Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015
29/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 18/2002/TT-BTC ngày 20/02/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị Định số 26/2001/NĐ-CP ngày 4/6/2001 của Chính phủ và Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
75/2003/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 18/2002/TT-BTC ngày 20/02/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị Định số 26/2001/NĐ-CP ngày 4/6/2001 của Chính phủ và Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 18/2002/TT-BTC ngày 20/02/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị Định số 26/2001/NĐ-CP ngày 4/6/2001 của Chính phủ và Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998...
- Ban hành quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành theo quyết định này Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế các Quyết định số 19/2001/QĐ-UB ngày 13/4/2001, số 29/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006, số 2769/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành, sửa đổi Quy chế quản lý tài chính đối với kiên cố hoá kênh mương và giao thông nông thôn trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phổ biến cho nhân dân và triển khai thực hiện quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY CHẾ TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG Các công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các công trình kiên cố hoá mặt đường giao thông nông thôn (GTNT) trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010-2015, đầu tư theo phương châm nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình là UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã). Đối với các huyện miền núi, trường hợp UBND cấp xã không đảm nhận thực hiện được có thể giao cho các Phòng, Ban chuyên môn trực thuộc làm chủ đầu tư nhưng phải đảm bảo huy động được nguồn đóng góp của nhân dân. Cơ quan quyết định đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp hoặc tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình: 1. Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố: Tam Kỳ, Hội An (trừ xã đảo Tân H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây dựng mặt đường GTNT 1. Đơn giá xây dựng mặt đường GTNT do UBND tỉnh ban hành hằng năm hoặc khi có biến động về giá thị trường, được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dựng các loại đường, phục vụ công tác xây dựng kế hoạch hàng năm và làm định mức để hỗ trợ ngân sách tỉnh cho các công trình. Trên cơ sở đơn giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác lập kế hoạch và chuẩn bị đầu tư: 1. UBND cấp huyện có nhiệm vụ triển khai lập kế hoạch xây dựng mặt đường GTNT trên địa bàn cho năm tiếp theo và dự trù kinh phí thực hiện, phân khai nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách các cấp gửi về Sở Giao thông vận tải trước ngày 01 tháng 10 hàng năm để tổng hợp, phối hợp với Sở Kế hoạch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, thi công xây dựng công trình 1. Tổ chức quản lý, thi công: Chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý công trình để quản lý, tổ chức công tác thi công xây dựng. Thành phần Ban Quản lý công trình gồm đại diện UBND cấp xã, thôn và đại diện nhân dân nơi có công trình. Việc thi công xây dựng công trình do nhân dân tự thực hiện. 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong thi công xây dựng 1. Giám sát cộng đồng: Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư cộng đồng do Chính phủ ban hành tại quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005; Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT/KH&ĐT-TƯMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 giữa Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã được giao cho UBND cấp xã quản lý, tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách và Thông tư số 75/2008/TT-BTC ngày 28/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn ngân sách xã, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, quản lý, bảo trì công trình 1. Nghiệm thu công trình: Nghiệm thu công trình tiến hành tại 3 giai đoạn: - Trước khi thi công; - Trong khi thi công; - Nghiệm thu hoàn thành công trình. Nghiệm thu trước và trong khi thi công do Ban Giám sát, đại diện Ban Quản lý công trình và UBND cấp xã tiến hành. Nghiệm thu hoàn thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh xây dựng chương trình, danh mục công trình và kế hoạch đầu tư xây dựng kiên cố hóa mặt đường GTNT hàng năm trên địa bàn tỉnh; theo dõi, giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh, Bộ Giao thông vận tải về kết quả thực hiện của các địa phương trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài Chính tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định phân bổ nguồn vốn hỗ trợ hàng năm của ngân sách tỉnh cho UBND các huyện, thành phố để thực hiện chương trình kiên cố hóa mặt đường GTNT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài Chính Cân đối nguồn vốn của tỉnh trong kế hoạch ngân sách hàng năm để phân bổ hỗ trợ cho các địa phương; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp, phát vốn hỗ trợ đầu tư, quyết toán công trình tại các địa phương. Ban hành các hướng dẫn về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn, mẫu biểu hồ sơ quyết toán; phối hợp với Sở Giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. UBND các huyện, thành phố Xây dựng, trình HĐND cấp huyện thông qua đề án kiên cố hoá giao thông nông thôn trên địa bàn huyện, thành phố và cơ chế hỗ trợ ngân sách cấp huyện cho các xã, phường, thị trấn. Xây dựng kế hoạch thực hiện hàng năm trên địa bàn huyện, gửi cho Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phòng Công Thương (hoặc Quản lý đô thị) Chủ trì, tham mưu UBND huyện, thành phố: - Xây dựng và triển khai đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn; - Lập kế hoạch, danh mục công trình đầu tư trên địa bàn hàng năm; lập báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu. - Hướng dẫn UBND cấp xã tổ chức thực hiện. - Tham gia kiểm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phòng Kế hoạch - Tài Chính Chủ trì, phối hợp với Phòng Công thương tham mưu UBND cấp huyện cân đối, phân bổ, cấp phát nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cho UBND các xã, phường, thị trấn. Theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn công tác quản lý tài chính của UBND cấp xã; thẩm tra quyết toán các nguồn vốn ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. UBND cấp xã Làm Chủ đầu tư các công trình kiên cố hoá mặt đường GTNT theo phương châm nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ, có trách nhiệm: - Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo đúng quy định; chịu trách nhiệm quyết toán các nguồn vốn ngân sách với cơ quan có thẩm quyền. - Thành lập các Ban Quản lý công trình, Ban Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban Quản lý công trình Ban Quản lý công trình do UBND cấp xã thành lập để giúp UBND xã triển khai thực hiện các công trình, có nhiệm vụ: - Xây dựng phương án sử dụng vốn Nhà nước, phương án huy động vốn đóng góp của nhân dân, phương án tổ chức thi công; thông qua cộng đồng, trình UBND cấp xã đưa vào Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ban Giám sát Do UBND cấp xã thành lập, có nhiệm vụ giám sát tất cả các khâu trong quá trình chuẩn bị, tổ chức xây dựng công trình. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh, các ngành, các địa phương phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.