Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
06/2011/QĐ-UBND
Right document
về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
256/UB-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
- Ban hành Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định tạm thời về chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Thu QUY ĐỊNH Quản lý và bảo trì kết cấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Hội đồng nghĩa vụ Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị , Thủ trưởng các cấp các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Hội đồng nghĩa vụ Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị , Thủ trưởng các cấp các ngành có liên quan căn cứ Quy...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc tổ chức quản lý, phân công trách nhiệm quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi quản lý và khai thác đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và bảo trì kết cấu đường bộ Hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt nguồn vốn đầu tư xây dựng đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải đảm bảo giao thông thông suốt, trật tự an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan quản lý đường bộ Cơ quan quản lý đường bộ là đơn vị thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Đơn vị trực tiếp quản lý và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý đường bộ giao nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đường bộ Phân loại đường bộ để có sở sở tổ chức việc quản lý, bảo trì và lập quy hoạch, kế hoạch đầu tư cải tạo, nâng cấp. 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh gồm có đường quốc lộ, đường tỉnh (ĐT), đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX), đường đô thị, đường chuyên dùng và đường dân sinh; Việc phân loại đường quốc lộ, ĐT,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải, đảm bảo tính thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT.603 đến ĐT.620, trong đó ĐT là ký hiệu của đường tỉnh, 603-620 là số hiệu đường. Trường hợp số lượng đường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ Cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên địa bàn phục vụ cho công tác quản lý và đầu tư phát triển. Cơ sở dữ liệu đường bộ bao gồm: Danh mục và loại đường giao thông, chiều dài, kết cấu, năm xây dựng, tải trọng khai thác, chất lượng hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm quản lý hành lang an toàn đường bộ; quản lý tải trọng phương tiện lưu hành; kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất. 1. Quản lý hành lang an toàn đường bộ Đất dành cho đường bộ chỉ dành đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm có bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. a) Bảo dưỡng thường xuyên: Là công tác được thực hiện hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hàng tháng hoặc hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra các giải phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý và bảo trì đường bộ. 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan quản lý hệ thống đường tỉnh. 2. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan quản lý hệ thống đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN VỐN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn vốn quản lý và bảo trì đường bộ Nguồn vốn dành cho công tác quản lý và bảo trì đường bộ sử dụng từ nguồn chi thường xuyên cho sự nghiệp giao thông, nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu từ khai thác quỹ đất, nguồn thu phí, lệ phí liên quan đến đường bộ trên địa bàn tỉnh được để lại theo quy định của nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập kế hoạch, phân bổ nguồn vốn ngân sách cho quản lý và bảo trì đường bộ 1. Xác định nhu cầu nguồn vốn quản lý và bảo trì đường bộ hàng năm. UBND cấp xã lập nhu cầu vốn cho các công việc sửa chữa có sử dụng vật liệu báo cáo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ quan chuyên môn cấp huyện lập nhu cầu vốn cho vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình thực hiện công tác quản lý và bảo trì các tuyến đường ĐT, ĐH. Các tuyến đường ĐT, ĐH sử dụng 100% nguồn vốn ngân sách để quản lý và bảo trì, tổ chức thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước, được quy định tại các văn bản sau: Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2003 quy định về nguồn tài chính...
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy định tạm thời chế độ đối với nghĩa vụ lao động dài hạn
- Điều 12. Quy trình thực hiện công tác quản lý và bảo trì các tuyến đường ĐT, ĐH.
- Các tuyến đường ĐT, ĐH sử dụng 100% nguồn vốn ngân sách để quản lý và bảo trì, tổ chức thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước, được quy định tại các văn bản sau:
- Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2003 quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ;
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình thực hiện công tác quản lý và bảo trì các tuyến giao thông nông thôn. 1. Công tác bảo trì đơn giản, không sử dụng vật liệu. Căn cứ vào số lượng và chiều dài đường đang quản lý, UBND cấp xã lập phương án giao khoán trách nhiệm quản lý và bảo trì các tuyến đường cho các cụm dân cư (thôn, tổ). Phương án khoán phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ tham gia vào công tác quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối các nguồn vốn, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, phân bổ dự toán chi cho quản lý và bảo trì các tuyến ĐT, hỗ trợ cho quản lý, bảo trì các tuyến ĐH và giao thông nông thôn; Hướng dẫn công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài Chính tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định phân bổ dự toán ngân sách cho quản lý và bảo trì đường bộ; Khi thẩm định các dự án quy hoạch phải bảo đảm dự án tuân thủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Chỉ đạo, hướng dẫn lập và quản lý quy hoạch xây dựng theo thẩm quyền; hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn; xây dựng, trình HĐND cùng cấp thông qua dự toán chi ngân sách cho quản lý và bảo trì đường bộ; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, các quy định về p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn cấp huyện Là cơ quan quản lý đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý; xây dựng nhu cầu nguồn vốn dành cho quản lý và bảo trì các tuyến đường ĐH và giao thông nông thôn trên địa bàn huyện; theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý và bảo trì các tuyến đường giao thông nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức quản lý, bảo trì hệ thống đường dân sinh trên địa bàn và các loại đường khác theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Xây dựng nhu cầu nguồn vốn dành cho quản lý, bảo trì các tuyến đường bộ trên địa bàn được giao quản lý; 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các Chủ đầu tư, các tổ chức liên quan Khi lập quy hoạch xây dựng mới, cải tạo nâng cấp công trình hoặc tổ chức các hoạt động có ảnh hưởng đến an toàn các công trình đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng và xử phạt 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình đường bộ, hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.