp luật về giá, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy...
- Điều 8. Xây dựng dự án, thẩm định, quyết định cho vay và giải ngân vốn
- 1. Xây dựng dự án
- Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay có trách nhiệm hướng dẫn các đối tượng vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo đúng quy định sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi, sử dụng vốn thu hồi và điều chuyển vốn 1. Thu hồi, sử dụng vốn thu hồi: a) Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thành phố xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Quy định này. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình căn cứ vào chức năng, nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Quy định này.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình...
- Điều 9. Thu hồi, sử dụng vốn thu hồi và điều chuyển vốn
- 1. Thu hồi, sử dụng vốn thu hồi:
- a) Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thành phố xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý nợ đến hạn, nợ quá hạn và xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng 1. Gia hạn nợ: a) Đối với các dự án đến hạn trả nợ nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn, phải làm đơn xin gia hạn giải trình rõ nguyên nhân và biện pháp khắc phục (theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí quản lý Quỹ 1. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi từ cho vay Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Số tiền lãi từ cho vay Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh thực thu vào Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh được phân phối và sử dụng như sau: a) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức quản lý Quỹ 1. Trưởng Ban quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Trưởng Ban là lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các thành viên là lãnh đạo Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và Văn phòng UBND tỉnh cùng bộ phận giúp việc hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các Sở, Ban, ngành, đoàn thể liên quan và UBND huyện, thành phố triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và UBND tỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.