Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp tr...
Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp tr...
Target excerpt

Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015 như sau: "b) Các loại máy làm đất nhỏ, máy gặt xếp hàng có hệ thống chuyển động ( không bao g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ mua các loại máy móc, thiết bị được buôn bán hợp pháp ở thị trường trong nước, phù hợp với việc áp dụng theo điều kiện ruộng đất từng vùng trên địa bàn tỉnh để đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp, cụ thể như sau: a) Các loại máy làm đất 4 bánh, có công suất từ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa b...
  • "b) Các loại máy làm đất nhỏ, máy gặt xếp hàng có hệ thống chuyển động ( không bao gồm các loại máy cắt cỏ cải tiến đeo vai ) đối với các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng ".
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ mua các loại máy móc, thiết bị được buôn bán hợp pháp ở thị trường trong nước, phù hợp với việc áp dụng theo điều kiện ruộng đất từng vùng trên địa bàn tỉnh để đẩy mạnh cơ giớ...
  • a) Các loại máy làm đất 4 bánh, có công suất từ 18 CV trở lên, máy gặt đập liên hợp, máy sấy hạt giống đối với các huyện đồng bằng và các huyện Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa b...
Rewritten clauses
  • Left: "b) Các loại máy làm đất nhỏ, máy gặt xếp hàng có hệ thống chuyển động ( không bao gồm các loại máy cắt cỏ cải tiến đeo vai ) đối với các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng ". Right: b) Các loại máy làm đất nhỏ, máy gặt xếp hàng đối với các huyện miền núi cao.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ mua các loại máy móc, thiết bị được buôn bán hợp pháp ở thị trường trong nước, phù hợp với việc áp dụng theo điều kiện ruộng đất từng vùng trên địa bàn tỉnh để đẩy m...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động- Thương binh và Xã hội, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, Hợp tác xã (HTX), Tổ hợp tác có địa chỉ cư trú hợp pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có nhu cầu mua các loại máy móc, thiết bị, nhu cầu học nghề theo quy định tại khoản 1 Điều này, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận là chủ thể trực tiếp sản xuất và dịch vụ sản xuất (không phải mua đi, bán lại).
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư cho các đối tượng theo quy định tại Điều 4, Quyết định này; 2. Các đối tượng được hỗ trợ phải cam kết sử dụng đúng mục đích là phục vụ sản xuất ít nhất 3 năm (tính từ ngày được nhận vốn hỗ trợ) và khi hết thời vụ hoặc chưa đến thời vụ sản xuất trên địa bàn tỉnh Quả...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Đối với máy làm đất (bao gồm máy kéo và công cụ kèm theo như rơ - moóc, cày, bừa...), thiết bị sấy, máy gặt xếp hàng: hỗ trợ 20% giá mua máy ghi trong hoá đơn bán hàng (hoá đơn đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước), nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 30 triệu đồng/máy. 2. Máy gặt đập liên hợp: Hỗ trợ 25% giá m...
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ 1. Trình tự lập, phân bổ kế hoạch a) Trên cơ sở nhu cầu mua máy móc, thiết bị, nhu cầu đào tạo nghề cơ khí nông nghiệp của các đối tượng được hỗ trợ nêu tại Điều 2, Quyết định này; UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND cấp huyện. Tháng 8 hằng năm, UBND cấp huyện lập kế hoạch về nhu cầu kinh phí h...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh giao kế hoạch hằng năm; kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện, kịp thời đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kế hoạch; báo cáo UBND tỉnh tổ chức sơ kết, tổng kết; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc theo chức năng, nhiệm vụ được giao, xâ...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và kết thúc vào 31/12/2015.
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.